BNEWS Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường, ngô, khô đậu tương, dầu đậu tương, đậu tương, lúa mỳ thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 28/2/2022.
Bảng giá nông sản hôm nay 1/3:
Ca cao (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 2503 | 2503 | 2491 | 2491 | 2576 |
May'22 | 2585 | 2590 | 2515 | 2529 | 2614 |
Jul'22 | 2613 | 2613 | 2541 | 2555 | 2635 |
Sep'22 | 2612 | 2617 | 2554 | 2568 | 2642 |
Dec'22 | 2604 | 2604 | 2550 | 2564 | 2634 |
Mar'23 | 2590 | 2590 | 2531 | 2545 | 2610 |
May'23 | 2558 | 2565 | 2521 | 2534 | 2594 |
Cà phê (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 239.50 | 239.50 | 233.95 | 234.25 | 240.05 |
May'22 | 235.65 | 236.60 | 232.40 | 232.90 | 238.65 |
Jul'22 | 234.85 | 235.20 | 231.15 | 231.55 | 237.20 |
Sep'22 | 234.00 | 234.00 | 229.70 | 230.05 | 235.65 |
Dec'22 | 231.15 | 231.60 | 227.60 | 227.90 | 233.55 |
Mar'23 | 230.00 | 230.00 | 225.55 | 225.70 | 231.25 |
May'23 | 226.55 | 227.80 | 223.85 | 223.95 | 229.30 |
Bông (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 123.11 | 123.12 | 122.57 | 122.57 | 122.12 |
May'22 | 118.16 | 119.94 | 116.71 | 119.12 | 118.63 |
Jul'22 | 114.88 | 116.64 | 113.66 | 115.82 | 115.34 |
Oct'22 | - | 104.41 | - | 104.41 | 104.34 |
Dec'22 | 100.10 | 101.25 | 99.17 | 100.36 | 100.33 |
Mar'23 | 96.95 | 97.90 | 96.16 | 97.09 | 97.11 |
May'23 | 93.74 | 94.85 | 93.34 | 94.17 | 94.20 |
Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 1310.00 | 1341.00 | 1309.50 | 1336.70 | 1312.40 |
May'22 | 1186.50 | 1206.50 | 1184.00 | 1193.70 | 1199.70 |
Jul'22 | 1074.40 | 1075.00 | 1049.20 | 1054.20 | 1077.70 |
Sep'22 | 971.30 | 971.30 | 957.00 | 957.00 | 987.00 |
Nov'22 | - | 871.70 | 871.70 | 871.70 | 900.70 |
Jan'23 | - | 871.70 | 871.70 | 871.70 | 900.70 |
Mar'23 | - | 861.70 | 861.70 | 861.70 | 890.70 |
Đường (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 18.19 | 18.19 | 17.84 | 18.00 | 17.99 |
May'22 | 17.77 | 17.78 | 17.58 | 17.70 | 17.60 |
Jul'22 | 17.71 | 17.71 | 17.45 | 17.51 | 17.48 |
Oct'22 | 17.72 | 17.80 | 17.57 | 17.60 | 17.64 |
Mar'23 | 18.07 | 18.12 | 17.89 | 17.91 | 17.98 |
May'23 | 17.47 | 17.51 | 17.31 | 17.33 | 17.39 |
Ngô (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 6880/8 | 7046/8 | 6790/8 | 6974/8 | 6594/8 |
May'22 | 6850/8 | 6906/8 | 6734/8 | 6906/8 | 6556/8 |
Jul'22 | 6730/8 | 6790/8 | 6602/8 | 6770/8 | 6440/8 |
Sep'22 | 6170/8 | 6272/8 | 6044/8 | 6222/8 | 5942/8 |
Dec'22 | 6026/8 | 6132/8 | 5854/8 | 6072/8 | 5796/8 |
Mar'23 | 6010/8 | 6180/8 | 5920/8 | 6122/8 | 5866/8 |
May'23 | 6110/8 | 6200/8 | 5954/8 | 6150/8 | 5900/8 |
Khô đậu tương (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 460.5 | 462.8 | 450.7 | 454.9 | 448.3 |
May'22 | 449.0 | 454.8 | 444.3 | 446.3 | 442.7 |
Jul'22 | 442.0 | 450.8 | 440.4 | 442.5 | 438.7 |
Aug'22 | 432.0 | 438.5 | 429.2 | 430.3 | 427.3 |
Sep'22 | 418.4 | 425.1 | 415.7 | 416.4 | 414.7 |
Oct'22 | 405.5 | 413.6 | 402.8 | 403.4 | 403.8 |
Dec'22 | 406.3 | 412.3 | 400.6 | 402.1 | 402.3 |
Jan'23 | 404.3 | 407.0 | 396.9 | 397.7 | 397.5 |
Mar'23 | 399.6 | 399.6 | 386.3 | 386.9 | 386.2 |
May'23 | 396.4 | 396.4 | 379.8 | 381.1 | 380.7 |
Dầu đậu tương (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 71.37 | 73.22 | 70.90 | 72.89 | 68.75 |
May'22 | 71.32 | 72.93 | 70.67 | 72.52 | 68.93 |
Jul'22 | 69.82 | 71.52 | 69.74 | 70.79 | 67.91 |
Aug'22 | 68.50 | 69.31 | 67.70 | 68.32 | 66.29 |
Sep'22 | 66.91 | 67.63 | 66.08 | 66.38 | 65.05 |
Oct'22 | 65.69 | 66.45 | 64.85 | 64.92 | 64.06 |
Dec'22 | 65.07 | 66.07 | 64.40 | 64.46 | 63.68 |
Jan'23 | 64.75 | 65.72 | 64.04 | 64.18 | 63.45 |
Mar'23 | 65.12 | 65.12 | 63.66 | 63.70 | 63.03 |
May'23 | 64.41 | 64.79 | 63.32 | 63.34 | 62.70 |
Đậu tương (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 16424/8 | 16606/8 | 16210/8 | 16442/8 | 15902/8 |
May'22 | 16294/8 | 16550/8 | 16130/8 | 16366/8 | 15844/8 |
Jul'22 | 16152/8 | 16390/8 | 15996/8 | 16164/8 | 15732/8 |
Aug'22 | 15516/8 | 15946/8 | 15516/8 | 15730/8 | 15362/8 |
Sep'22 | 15000/8 | 15102/8 | 14746/8 | 14870/8 | 14580/8 |
Nov'22 | 14376/8 | 14616/8 | 14286/8 | 14356/8 | 14150/8 |
Jan'23 | 14212/8 | 14584/8 | 14212/8 | 14336/8 | 14134/8 |
Mar'23 | 14006/8 | 14312/8 | 14000/8 | 14100/8 | 13886/8 |
May'23 | 14136/8 | 14202/8 | 13916/8 | 14020/8 | 13820/8 |
Lúa mỳ (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 9202/8 | 9304/8 | 8854/8 | 9280/8 | 8430/8 |
May'22 | 9302/8 | 9346/8 | 8854/8 | 9340/8 | 8596/8 |
Jul'22 | 9170/8 | 9244/8 | 8794/8 | 9170/8 | 8500/8 |
Sep'22 | 8990/8 | 9122/8 | 8700/8 | 9046/8 | 8390/8 |
Dec'22 | 8880/8 | 9090/8 | 8624/8 | 8994/8 | 8352/8 |
Mar'23 | 8810/8 | 8984/8 | 8544/8 | 8896/8 | 8302/8 |
May'23 | 8682/8 | 8682/8 | 8276/8 | 8614/8 | 8056/8 |
Tin liên quan
Đắk Nông phát triển cơ sở sơ chế, chế biến sâu nông sản
Đắk Nông là địa phương có nhiều loại nông sản có giá trị như: cà phê, hồ tiêu, điều, cao su, cây ăn trái, rau củ quả…
Tin cùng chuyên mục
-
Hàng hoáGiá lợn hơi giảm nhẹ
Cập nhật bảng giá lợn hơi tại miền Bắc, miền Nam, miền Trung mới nhất hôm nay 1/3.
-
Hàng hoáGiá lúa Đông Xuân giảm
Trong 2 tháng đầu năm nay, giá lúa tại Kiên Giang giao động ở mức từ 5.500 - 5.700 đồng/kg đối với lúa thường và từ 6.000 - 6.400 đồng/kg đối với lúa chất lượng cao.
-
Hàng hoáGiá dầu thế giới tăng phiên 28/2 trước nguy cơ gián đoạn nguồn cung từ Nga
Phiến 28/2, giá dầu thế giới tăng sau khi các nước phương Tây ban hành các lệnh trừng phạt đối với Nga và chặn nhiều ngân hàng của nước này khỏi hệ thống thanh toán quốc tế SWIFT.
-
Hàng hoáChuỗi siêu thị đầu tiên của Anh ngừng bán khăn lau trẻ em có chứa nhựa
Tesco sẽ trở thành chuỗi siêu thị đầu tiên của Vương quốc Anh ngừng bán khăn lau trẻ em có chứa nhựa, chất đang góp phần hủy hoại môi trường tự nhiên.
-
Hàng hoáGiá hàng hóa tăng nhanh do khủng hoảng Nga-Ukraine
Ngân hàng Goldman Sachs mới đây dự báo giá các hàng hóa mà Nga là nước sản xuất chủ chốt sẽ tăng, đồng thời điều chỉnh các dự báo về giá dầu Brent trong ngắn hạn.
-
Hàng hoáGiá dầu châu Á chiều 28/2 tăng mạnh sau thông tin về quan hệ Nga-Ukraine
Ngân hàng Goldman Sachs đã nâng dự báo giá dầu Brent trong một tháng từ mức 95 USD/thùng trước đó lên 115 USD/thùng.









