BNEWS Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 14/12/2021.
Bảng giá nông sản hôm nay 15/12:
Ca cao (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Dec'21 | 2625 | 2625 | 2584 | 2584 | 2528 |
Mar'22 | 2536 | 2548 | 2494 | 2504 | 2532 |
May'22 | 2548 | 2561 | 2515 | 2524 | 2544 |
Jul'22 | 2548 | 2559 | 2520 | 2530 | 2544 |
Sep'22 | 2547 | 2558 | 2522 | 2533 | 2545 |
Dec'22 | 2543 | 2553 | 2517 | 2528 | 2540 |
Mar'23 | 2538 | 2545 | 2514 | 2524 | 2534 |
May'23 | 2521 | 2521 | 2518 | 2518 | 2528 |
Jul'23 | - | 2515 | - | 2515 | 2524 |
Sep'23 | - | 2511 | - | 2511 | 2520 |
Cà phê (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Dec'21 | 238,10 | 238,10 | 237,15 | 237,15 | 236,70 |
Mar'22 | 237,25 | 239,15 | 235,40 | 237,15 | 236,70 |
May'22 | 237,30 | 238,95 | 235,35 | 237,10 | 236,50 |
Jul'22 | 236,80 | 238,35 | 234,85 | 236,50 | 235,95 |
Sep'22 | 234,70 | 236,65 | 233,20 | 234,90 | 234,30 |
Dec'22 | 232,75 | 234,70 | 231,30 | 232,90 | 232,40 |
Mar'23 | 231,90 | 233,65 | 230,80 | 232,00 | 231,50 |
May'23 | 229,95 | 232,80 | 229,95 | 231,20 | 230,65 |
Jul'23 | 229,05 | 231,90 | 229,05 | 230,40 | 229,85 |
Sep'23 | 228,15 | 231,00 | 228,15 | 229,50 | 228,95 |
Dec'23 | 227,95 | 231,00 | 227,95 | 229,35 | 228,80 |
Mar'24 | - | 228,80 | - | 228,80 | 228,25 |
May'24 | - | 228,65 | - | 228,65 | 228,10 |
Jul'24 | - | 228,75 | - | 228,75 | 228,20 |
Sep'24 | - | 228,50 | - | 228,50 | 227,95 |
Bông (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 106,72 | 107,04 | 105,64 | 105,90 | 106,81 |
May'22 | 105,30 | 105,60 | 104,30 | 104,55 | 105,48 |
Jul'22 | 102,90 | 103,25 | 102,17 | 102,35 | 103,20 |
Oct'22 | - | 94,90 | - | 94,90 | 95,16 |
Dec'22 | 89,80 | 89,99 | 89,45 | 89,69 | 89,92 |
Mar'23 | 86,57 | 86,80 | 86,57 | 86,80 | 86,81 |
May'23 | 85,41 | 85,64 | 85,41 | 85,64 | 85,56 |
Jul'23 | 84,00 | 84,35 | 84,00 | 84,12 | 84,01 |
Oct'23 | - | 81,39 | - | 81,39 | 81,29 |
Dec'23 | 79,04 | 79,25 | 78,92 | 78,92 | 79,18 |
Mar'24 | - | 79,42 | - | 79,42 | 79,68 |
May'24 | - | 79,92 | - | 79,92 | 80,18 |
Jul'24 | - | 80,43 | - | 80,43 | 80,68 |
Oct'24 | - | 79,92 | - | 79,92 | 80,18 |
Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Jan'22 | 1129,00 | 1136,90 | 1080,00 | 1105,40 | 1114,30 |
Mar'22 | 1072,40 | 1082,90 | 1027,00 | 1062,30 | 1069,10 |
May'22 | 1000,00 | 1000,00 | 962,00 | 989,00 | 998,80 |
Jul'22 | - | 955,20 | 953,00 | 955,20 | 965,00 |
Sep'22 | 905,00 | 905,10 | 905,00 | 905,00 | 905,10 |
Nov'22 | - | 910,00 | 910,00 | 910,00 | 910,10 |
Jan'23 | - | 910,00 | 910,00 | 910,00 | 910,10 |
Đường (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 19,72 | 19,79 | 19,61 | 19,65 | 19,64 |
May'22 | 19,33 | 19,37 | 19,22 | 19,25 | 19,25 |
Jul'22 | 18,90 | 18,95 | 18,82 | 18,91 | 18,85 |
Oct'22 | 18,70 | 18,75 | 18,63 | 18,75 | 18,66 |
Mar'23 | 18,52 | 18,65 | 18,51 | 18,65 | 18,55 |
May'23 | 17,54 | 17,65 | 17,49 | 17,64 | 17,55 |
Jul'23 | 16,91 | 17,00 | 16,79 | 16,97 | 16,89 |
Oct'23 | 16,49 | 16,59 | 16,37 | 16,55 | 16,47 |
Mar'24 | 16,36 | 16,50 | 16,29 | 16,48 | 16,42 |
May'24 | 15,77 | 15,90 | 15,75 | 15,90 | 15,87 |
Jul'24 | 15,42 | 15,53 | 15,41 | 15,53 | 15,50 |
Oct'24 | - | 15,46 | - | 15,46 | 15,43 |
Tin liên quan
Giá nông sản hôm nay 13/12/2021
Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 13/12/2021.
Tin cùng chuyên mục
-
Hàng hoáGiá lợn hơi hôm nay 15/12: Giảm 1.000 – 3.000 đồng/kg
Cập nhật bảng giá lợn hơi tại miền Bắc, miền Nam, miền Trung mới nhất hôm nay 15/12.
-
Hàng hoáGiá khí đốt tự nhiên tại châu Âu chạm mốc 1.500 USD/1.000 m3
Giá năng lượng tăng mạnh đã khiến chính phủ các nước phải dùng biện pháp trợ cấp và miễn giảm thuế để bảo vệ người tiêu dùng, và nhiều nước đã kêu gọi thiết lập một hệ thống mua chung khí đốt của EU.
-
Hàng hoáNgành tôm Thái Lan sẽ phát triển mạnh trong năm 2022
Xuất khẩu tôm của Thái Lan được dự kiến sẽ tăng 10% về lượng vào năm 2022 từ mức 160.000 tấn dự báo cho năm nay.
-
Hàng hoáGiá dầu Brent xuống ngưỡng 73 USD/thùng phiên 14/12 do lo ngại nhu cầu giảm
IEA đã hạ dự báo nhu cầu dầu trong năm nay và năm 2022 khoảng 100.000 thùng/ngày mỗi năm...
-
Hàng hoáOPEC nâng dự báo nhu cầu dầu thế giới cho quý I/2022
OPEC đã nâng dự báo nhu cầu dầu thế giới cho quý đầu tiên của năm 2022 và giữ nguyên mốc thời gian dự kiến để nhu cầu quay trở lại mức trước đại dịch.
-
Hàng hoáChiều 14/12, giá dầu châu Á đi lên dù dịch COVID-19 diễn biến phức tạp
Chiều 14/12, giá dầu châu Á đi lên dù bất chấp diễn biến phức tạp của dịch COVID-19 khiến một số quốc gia châu Âu và châu Á tái áp đặt các biện pháp hạn chế.








