BNEWS Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường, ngô, khô đậu tương, dầu đậu tương, đậu tương, lúa mỳ thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 15/3/2022.
Bảng giá nông sản hôm nay 16/3:
Ca cao (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 2468 | 2468 | 2447 | 2461 | 2571 |
May'22 | 2603 | 2607 | 2489 | 2522 | 2611 |
Jul'22 | 2636 | 2636 | 2522 | 2553 | 2640 |
Sep'22 | 2636 | 2636 | 2532 | 2561 | 2640 |
Dec'22 | 2628 | 2628 | 2534 | 2564 | 2633 |
Mar'23 | 2598 | 2598 | 2516 | 2544 | 2603 |
May'23 | 2573 | 2573 | 2503 | 2531 | 2585 |
Cà phê (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 211,50 | 212,30 | 211,50 | 212,30 | 219,65 |
May'22 | 218,20 | 218,90 | 210,15 | 211,15 | 218,80 |
Jul'22 | 218,00 | 218,50 | 209,95 | 210,80 | 218,35 |
Sep'22 | 216,80 | 217,30 | 208,95 | 209,75 | 217,20 |
Dec'22 | 214,60 | 214,85 | 206,65 | 207,50 | 214,80 |
Mar'23 | 212,10 | 212,15 | 204,25 | 205,00 | 212,10 |
May'23 | 210,00 | 210,20 | 202,40 | 203,20 | 210,15 |
Bông (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 118,77 | 119,76 | 117,05 | 118,60 | 118,77 |
Jul'22 | 115,12 | 116,05 | 113,61 | 115,06 | 115,12 |
Oct'22 | - | 106,06 | 106,06 | 106,06 | 106,31 |
Dec'22 | 102,00 | 102,50 | 100,85 | 101,75 | 102,22 |
Mar'23 | 98,20 | 98,75 | 97,40 | 98,33 | 98,70 |
May'23 | 95,64 | 96,13 | 95,64 | 95,85 | 96,13 |
Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | - | 1420,00 | 1420,00 | 1420,00 | 1410,00 |
May'22 | 1103,60 | 1160,40 | 1076,60 | 1160,40 | 1103,40 |
Jul'22 | 943,50 | 1013,70 | 943,50 | 1013,70 | 956,70 |
Sep'22 | 895,00 | 945,00 | 895,00 | 945,00 | 895,00 |
Nov'22 | - | 885,00 | 885,00 | 885,00 | 835,00 |
Jan'23 | - | 875,90 | 875,90 | 875,90 | 825,90 |
Mar'23 | - | 865,90 | 865,90 | 865,90 | 815,90 |
Đường (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 18,85 | 18,90 | 18,57 | 18,73 | 19,13 |
Jul'22 | 18,86 | 18,86 | 18,55 | 18,68 | 19,10 |
Oct'22 | 18,97 | 18,99 | 18,68 | 18,81 | 19,19 |
Mar'23 | 19,16 | 19,26 | 18,94 | 19,07 | 19,40 |
May'23 | 18,36 | 18,44 | 18,12 | 18,27 | 18,53 |
Ngô (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 7566/8 | 7570/8 | 7550/8 | 7552/8 | 7482/8 |
Jul'22 | 7216/8 | 7220/8 | 7204/8 | 7204/8 | 7184/8 |
Sep'22 | 6694/8 | 6694/8 | 6676/8 | 6680/8 | 6706/8 |
Dec'22 | 6482/8 | 6502/8 | 6480/8 | 6494/8 | 6524/8 |
Mar'23 | 6482/8 | 6482/8 | 6472/8 | 6482/8 | 6504/8 |
May'23 | 6472/8 | 6490/8 | 6370/8 | 6480/8 | 6490/8 |
Khô đậu tương (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 483,3 | 485,0 | 481,6 | 484,0 | 484,3 |
Jul'22 | 468,7 | 470,1 | 467,3 | 469,2 | 471,1 |
Aug'22 | 445,5 | 453,5 | 445,5 | 453,5 | 457,7 |
Sep'22 | 441,0 | 444,2 | 438,3 | 442,6 | 445,3 |
Oct'22 | 428,3 | 428,8 | 427,9 | 428,8 | 433,9 |
Dec'22 | 426,2 | 426,5 | 424,6 | 426,2 | 431,3 |
Jan'23 | 419,0 | 421,7 | 417,5 | 419,2 | 423,3 |
Mar'23 | 401,4 | 401,4 | 401,4 | 401,4 | 405,5 |
May'23 | 392,8 | 396,0 | 391,3 | 392,5 | 396,6 |
Dầu đậu tương (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 73,79 | 73,88 | 73,62 | 73,67 | 73,95 |
Jul'22 | 69,75 | 69,76 | 69,63 | 69,69 | 70,11 |
Aug'22 | 67,47 | 67,47 | 67,34 | 67,38 | 67,92 |
Sep'22 | 65,61 | 65,70 | 65,49 | 65,64 | 66,01 |
Oct'22 | 64,00 | 64,27 | 64,00 | 64,10 | 64,59 |
Dec'22 | 63,68 | 63,82 | 63,63 | 63,63 | 64,10 |
Jan'23 | 62,80 | 63,49 | 62,12 | 62,92 | 63,38 |
Mar'23 | 61,58 | 62,35 | 61,26 | 62,07 | 62,42 |
May'23 | 61,13 | 61,90 | 61,12 | 61,59 | 61,94 |
Đậu tương (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 16610/8 | 16616/8 | 16570/8 | 16572/8 | 16704/8 |
Jul'22 | 16372/8 | 16390/8 | 16350/8 | 16362/8 | 16466/8 |
Aug'22 | 15976/8 | 15976/8 | 15976/8 | 15976/8 | 16040/8 |
Sep'22 | 15272/8 | 15272/8 | 14996/8 | 15160/8 | 15256/8 |
Nov'22 | 14670/8 | 14692/8 | 14652/8 | 14654/8 | 14810/8 |
Jan'23 | 14550/8 | 14572/8 | 14532/8 | 14572/8 | 14664/8 |
Mar'23 | 14204/8 | 14212/8 | 14014/8 | 14122/8 | 14230/8 |
May'23 | 13976/8 | 13976/8 | 13976/8 | 13976/8 | 14076/8 |
Lúa mỳ (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 11572/8 | 11594/8 | 11420/8 | 11424/8 | 10962/8 |
Jul'22 | 11274/8 | 11284/8 | 11150/8 | 11152/8 | 10700/8 |
Sep'22 | 10700/8 | 10712/8 | 10634/8 | 10662/8 | 10290/8 |
Dec'22 | 10150/8 | 10160/8 | 10082/8 | 10140/8 | 9876/8 |
Mar'23 | 9720/8 | 9720/8 | 9666/8 | 9666/8 | 9476/8 |
May'23 | 8850/8 | 9172/8 | 8800/8 | 9130/8 | 8906/8 |
Tin liên quan
Thị trường nông sản thế giới: Giá gạo Thái Lan và Ấn Độ cao nhất trong hơn 8 tháng
Giá gạo xuất khẩu tại các nước sản xuất gạo hàng đầu châu Á tăng vọt trong tuần này nhờ nhu cầu ổn định, giữa bối cảnh chi phí vận chuyển cao do ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng Ukraine.
Tin cùng chuyên mục
-
Hàng hoáCác nước EU chuẩn bị ứng phó những cú sốc về nguồn cung khí đốt
Các nước EU và Ủy ban châu Âu (EC) cần nhanh chóng phối hợp để bảo đảm đủ lượng khí đốt dự trữ trước mùa Đông tới.
-
Hàng hoáGiá lợn hơi tiếp tục đi ngang
Cập nhật bảng giá lợn hơi tại miền Bắc, miền Nam, miền Trung mới nhất hôm nay 16/3.
-
Hàng hoáBrazil thúc đẩy xuất khẩu thịt bò và thịt lợn sang Canada
Chính phủ Brazi thông báo, quốc gia Nam Mỹ này dự kiến thu về khoảng 150 triệu USD/năm từ việc xuất khẩu thịt bò và thịt lợn ở dạng chưa qua chế biến cho Canada trong những năm tới.
-
Hàng hoáPhiên 15/3, giá dầu thế giới giảm xuống mức thấp nhất trong gần ba tuần
Trong phiên giao dịch 15/3, giá dầu thế giới giảm hơn 6% xuống mức thấp nhất trong gần ba tuần, khi Nga đề xuất cho phép khôi phục thỏa thuận hạt nhân Iran trong tương lai.
-
Hàng hoáAnh áp thuế nhập khẩu mới và cấm xuất khẩu nhiều mặt hàng sang Nga
Anh cho biết nước này sẽ cấm xuất khẩu xa xỉ phẩm sang Nga và áp đặt mức thuế mới 35% đối với hàng hóa nhập khẩu từ Nga trị giá 900 triệu bảng Anh (1,2 tỷ USD).
-
Hàng hoáGiá dầu châu Á chiều 15/3 rơi xuống mức thấp trong hai tuần
Giá dầu châu Á tiếp tục giảm chiều 15/3 và trượt xuống mức thấp nhất trong hai tuần do tiến triển trong các cuộc đàm phán giữa Nga và Ukraine làm thị trường bớt lo ngại về sự gián đoạn nguồn cung.








