BNEWS Giá cả thị trường nông thực phẩm trong nước ngày 10/10.
Giá cả thị trường nông thực phẩm trong nước ngày 10/10
| Mặt hàng | Tỉnh | Giá |
| Gà trống ta hơi | An Giang | 110000 đ/kg (bán lẻ) |
| Trứng gà ta | An Giang | 33000 đ/chục (bán lẻ) |
| Trứng gà công nghiệp | An Giang | 20000 đ/chục (bán lẻ) |
| Vịt hơi | An Giang | 50000 đ/kg (bán lẻ) |
| Trứng vịt | An Giang | 22000 đ/chục (bán lẻ) |
| Thịt lợn nạc thăn | An Giang | 85000 đ/kg (bán lẻ) |
| Thịt lợn ba chỉ | An Giang | 80000 đ/kg (bán lẻ) |
| Thịt lợn đùi | An Giang | 80000 đ/kg (bán lẻ) |
| Thịt bò thăn | An Giang | 230000 đ/kg (bán lẻ) |
| Cá tra | An Giang | 40000 đ/kg (bán lẻ) |
| Cá rô phi | An Giang | 35000 đ/kg (bán lẻ) |
| Cá điêu hồng | An Giang | 40000 đ/kg (bán lẻ) |
| Cá lóc | An Giang | 47000 đ/kg (bán lẻ) |
| Cá chim trắng | An Giang | 28000 đ/kg (bán lẻ) |
| Tôm càng xanh | An Giang | 230000 đ/kg (bán lẻ) |
| Vừng vàng loại 1 | An Giang | 60000 đ/kg (bán buôn) |
| Cải ngọt loại 1 | An Giang | 6000 đ/kg (bán lẻ) |
| Su su | An Giang | 7000 đ/kg (bán lẻ) |
| Bí đỏ | An Giang | 6000 đ/kg (bán lẻ) |
| Cải thảo | An Giang | 11000 đ/kg (bán lẻ) |
| Bắp cải trắng loại 1 | An Giang | 6000 đ/kg (bán lẻ) |
| Dưa leo truyền thống loại 1 | An Giang | 5000 đ/kg (bán lẻ) |
| Cà chua thường loại 1 | An Giang | 9000 đ/kg (bán lẻ) |
| Khổ qua (mướp đắng) | An Giang | 8000 đ/kg (bán lẻ) |
| Hoa lơ trắng loại 1 | An Giang | 25000 đ/kg (bán lẻ) |
| Cà rốt loại 1 | An Giang | 12000 đ/kg (bán lẻ) |
| Đậu cove | An Giang | 10000 đ/kg (bán lẻ) |
| Khoai tây ta loại 1 | An Giang | 13000 đ/kg (bán lẻ) |
| Nấm rơm | An Giang | 45000 đ/kg (bán lẻ) |
| Cam Sành loại 1 | An Giang | 25000 đ/kg (bán lẻ) |
| Xoài cát Hòa Lộc loại 1 | An Giang | 45000 đ/kg (bán lẻ) |
| Thanh long loại 1 | An Giang | 20000 đ/kg (bán lẻ) |
| Mãng cầu ta loại 1 | An Giang | 35000 đ/kg (bán lẻ) |
| Nhãn tiêu da bò loại 1 | An Giang | 35000 đ/kg (bán lẻ) |
| Lê loại 1 | An Giang | 30000 đ/kg (bán lẻ) |
| Gạo CLC IR 50404 | An Giang | 9000 đ/kg (bán lẻ) |
| Gạo CLC | An Giang | 12000 đ/kg (bán lẻ) |
| Gạo đặc sản Jasmine | An Giang | 13500 đ/kg (bán lẻ) |
| Đường cát trung | An Giang | 16000 đ/kg (bán lẻ) |
| Đường cát to | An Giang | 17000 đ/kg (bán lẻ) |
| Đậu tương loại 1 | An Giang | 18000 đ/kg (bán buôn) |
| Đậu tương loại 2 | An Giang | 16000 đ/kg (bán buôn) |
| Lạc nhân loại 1 | An Giang | 40000 đ/kg (bán buôn) |
| Lạc nhân loại 2 | An Giang | 35000 đ/kg (bán buôn) |
| Đậu xanh loại 1 | An Giang | 30000 đ/kg (bán buôn) |
| Đậu xanh loại 2 | An Giang | 26000 đ/kg (bán buôn) |
| NPK cò Pháp (16+16+8) | An Giang | 9000 đ/kg (bán buôn) |
| NPK cò pháp (20+20+15) | An Giang | 12000 đ/kg (bán buôn) |
| NPK việt nhật (16+16+8) | An Giang | 9000 đ/kg (bán buôn) |
| NPK Đầu trâu TE(20+20+15) | An Giang | 12200 đ/kg (bán buôn) |
| NPK đầu trâu (16+16+8) | An Giang | 11000 đ/kg (bán buôn) |
| KCL (canada) | An Giang | 7500 đ/kg (bán buôn) |
| KCL (isarel) | An Giang | 8000 đ/kg (bán buôn) |
| NPK Đầu trâu (20+20+15) | An Giang | 13000 đ/kg (bán buôn) |
| Lân Long Thành | An Giang | 2500 đ/kg (bán buôn) |
| KCL | An Giang | 8500 đ/kg (bán buôn) |
| DAP (Nâu) | An Giang | 10000 đ/kg (bán buôn) |
| DAP (Hồng Hà) | An Giang | 11000 đ/kg (bán buôn) |
| DAP (Mỹ) | An Giang | 9800 đ/kg (bán buôn) |
| Urê TQ | An Giang | 6000 đ/kg (bán buôn) |
| Urê Phú Mỹ | An Giang | 6200 đ/kg (bán buôn) |
| Urea (LX) | An Giang | 7000 đ/kg (bán buôn) |
| Lợn hơi siêu nạc | Hà Nội | 50500 đ/kg (bán buôn) |
| Lợn hơi lai | Hà Nội | 40000 đ/kg (bán buôn) |
| Lợn mẹ đen (lợn lai móng cái) | Hà Nội | 38000 đ/kg (bán buôn) |
| Gà trống ta hơi | Hà Nội | 95000 đ/kg (bán buôn) |
| Gà mái ta hơi | Hà Nội | 90000 đ/kg (bán buôn) |
| Gà Công nghiệp hơi | Hà Nội | 28000 đ/kg (bán buôn) |
| Gà trống nguyên con làm sẵn | Hà Nội | 110000 đ/kg (bán buôn) |
| Gà mái nguyên con làm sẵn | Hà Nội | 105000 đ/kg (bán buôn) |
| Trứng gà ta | Hà Nội | 28000 đ/quả (bán buôn) |
| Gà Công nghiệp nguyên con làm sẵn | Hà Nội | 38000 đ/kg (bán buôn) |
| Vịt hơi | Hà Nội | 42000 đ/kg (bán buôn) |
| Vịt thịt | Hà Nội | 60000 đ/kg (bán buôn) |
| Ngan hơi | Hà Nội | 60000 đ/kg (bán buôn) |
| Ngan thịt | Hà Nội | 70000 đ/kg (bán buôn) |
| Bắp cải trắng loại 1 | Hà Nội | 11000 đ/kg (bán buôn) |
| Cà chua thường loại 1 | Hà Nội | 13500 đ/kg (bán buôn) |
| Khoai tây ta loại 1 | Hà Nội | 3800 đ/kg (bán buôn) |
| Cam Sành loại 1 | Hà Nội | 11500 đ/kg (bán buôn) |
| Bưởi Năm Roi loại 1 | Hà Nội | 32000 đ/kg (bán buôn) |
| Xoài cát thường | Hà Nội | 30000 đ/kg (bán buôn) |
| Xoài Thái loại 1 | Hà Nội | 16000 đ/kg (bán buôn) |
| Táo Trung Quốc loại 1 | Hà Nội | 23000 đ/kg (bán buôn) |
| Dưa hấu loại 1 | Hà Nội | 12000 đ/kg (bán buôn) |
| Hồng xiêm loại 1 (sapo) | Hà Nội | 36000 đ/quả (bán buôn) |
| Dứa loại 1 | Hà Nội | 8000 đ/kg (bán buôn) |
| Nhãn Miền Nam loại 1 | Hà Nội | 30000 đ/kg (bán buôn) |
| Lê trắng TQ loại 1 | Hà Nội | 23000 đ/kg (bán buôn) |
| Gạo Xi23 | Hà Nội | 10400 đ/kg (bán buôn) |
| Gạo Bắc Thơm số 7 | Hà Nội | 12700 đ/kg (bán buôn) |
| Gạo tẻ thường Khang dân | Hà Nội | 9800 đ/kg (bán buôn) |
| Gạo tẻ thường Q5 | Hà Nội | 9800 đ/kg (bán buôn) |
| Gạo nếp cái hoa vàng | Hà Nội | 22200 đ/kg (bán buôn) |
| Đường Biên Hoà (loại xuất khẩu) | Hà Nội | 19000 đ/kg (bán buôn) |
| Đường Thanh Hóa (loại xuất khẩu) | Hà Nội | 19000 đ/kg (bán buôn) |
| Đường Thanh Hóa | Hà Nội | 18000 đ/kg (bán buôn) |
| Đường Biên Hòa | Hà Nội | 18000 đ/kg (bán buôn) |
| Muối thô | Hà Nội | 2900 đ/kg (bán buôn) |
| Muối tinh | Hà Nội | 3200 đ/kg (bán buôn) |
| Đạm Trung Quốc | Hà Nội | 8700 đ/kg (bán buôn) |
| Lân Lâm Thao | Hà Nội | 2300 đ/kg (bán buôn) |
| Lân Văn Điển 5+10+3 | Hà Nội | 3000 đ/kg (bán buôn) |
| Kali | Hà Nội | 8650 đ/kg (bán buôn) |
| Urê Phú Mỹ | Hà Nội | 8700 đ/kg (bán buôn) |
| Bắp cải trắng loại 1 | Lâm Đồng | 4500 đ/kg (bán buôn) |
| Bắp cải trắng loại 2 | Lâm Đồng | 3500 đ/kg (bán buôn) |
| Bắp cải tím loại 1 | Lâm Đồng | 15000 đ/kg (bán buôn) |
| Bắp cải tím loại 2 | Lâm Đồng | 10000 đ/kg (bán buôn) |
| Hành tây loại 1 | Lâm Đồng | 15000 đ/kg (bán buôn) |
| Hành tây loại 2 | Lâm Đồng | 12000 đ/kg (bán buôn) |
| Cà chua thường loại 1 | Lâm Đồng | 14000 đ/kg (bán buôn) |
| Cà chua thường loại 2 | Lâm Đồng | 12000 đ/kg (bán buôn) |
| Hoa lơ trắng loại 1 | Lâm Đồng | 10000 đ/kg (bán buôn) |
| Hoa lơ xanh loại 1 | Lâm Đồng | 18000 đ/kg (bán buôn) |
| Cà rốt loại 1 | Lâm Đồng | 14000 đ/kg (bán buôn) |
| Cà rốt loại 2 | Lâm Đồng | 11000 đ/kg (bán buôn) |
| Đậu Hà lan (trái non) | Lâm Đồng | 55000 đ/kg (bán buôn) |
| Đậu cove | Lâm Đồng | 8000 đ/kg (bán buôn) |
| Khoai tây ta loại 1 | Lâm Đồng | 23000 đ/kg (bán buôn) |
| Khoai tây ta loại 2 | Lâm Đồng | 20000 đ/kg (bán buôn) |
| Cải thảo loại 1 | Lâm Đồng | 6000 đ/kg (bán buôn) |
| Cải thảo loại 2 | Lâm Đồng | 4500 đ/kg (bán buôn) |
| Củ dền loại 1 | Lâm Đồng | 6000 đ/kg (bán buôn) |
| Củ dền loại 2 | Lâm Đồng | 4000 đ/kg (bán buôn) |
| Cải bó xôi loại 1 | Lâm Đồng | 15000 đ/kg (bán buôn) |
| Dâu tây loại 1 | Lâm Đồng | 50000 đ/kg (bán buôn) |
| Dâu tây loại 2 | Lâm Đồng | 30000 đ/kg (bán buôn) |
| Cà phê vối nhân xô | Lâm Đồng | 41500 đ/kg (bán buôn) |
| Chè búp tươi làm chè xanh loại 1 | Lâm Đồng | 7000 đ/kg (bán buôn) |
| Chè búp tươi làm chè đen loại 1 | Lâm Đồng | 3500 đ/kg (bán buôn) |
| Đạm SA | Lâm Đồng | 4500 đ/kg (bán buôn) |
| NPK cò pháp (20+20+15) | Lâm Đồng | 13000 đ/kg (bán buôn) |
| Lân Super | Lâm Đồng | 180000 đ/50kg (bán buôn) |
| NPK 7+7+14 Việt Pháp | Lâm Đồng | 10000 đ/kg (bán buôn) |
| NPK Đức tím | Lâm Đồng | 20000 đ/kg (bán buôn) |
| Kali đỏ ( Cloruakali) | Lâm Đồng | 12000 đ/kg (bán buôn) |
| Kali trắng | Lâm Đồng | 15000 đ/kg (bán buôn) |
| Urê Phú Mỹ | Lâm Đồng | 8500 đ/kg (bán buôn) |
| Muối thường | Nam Định | 800 đ/kg (bán buôn) |
| Gà Tam Hoàng hơi | Tiền Giang | 42000 đ/kg (bán buôn) |
| Gà ta hơi | Tiền Giang | 95000 đ/kg (bán buôn) |
| Ngan (Vịt Xiêm) hơi | Tiền Giang | 58000 đ/kg (bán buôn) |
| Lợn hơi | Tiền Giang | 46000 đ/kg (bán buôn) |
| Thịt lợn nạc thăn | Tiền Giang | 90000 đ/kg (bán buôn) |
| Thịt lợn ba chỉ | Tiền Giang | 85000 đ/kg (bán buôn) |
| Thịt lợn đùi | Tiền Giang | 80000 đ/kg (bán buôn) |
| Thịt bò đùi | Tiền Giang | 220000 đ/kg (bán buôn) |
| Thịt bò phi lê | Tiền Giang | 240000 đ/kg (bán buôn) |
| Cá tra | Tiền Giang | 36000 đ/kg (bán buôn) |
| Cá rô đầu vuông | Tiền Giang | 32000 đ/kg (bán buôn) |
| Cá basa | Tiền Giang | 38000 đ/kg (bán buôn) |
| Cá điêu hồng | Tiền Giang | 40000 đ/kg (bán buôn) |
| Cá kèo | Tiền Giang | 130000 đ/kg (bán buôn) |
| Cá ngừ đại dương | Tiền Giang | 120000 đ/kg (bán buôn) |
| Cá lóc đồng | Tiền Giang | 125000 đ/kg (bán buôn) |
| Cá lóc nuôi | Tiền Giang | 50000 đ/kg (bán buôn) |
| Cá trê đồng | Tiền Giang | 100000 đ/kg (bán buôn) |
| Cá bạc má | Tiền Giang | 25000 đ/kg (bán buôn) |
| Tôm càng xanh | Tiền Giang | 320000 đ/kg (bán buôn) |
| Tôm sú nuôi | Tiền Giang | 110000 đ/kg (bán buôn) |
| Nghêu | Tiền Giang | 14000 đ/kg (bán buôn) |
| Cua thịt | Tiền Giang | 210000 đ/kg (bán buôn) |
| Cua gạch | Tiền Giang | 240000 đ/kg (bán buôn) |
| Sò huyết | Tiền Giang | 36000 đ/kg (bán buôn) |
| Xà lách lụa | Tiền Giang | 6000 đ/cây (thu mua) |
| Cải ngọt loại 1 | Tiền Giang | 4500 đ/kg (thu mua) |
| Rau muống | Tiền Giang | 4000 đ/kg (thu mua) |
| Rau mùng tơi | Tiền Giang | 4000 đ/kg (thu mua) |
| Bí đỏ | Tiền Giang | 6500 đ/kg (thu mua) |
| Bí đao | Tiền Giang | 6000 đ/kg (thu mua) |
| Bắp cải trắng loại 1 | Tiền Giang | 8000 đ/kg (thu mua) |
| Dưa leo truyền thống loại 1 | Tiền Giang | 7000 đ/kg (thu mua) |
| Cà chua thường loại 1 | Tiền Giang | 6500 đ/kg (thu mua) |
| Khổ qua (mướp đắng) | Tiền Giang | 7000 đ/kg (thu mua) |
| Cà rốt Đà Lạt | Tiền Giang | 12000 đ/kg (thu mua) |
| Đậu cove | Tiền Giang | 9000 đ/kg (thu mua) |
| Khoai tây Đà Lạt | Tiền Giang | 13000 đ/kg (thu mua) |
| Đậu bắp | Tiền Giang | 8000 đ/kg (thu mua) |
| Rau mùi (Ngò rí) | Tiền Giang | 25000 đ/kg (thu mua) |
| Tía tô | Tiền Giang | 12000 đ/kg (thu mua) |
| Bầu | Tiền Giang | 4500 đ/kg (thu mua) |
| Cải xanh | Tiền Giang | 5500 đ/kg (thu mua) |
| Mướp | Tiền Giang | 5000 đ/kg (thu mua) |
| Cam Sành loại 1 | Tiền Giang | 30000 đ/kg (bán buôn) |
| Cam mật | Tiền Giang | 18000 đ/kg (bán buôn) |
| Quýt đường loại 1 | Tiền Giang | 40000 đ/kg (bán buôn) |
| Quýt đường loại 2 | Tiền Giang | 30000 đ/kg (bán buôn) |
| Bưởi Năm Roi loại 1 | Tiền Giang | 25000 đ/kg (bán buôn) |
| Bưởi Năm Roi loại 2 | Tiền Giang | 18000 đ/kg (bán buôn) |
| Bưởi da xanh loại 1 | Tiền Giang | 58000 đ/kg (bán buôn) |
| Bưởi da xanh loại 2 | Tiền Giang | 38000 đ/kg (bán buôn) |
| Bưởi Lông Cổ Cò loại 1 | Tiền Giang | 20000 đ/kg (bán buôn) |
| Bưởi Lông Cổ Cò loại 2 | Tiền Giang | 14000 đ/kg (bán buôn) |
| Chanh không hạt | Tiền Giang | 12000 đ/kg (bán buôn) |
| Chanh giấy | Tiền Giang | 8000 đ/kg (bán buôn) |
| Xoài cát Hòa Lộc loại 1 | Tiền Giang | 85000 đ/kg (bán buôn) |
| Xoài Cát Chu | Tiền Giang | 40000 đ/kg (bán buôn) |
| Mít Viên Linh (Thái Lan) | Tiền Giang | 15000 đ/kg (bán buôn) |
| Dưa hấu loại 1 | Tiền Giang | 8000 đ/kg (bán buôn) |
| Hồng xiêm | Tiền Giang | 5000 đ/kg (bán buôn) |
| Dứa Queen loại 1 | Tiền Giang | 23000 đ/kg (bán buôn) |
| Măng cụt loại 1 | Tiền Giang | 6000 đ/kg (bán buôn) |
| Thanh long ruột đỏ loại 1 | Tiền Giang | 14000 đ/kg (bán buôn) |
| Thanh long ruột trắng loại 1 | Tiền Giang | 8000 đ/kg (bán buôn) |
| Đu đủ xanh | Tiền Giang | 4500 đ/kg (bán buôn) |
| Chôm chôm Java | Tiền Giang | 8500 đ/kg (bán buôn) |
| Chôm chôm nhãn | Tiền Giang | 11500 đ/kg (bán buôn) |
| Chôm chôm Rong-Riêng | Tiền Giang | 15000 đ/kg (bán buôn) |
| Chuối ta xanh | Tiền Giang | 4500 đ/kg (bán buôn) |
| Chuối xiêm | Tiền Giang | 5500 đ/kg (bán buôn) |
| Mãng cầu Xiêm | Tiền Giang | 16000 đ/kg (bán buôn) |
| Nhãn tiêu da bò | Tiền Giang | 14000 đ/kg (bán buôn) |
| Nhãn xuồng cơm vàng | Tiền Giang | 38000 đ/kg (bán buôn) |
| Sầu riêng monthong loại 1 | Tiền Giang | 55000 đ/kg (bán buôn) |
| Sầu riêng monthong loại 2 | Tiền Giang | 32000 đ/kg (bán buôn) |
| Sầu riêng Ri6 loại 1 | Tiền Giang | 45000 đ/kg (bán buôn) |
| Sầu riêng Ri6 loại 2 | Tiền Giang | 28000 đ/kg (bán buôn) |
| Ổi không hạt | Tiền Giang | 6500 đ/kg (bán buôn) |
| Ổi Lê Đài Loan | Tiền Giang | 5000 đ/kg (bán buôn) |
| Cóc xanh | Tiền Giang | 6000 đ/kg (bán buôn) |
| Roi (Mận An Phước) loại đỏ | Tiền Giang | 10000 đ/kg (bán buôn) |
| Gạo CLC IR 64 | Tiền Giang | 11500 đ/kg (bán lẻ) |
| Gạo CLC IR 504 | Tiền Giang | 11000 đ/kg (bán lẻ) |
| Gạo Nàng thơm chợ Đào | Tiền Giang | 20000 đ/kg (bán lẻ) |
| Gạo một bụi | Tiền Giang | 13000 đ/kg (bán lẻ) |
| Gạo nàng thơm | Tiền Giang | 15000 đ/kg (bán lẻ) |
| Gạo Tài nguyên Chợ Đào | Tiền Giang | 17000 đ/kg (bán lẻ) |
| Gạo thơm Jasmine | Tiền Giang | 13000 đ/kg (bán lẻ) |
| Gạo Lài sữa | Tiền Giang | 15000 đ/kg (bán lẻ) |
| Gạo Ô tin | Tiền Giang | 10500 đ/kg (bán lẻ) |
| Gạo Sari | Tiền Giang | 11000 đ/kg (bán lẻ) |
| Gạo Đài Loan 13A | Tiền Giang | 15000 đ/kg (bán lẻ) |
| Gạo Đài Loan Gò Công | Tiền Giang | 14500 đ/kg (bán lẻ) |
| Gạo thơm Thái | Tiền Giang | 18000 đ/kg (bán lẻ) |
| Gạo nếp thường | Tiền Giang | 18000 đ/kg (bán lẻ) |
| Gạo nếp Thái | Tiền Giang | 23000 đ/kg (bán lẻ) |
| NPK 16-16-8+TE | Tiền Giang | 590000 đ/bao 50kg (bán lẻ) |
| NPK 20-20-15+TE Cò Bay | Tiền Giang | 735000 đ/bao 50kg (bán lẻ) |
| NPK 20-20-15+TE Cò vàng | Tiền Giang | 680000 đ/bao 50kg (bán lẻ) |
| NPK 20-20-15+TE Quốc tế | Tiền Giang | 980000 đ/bao 50kg (bán lẻ) |
| NPK 30-9-9 | Tiền Giang | 715000 đ/bao 50kg (bán lẻ) |
| Hữu cơ bón lót Việt - Úc | Tiền Giang | 208000 đ/bao 50kg (bán lẻ) |
| Dona | Tiền Giang | 230000 đ/bao 50kg (bán lẻ) |
| Humix vi sinh đặc biệt | Tiền Giang | 248000 đ/bao 50kg (bán lẻ) |
| Hữu cơ gà đã qua xử lý | Tiền Giang | 240000 đ/bao 50kg (bán lẻ) |
| Hữu cơ gà cao cấp | Tiền Giang | 520000 đ/bao 35kg (bán lẻ) |
| Hữu cơ Malaysia | Tiền Giang | 290000 đ/bao 50kg (bán lẻ) |
| DAP (Korea) | Tiền Giang | 760000 đ/bao 50kg (bán lẻ) |
| DAP (TQ) | Tiền Giang | 680000 đ/bao 50kg (bán lẻ) |
| Urê (TQ) | Tiền Giang | 336000 đ/bao 50kg (bán lẻ) |
| Urê Phú Mỹ | Tiền Giang | 380000 đ/bao 50kg (bán lẻ) |
| Urê Zn/Cu | Tiền Giang | 455000 đ/bao 50kg (bán lẻ) |
| Siêu vi lượng | Tiền Giang | 75000 đ/Can 5 lít (bán lẻ) |
| Trí Việt Cây ăn quả | Tiền Giang | 60000 đ/Can 0,5 lít (bán lẻ) |
| Agrostim | Tiền Giang | 8000 đ/Gói 10gr (bán lẻ) |
| Progibb (GA3) dạng viên (Sumimoto) | Tiền Giang | 58000 đ/Viên 5gr (bán lẻ) |
| Progibb (GA3) dạng cốm (Sumimoto) | Tiền Giang | 38000 đ/Gói 1,2gr (bán lẻ) |
Tin liên quan
Giá cả thị trường thực phẩm trong nước ngày 3/10
Giá cả thị trường nông thực phẩm trong nước ngày 3/10.
Tin cùng chuyên mục
-
Hàng hoáĐồng Tháp: Giá gà giảm 40%, người nuôi thua lỗ nặng
Trong khoảng 3 tháng trở lại đây, giá gà thịt tại các xã phía Đông của tỉnh Đồng Tháp đang giảm mạnh nên người chăn nuôi không có lãi, thậm chí còn lỗ nặng.
-
Hàng hoáGiá dầu ghi nhận một trong những tuần giảm mạnh nhất kể từ đầu năm
Giá dầu thế giới khép lại tuần giảm mạnh, khi thị trường dần gạt bỏ những lo ngại về nguy cơ gián đoạn nguồn cung từ Trung Đông.
-
Hàng hoáGiá dầu thế giới giảm khoảng 2% khi lo ngại về nguồn cung hạ nhiệt
Giá dầu thế giới giảm khoảng 2% trong phiên 26/6 và đang hướng tới một tuần giảm mạnh
-
Hàng hoáĐưa đặc sản Huế đến gần người tiêu dùng Thủ đô
Sự kiện mở ra không gian kết nối, quảng bá và tiêu thụ các sản phẩm đặc trưng của vùng đất cố đô, đồng thời tiếp tục lan tỏa tinh thần ưu tiên dùng hàng Việt.
-
Hàng hoáMột tàu hàng bị tấn công tại eo biển Hormuz
Một tàu hàng treo cờ Singapore đã bị tấn công khi đang di chuyển qua eo biển Hormuz, làm gia tăng lo ngại về nguy cơ đổ vỡ thỏa thuận tạm thời giữa Mỹ và Iran
-
Hàng hoáGiá dầu giảm có thể buộc Fed tiếp tục thắt chặt chính sách tiền tệ
Giới phân tích chỉ ra rằng, nền kinh tế Mỹ hiện tại không áp dụng được "cuốn cẩm nang" chống lạm phát cũ.
-
Hàng hoáGiá dầu tăng hơn 2% khi thỏa thuận hòa bình Trung Đông gặp rủi ro
Giá dầu thô thế giới tăng hơn 2% trong phiên 25/6 sau khi một tàu chở hàng bị tấn công ngoài khơi Oman làm dấy lên lo ngại về khả năng thỏa thuận ngừng bắn Mỹ - Iran đổ vỡ.
-
Hàng hoáTriển lãm trải nghiệm đồ uống cao cấp tại Việt Nam 2026
Triển lãm quy tụ hơn 75 nhà sản xuất đồ uống và thực phẩm cao cấp đến từ nhiều vùng khác nhau của Italy, cùng 40 không gian lounge trải nghiệm.
-
Hàng hoáGiá thực phẩm tại châu Á tăng do chi phí bao bì leo thang
Người tiêu dùng châu Á đang phải đối mặt với giá thực phẩm tăng cao trong nhiều tháng tới do cuộc xung đột Trung Đông làm gián đoạn nguồn cung nhựa, đẩy chi phí bao bì leo thang.









