BNEWS Giá các kỳ hạn của mặt hàng dầu thô, khí gas tự nhiên, xăng dầu thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 10/2/2022.
Bảng giá năng lượng thế giới hôm nay 11/2:
Dầu thô (USD/bbl)
Mặt hàng | Giá | Chênh lệch | % thay đổi | Kỳ hạn |
Dầu WTI giao ngay | 89,65 | -0,23 | -0,26% | Tháng 3/2022 |
Dầu Brent giao ngay | 91,02 | -0,39 | -0,43% | Tháng 4/2022 |
Khí gas tự nhiên (USD/MMBtu)
Mặt hàng | Giá | Chênh lệch | % thay đổi | Kỳ hạn |
Khí gas kỳ hạn Nymex | 3,97 | +0,02 | +0,38% | Tháng 3/2022 |
Xăng dầu (USD/gallon)
Mặt hàng | Giá | Chênh lệch | % thay đổi | Kỳ hạn |
Xăng kỳ hạn Nymex RBOB | 265,01 | -1,53 | -0,57% | Tháng 3/2022 |
Dầu đốt kỳ hạn Nymex | 281,46 | -1,26 | -0,45% | Tháng 3/2022 |
Bảng giá năng lượng chi tiết:
Dầu thô Brent (USD/bbl)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Apr'22 | 91,26 | 91,48 | 90,82 | 91,05 | 91,41 |
May'22 | 89,87 | 90,11 | 89,49 | 89,62 | 90,03 |
Jun'22 | 88,84 | 90,34 | 88,35 | 88,82 | 88,97 |
Jul'22 | 87,99 | 89,13 | 87,38 | 87,79 | 87,94 |
Aug'22 | 86,90 | 87,98 | 86,76 | 86,94 | 87,08 |
Sep'22 | 87,01 | 87,38 | 85,93 | 86,13 | 86,26 |
Oct'22 | 85,37 | 86,28 | 85,32 | 85,37 | 85,49 |
Nov'22 | 84,68 | 85,44 | 84,68 | 84,68 | 84,77 |
Dec'22 | 83,60 | 83,60 | 83,60 | 83,60 | 84,02 |
Jan'23 | 84,20 | 84,46 | 83,38 | 83,38 | 83,45 |
Feb'23 | 82,77 | 82,77 | 82,77 | 82,77 | 82,83 |
Dầu thô WTI (USD/bbl)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 90,00 | 90,12 | 89,47 | 89,71 | 89,88 |
Apr'22 | 88,56 | 88,72 | 88,06 | 88,33 | 88,56 |
May'22 | 87,26 | 87,31 | 86,71 | 86,90 | 87,26 |
Jun'22 | 85,89 | 86,02 | 85,40 | 85,63 | 86,01 |
Jul'22 | 84,71 | 84,71 | 84,41 | 84,41 | 84,85 |
Aug'22 | 83,46 | 83,46 | 83,30 | 83,30 | 83,79 |
Sep'22 | 82,70 | 82,72 | 82,38 | 82,38 | 82,84 |
Oct'22 | 81,60 | 81,67 | 81,60 | 81,65 | 81,99 |
Nov'22 | 81,09 | 81,09 | 80,96 | 80,96 | 81,22 |
Dec'22 | 80,44 | 80,44 | 79,90 | 80,09 | 80,50 |
Jan'23 | 79,56 | 79,56 | 79,50 | 79,50 | 79,80 |
Dầu đốt (USD/gallon)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 2,8228 | 2,8266 | 2,8133 | 2,8200 | 2,8272 |
Apr'22 | 2,7257 | 2,7263 | 2,7140 | 2,7192 | 2,7276 |
May'22 | 2,6634 | 2,6634 | 2,6542 | 2,6542 | 2,6648 |
Jun'22 | 2,6149 | 2,6160 | 2,6144 | 2,6158 | 2,6264 |
Jul'22 | 2,5990 | 2,6360 | 2,5879 | 2,6022 | 2,6026 |
Aug'22 | 2,6025 | 2,6210 | 2,5770 | 2,5887 | 2,5887 |
Sep'22 | 2,5963 | 2,6161 | 2,5730 | 2,5835 | 2,5838 |
Oct'22 | 2,5651 | 2,6072 | 2,5634 | 2,5763 | 2,5772 |
Nov'22 | 2,5860 | 2,5955 | 2,5570 | 2,5661 | 2,5679 |
Dec'22 | 2,5518 | 2,5836 | 2,5393 | 2,5531 | 2,5556 |
Jan'23 | 2,5511 | 2,5698 | 2,5275 | 2,5402 | 2,5434 |
Khí gas tự nhiên (USD/MMBtu)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 3,944 | 3,978 | 3,935 | 3,974 | 3,959 |
Apr'22 | 3,923 | 3,956 | 3,914 | 3,952 | 3,943 |
May'22 | 3,955 | 3,990 | 3,955 | 3,984 | 3,977 |
Jun'22 | 4,016 | 4,036 | 4,016 | 4,026 | 4,029 |
Jul'22 | 4,083 | 4,095 | 4,082 | 4,089 | 4,085 |
Aug'22 | 4,082 | 4,095 | 4,082 | 4,094 | 4,098 |
Sep'22 | 4,073 | 4,093 | 4,073 | 4,093 | 4,083 |
Oct'22 | 4,092 | 4,119 | 4,089 | 4,119 | 4,108 |
Nov'22 | 4,198 | 4,200 | 4,198 | 4,200 | 4,210 |
Dec'22 | 4,420 | 4,440 | 4,305 | 4,386 | 4,406 |
Jan'23 | 4,547 | 4,547 | 4,412 | 4,494 | 4,516 |
Xăng RBOB (USD/gallon)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 2,6606 | 2,6618 | 2,6450 | 2,6538 | 2,6654 |
Apr'22 | 2,7872 | 2,7892 | 2,7729 | 2,7763 | 2,7915 |
May'22 | 2,7490 | 2,7551 | 2,7459 | 2,7459 | 2,7617 |
Jun'22 | 2,7085 | 2,7088 | 2,7031 | 2,7040 | 2,7168 |
Jul'22 | 2,6697 | 2,7067 | 2,6556 | 2,6711 | 2,6655 |
Aug'22 | 2,6130 | 2,6130 | 2,6130 | 2,6130 | 2,6234 |
Sep'22 | 2,5660 | 2,6041 | 2,5554 | 2,5700 | 2,5663 |
Oct'22 | 2,4043 | 2,4373 | 2,3970 | 2,4079 | 2,4057 |
Nov'22 | 2,3600 | 2,3831 | 2,3430 | 2,3529 | 2,3516 |
Dec'22 | 2,3215 | 2,3415 | 2,2964 | 2,3112 | 2,3101 |
Jan'23 | 2,3000 | 2,3150 | 2,2883 | 2,2883 | 2,2870 |
Tin liên quan
Trung Quốc đặt mục tiêu đến năm 2025 cắt giảm 13,5% mức tiêu thụ năng lượng
Trung Quốc hiện là quốc gia có lượng phát thải carbon cao nhất trên thế giới, chiếm 25%. Hồi tháng 6/2015, nước này cam kết sẽ giảm lượng khí thải sau năm 2030.
Tin cùng chuyên mục
-
Hàng hoáGiá nông sản thế giới chi tiết hôm nay 11/2
Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường, ngô, khô đậu tương, dầu đậu tương, đậu tương, lúa mỳ thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 10/2/2022.
-
Hàng hoáGiá lợn hơi hôm nay 11/2 đi ngang
Cập nhật bảng giá lợn hơi tại miền Bắc, miền Nam, miền Trung mới nhất hôm nay 11/2.
-
Hàng hoáHồ tiêu được giá sau những năm giá thấp kỷ lục
Sau những ngày nghỉ Tết Nguyên đán Nhâm Dần 2022, nhà nông trồng cây hồ tiêu ở tỉnh Bình Phước tất bật vào vụ thu hoạch.
-
Hàng hoáGiá dầu thế giới ổn định trong phiên 10/2
Giá dầu thế giới ổn định trong phiên giao dịch 10/2 do các thị trường cân nhắc khả năng Mỹ sẽ tăng lãi suất mạnh trong khi nhu cầu năng lượng tăng mạnh hơn.
-
Hàng hoáGiá dầu tại thị trường châu Á đi xuống phiên 10/2
Giá dầu tại thị trường châu Á đi xuống trong phiên 10/2, sau khi đi lên vào phiên trước đó do lượng dầu trong kho dự trữ của Mỹ bất ngờ sụt giảm.
-
Hàng hoáItaly chuẩn bị trợ giá cho thị trường năng lượng nội địa
Theo phóng viên TTXVN tại Rome, Chính phủ Italy sẽ sớm tăng cường các biện pháp can thiệp để kiềm chế tình trạng giá năng lượng nội địa tăng cao.








