BNEWS Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường, ngô, khô đậu tương, dầu đậu tương, đậu tương, lúa mỳ thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 10/2/2022.
Bảng giá nông sản hôm nay 11/2:
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 2756 | 2790 | 2741 | 2786 | 2756 |
May'22 | 2800 | 2838 | 2792 | 2833 | 2801 |
Jul'22 | 2821 | 2855 | 2811 | 2851 | 2819 |
Sep'22 | 2811 | 2844 | 2801 | 2841 | 2810 |
Dec'22 | 2788 | 2817 | 2780 | 2815 | 2788 |
Mar'23 | 2759 | 2786 | 2753 | 2785 | 2759 |
May'23 | 2747 | 2765 | 2731 | 2764 | 2737 |
Cà phê (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 259,10 | 260,45 | 253,65 | 255,20 | 258,35 |
May'22 | 259,00 | 260,45 | 253,85 | 255,25 | 258,45 |
Jul'22 | 257,10 | 258,80 | 252,20 | 253,60 | 257,00 |
Sep'22 | 255,70 | 256,90 | 250,65 | 251,95 | 255,35 |
Dec'22 | 252,50 | 253,35 | 247,85 | 249,00 | 252,50 |
Mar'23 | 250,00 | 250,00 | 245,70 | 246,10 | 249,65 |
May'23 | 244,15 | 244,65 | 243,10 | 243,40 | 247,10 |
Bông (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 126,45 | 127,26 | 125,50 | 125,66 | 126,43 |
May'22 | 123,80 | 124,49 | 122,74 | 123,20 | 123,80 |
Jul'22 | 121,16 | 121,81 | 120,12 | 120,51 | 121,16 |
Oct'22 | 111,21 | 111,60 | 109,75 | 109,75 | 108,45 |
Dec'22 | 105,41 | 106,36 | 104,77 | 105,27 | 105,61 |
Mar'23 | 102,22 | 103,20 | 101,97 | 102,24 | 102,76 |
May'23 | 99,56 | 99,67 | 98,98 | 98,98 | 99,56 |
Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 1249,90 | 1249,90 | 1249,90 | 1249,90 | 1204,90 |
May'22 | 1190,70 | 1190,70 | 1190,70 | 1190,70 | 1145,70 |
Jul'22 | 1121,70 | 1140,00 | 1104,80 | 1111,00 | 1095,00 |
Sep'22 | 1038,70 | 1048,10 | 1017,40 | 1025,70 | 1015,60 |
Nov'22 | 1019,50 | 1022,30 | 1019,50 | 1022,30 | 1000,00 |
Jan'23 | - | 1022,30 | 1022,30 | 1022,30 | 1000,00 |
Mar'23 | - | 1016,30 | 1016,30 | 1016,30 | 994,00 |
Đường (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 18,48 | 18,54 | 18,22 | 18,30 | 18,48 |
May'22 | 18,00 | 18,08 | 17,80 | 17,89 | 17,98 |
Jul'22 | 17,84 | 17,91 | 17,72 | 17,78 | 17,80 |
Oct'22 | 17,90 | 17,98 | 17,82 | 17,90 | 17,88 |
Mar'23 | 18,20 | 18,27 | 18,13 | 18,22 | 18,18 |
May'23 | 17,50 | 17,56 | 17,44 | 17,54 | 17,48 |
Ngô (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 6410/8 | 6430/8 | 6394/8 | 6396/8 | 6416/8 |
May'22 | 6394/8 | 6412/8 | 6382/8 | 6390/8 | 6404/8 |
Jul'22 | 6342/8 | 6356/8 | 6324/8 | 6332/8 | 6350/8 |
Sep'22 | 5964/8 | 5972/8 | 5950/8 | 5952/8 | 5970/8 |
Dec'22 | 5830/8 | 5834/8 | 5824/8 | 5824/8 | 5846/8 |
Mar'23 | 5900/8 | 5902/8 | 5892/8 | 5892/8 | 5916/8 |
May'23 | 5924/8 | 5924/8 | 5924/8 | 5924/8 | 5950/8 |
Khô đậu tương (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 452,4 | 456,2 | 452,4 | 454,4 | 454,0 |
May'22 | 451,0 | 454,1 | 451,0 | 452,3 | 451,8 |
Jul'22 | 449,9 | 452,2 | 449,8 | 451,1 | 450,6 |
Aug'22 | 439,2 | 439,2 | 439,1 | 439,1 | 440,8 |
Sep'22 | 433,1 | 446,3 | 426,6 | 427,4 | 432,9 |
Oct'22 | 418,1 | 432,4 | 415,6 | 416,2 | 418,1 |
Dec'22 | 416,1 | 416,9 | 415,2 | 415,2 | 416,7 |
Jan'23 | 411,8 | 413,1 | 411,6 | 411,6 | 412,7 |
Mar'23 | 399,5 | 402,0 | 399,5 | 400,4 | 400,4 |
May'23 | 394,9 | 395,0 | 394,9 | 395,0 | 393,4 |
Dầu đậu tương (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 64,40 | 64,67 | 64,26 | 64,30 | 64,51 |
May'22 | 64,40 | 64,68 | 64,27 | 64,31 | 64,50 |
Jul'22 | 63,94 | 64,09 | 63,88 | 63,88 | 64,08 |
Aug'22 | 63,06 | 63,06 | 62,92 | 63,01 | 63,12 |
Sep'22 | 61,94 | 62,00 | 61,94 | 62,00 | 61,98 |
Oct'22 | 61,04 | 61,93 | 60,95 | 61,22 | 61,21 |
Dec'22 | 60,68 | 60,71 | 60,59 | 60,67 | 60,94 |
Jan'23 | 61,37 | 61,37 | 60,48 | 60,70 | 60,75 |
Mar'23 | 60,10 | 60,26 | 59,99 | 60,24 | 60,47 |
May'23 | 59,86 | 59,89 | 59,86 | 59,89 | 60,23 |
Đậu tương (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 15730/8 | 15846/8 | 15714/8 | 15752/8 | 15742/8 |
May'22 | 15752/8 | 15866/8 | 15740/8 | 15776/8 | 15764/8 |
Jul'22 | 15700/8 | 15814/8 | 15690/8 | 15730/8 | 15712/8 |
Aug'22 | 15400/8 | 15430/8 | 15400/8 | 15416/8 | 15402/8 |
Sep'22 | 14700/8 | 14722/8 | 14700/8 | 14706/8 | 14706/8 |
Nov'22 | 14280/8 | 14370/8 | 14276/8 | 14306/8 | 14320/8 |
Jan'23 | 14250/8 | 14332/8 | 14234/8 | 14270/8 | 14282/8 |
Mar'23 | 13966/8 | 14042/8 | 13966/8 | 13986/8 | 13996/8 |
May'23 | 13892/8 | 13894/8 | 13892/8 | 13894/8 | 13964/8 |
Lúa mỳ (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 7702/8 | 7706/8 | 7666/8 | 7674/8 | 7714/8 |
May'22 | 7782/8 | 7782/8 | 7744/8 | 7746/8 | 7786/8 |
Jul'22 | 7746/8 | 7746/8 | 7712/8 | 7714/8 | 7750/8 |
Sep'22 | 7726/8 | 7726/8 | 7724/8 | 7724/8 | 7760/8 |
Dec'22 | 7766/8 | 7770/8 | 7764/8 | 7764/8 | 7796/8 |
Mar'23 | 7996/8 | 8080/8 | 7796/8 | 7836/8 | 7960/8 |
May'23 | 7944/8 | 8002/8 | 7714/8 | 7790/8 | 7906/8 |
Tin liên quan
Hơn 300 xe nông sản được xuất khẩu qua Lạng Sơn trong dịp Tết
Tính đến ngày 6/2 tổng lượng xe thông quan qua 2 Cửa khẩu Quốc tế Hữu Nghị và Tân Thanh mới chỉ được hơn 300 xe hàng hóa là hoa quả và nông sản.
Tin cùng chuyên mục
-
Hàng hoáGiá lợn hơi hôm nay 11/2 đi ngang
Cập nhật bảng giá lợn hơi tại miền Bắc, miền Nam, miền Trung mới nhất hôm nay 11/2.
-
Hàng hoáHồ tiêu được giá sau những năm giá thấp kỷ lục
Sau những ngày nghỉ Tết Nguyên đán Nhâm Dần 2022, nhà nông trồng cây hồ tiêu ở tỉnh Bình Phước tất bật vào vụ thu hoạch.
-
Hàng hoáGiá dầu thế giới ổn định trong phiên 10/2
Giá dầu thế giới ổn định trong phiên giao dịch 10/2 do các thị trường cân nhắc khả năng Mỹ sẽ tăng lãi suất mạnh trong khi nhu cầu năng lượng tăng mạnh hơn.
-
Hàng hoáGiá dầu tại thị trường châu Á đi xuống phiên 10/2
Giá dầu tại thị trường châu Á đi xuống trong phiên 10/2, sau khi đi lên vào phiên trước đó do lượng dầu trong kho dự trữ của Mỹ bất ngờ sụt giảm.
-
Hàng hoáItaly chuẩn bị trợ giá cho thị trường năng lượng nội địa
Theo phóng viên TTXVN tại Rome, Chính phủ Italy sẽ sớm tăng cường các biện pháp can thiệp để kiềm chế tình trạng giá năng lượng nội địa tăng cao.
-
Hàng hoáDiễn biến mới nhất về hoạt động kinh doanh xăng dầu tại một số địa phương
Ngày 10/2, tin từ Sở Công Thương tỉnh Cà Mau cho biết, qua rà soát có 7 cửa hàng xăng dầu trên địa bàn đã dừng hoạt động. Đây đều là những cửa hàng xăng dầu tư nhân.








