BNEWS Xem ngày tốt theo lịch âm tháng 8/2024 để chọn thời điểm thuận lợi cho các sự kiện quan trọng như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, giúp mang lại may mắn, tài lộc và sự thành công.
Theo lịch âm dương 2024, tháng 8 dương lịch năm 2024 có 31 ngày, bắt đầu từ ngày 01/08/2024 (tức Thứ năm) và kết thúc vào ngày 31/08/2024 (tức Thứ bảy) tương ứng lịch âm bắt đầu từ ngày 27/06 đến ngày 28/07/2024 âm lịch.
Xem ngày tốt theo lịch âm tháng 8/2024 để chọn thời điểm thuận lợi cho các sự kiện quan trọng như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, giúp mang lại may mắn, tài lộc và sự thành công.
Xem ngay lịch âm tháng 8 năm 2024:
Trong 31 ngày của tháng 8, có những ngày Hoàng Đạo phù hợp làm việc trọng đại như xuất hành, nhập trạch, khai trương, cưới hỏi, xây nhà, mua xe…
Xem ngay các ngày nhập trạch tốt trong lịch âm tháng 8 năm 2024:
| Ngày nhập trạch | Giờ hoàng đạo |
| 5/8/2024(2/7/2024 âm lịch) | Giờ Dần (3 - 5h)Giờ Mão (5 - 7h)Giờ Tỵ (9 - 11h)Giờ Thân (15 - 17h)Giờ Tuất (19 - 21h)Giờ Hợi (21 - 23h) |
| 9/8/2024(6/7/2024 âm lịch) | Giờ Sửu (1 - 3h)Giờ Thìn (7 - 9h)Giờ Ngọ (11 - 13h)Giờ Mùi (13 - 15h)Giờ Tuất (19 - 21h)Giờ Hợi (21 - 23h) |
| 21/8/2024(18/7/2024 âm lịch) | Giờ Sửu (1 - 3h)Giờ Thìn (7 - 9h)Giờ Ngọ (11 - 13h)Giờ Mùi (13 - 15h)Giờ Tuất (19 - 21h)Giờ Hợi (21 - 23h) |
| 23/8/2024(20/7/2024 âm lịch) | Giờ Dần (3 - 5h)Giờ Mão (5 - 7h)Giờ Tỵ (9 - 11h)Giờ Thân (15 - 17h)Giờ Tuất (19 - 21h)Giờ Hợi (21 - 23h) |
| 29/8/2024(26/7/2024 âm lịch) | Giờ Dần (3 - 5h)Giờ Mão (5 - 7h)Giờ Tỵ (9 - 11h)Giờ Thân (15 - 17h)Giờ Tuất (19 - 21h)Giờ Hợi (21 - 23h) |
Xem ngay các ngày cưới hỏi tốt trong lịch âm tháng 8 năm 2024:
| Ngày tốt cưới hỏi | Giờ hoàng đạo |
| 3/8/2024(29/6/2024 âm lịch) | Giờ Thìn (7 - 9h)Giờ Tỵ (9 - 11h)Giờ Mùi (13 - 15h)Giờ Tuất (19 - 21h) |
| 9/8/2024(6/7/2024 âm lịch) | Giờ Dần (3 - 5h)Giờ Thìn (7 - 10h)Giờ Dậu (17 - 20h)Giờ Hợi (21 - 0h)Giờ Tý (23 - 1h) |
| 14/8/2024(11/7/2024 âm lịch) | Giờ Sửu (1 - 3h)Giờ Thìn (7 - 9h)Giờ Ngọ (11 - 13h)Giờ Mùi (13 - 15h)Giờ Tuất (19 - 21h)Giờ Hợi (21 - 23h) |
| 19/8/2024(16/7/2024 âm lịch) | Giờ Dần (3 - 5h)Giờ Thìn (7 - 10h)Giờ Dậu (17 - 20h)Giờ Hợi (21 - 0h)Giờ Tý (23 - 1h) |
| 23/8/2024(20/7/2024 âm lịch) | Giờ Dần (3 - 5h)Giờ Thìn (7 - 10h)Giờ Dậu (17 - 20h)Giờ Hợi (21 - 0h)Giờ Tý (23 - 1h) |
| 25/8/2024(22/7/2024) | Giờ Mão (5 - 7h)Giờ Ngọ (11 - 13h)Giờ Mùi (13 - 15h)Giờ Dậu (17 - 19h) |
Xem ngay các ngày khai trương tốt trong lịch âm tháng 8 năm 2024:
| Ngày dương (năm 2024) | Ngày âm (năm Giáp Thìn) | Giờ hoàng đạo |
| 06/08 | 03/07 | - Giờ Tý: 23:00 - 01:00- Giờ Sửu: 01:00 - 03:00- Giờ Thìn: 07:00 - 09:00- Giờ Tỵ: 09:00 - 11:00- Giờ Mùi: 13:00 - 15:00- Giờ Tuất: 19:00 - 21:00 |
| 09/08 | 06/07 | - Giờ Sửu: 01:00 - 03:00- Giờ Thìn: 07:00 - 09:00- Giờ Ngọ: 11:00 - 13:00- Giờ Mùi: 13:00 - 15:00- Giờ Tuất: 19:00 - 21:00- Giờ Hợi: 21:00 - 23:00 |
| 16/08 | 13/07 | - Giờ Tý: 23:00 - 01:00- Giờ Sửu: 01:00 - 03:00- Giờ Mão: 05:00 - 07:00- Giờ Ngọ: 11:00 - 13:00- Giờ Thân: 15:00 - 17:00- Giờ Dậu: 17:00 - 19:00 |
| 21/08 | 18/07 | - Giờ Sửu: 01:00 - 03:00- Giờ Thìn: 07:00 - 09:00- Giờ Ngọ: 11:00 - 13:00- Giờ Mùi: 13:00 - 15:00- Giờ Tuất: 19:00 - 21:00- Giờ Hợi: 21:00 - 23:00 |
| 22/08 | 19/07 | - Giờ Tý: 23:00 - 01:00- Giờ Sửu: 01:00 - 03:00- Giờ Mão: 05:00 - 07:00- Giờ Ngọ: 11:00 - 13:00- Giờ Thân: 15:00 - 17:00- Giờ Dậu: 17:00 - 19:00 |
| 26/08 | 23/07 | - Giờ Dần: 03:00 - 05:00- Giờ Thìn: 07:00 - 09:00- Giờ Tỵ: 09:00 - 11:00- Giờ Thân: 15:00 - 17:00- Giờ Dậu: 17:00 - 19:00- Giờ Hợi: 21:00 - 23:00 |
| 28/08 | 25/07 | - Giờ Tý: 23:00 - 01:00- Giờ Sửu: 01:00 - 03:00- Giờ Mão: 05:00 - 07:00- Giờ Ngọ: 11:00 - 13:00- Giờ Thân: 15:00 - 17:00- Giờ Dậu: 17:00 - 19:00 |
Xem ngay các ngày xuất hành tốt trong lịch âm tháng 8 năm 2024:
| Ngày dương (năm 2024) | Ngày âm (năm Giáp Thìn) | Giờ hoàng đạo |
| 01/08 | 27/06 | - Giờ Tý: 23:00 - 01:00- Giờ Dần: 03:00 - 05:00- Giờ Mão: 05:00 - 07:00- Giờ Ngọ: 11:00 - 13:00- Giờ Mùi: 13:00 - 15:00- Giờ Dậu: 17:00 - 19:00 |
| 04/08 | 01/07 | - Giờ Tý: 23:00 - 01:00- Giờ Sửu: 01:00 - 03:00- Giờ Mão: 05:00 - 07:00- Giờ Ngọ: 11:00 - 13:00- Giờ Thân: 15:00 - 17:00- Giờ Dậu: 17:00 - 19:00 |
| 06/08 | 03/07 | - Giờ Tý: 23:00 - 01:00- Giờ Sửu: 01:00 - 03:00- Giờ Thìn: 07:00 - 09:00- Giờ Tỵ: 09:00 - 11:00- Giờ Mùi: 13:00 - 15:00- Giờ Tuất: 19:00 - 21:00 |
| 07/08 | 04/07 | - Giờ Tý: 23:00 - 01:00- Giờ Dần: 03:00 - 05:00- Giờ Mão: 05:00 - 07:00- Giờ Ngọ: 11:00 - 13:00- Giờ Mùi: 13:00 - 15:00- Giờ Dậu: 17:00 - 19:00 |
| 09/08 | 06/07 | - Giờ Sửu: 01:00 - 03:00- Giờ Thìn: 07:00 - 09:00- Giờ Ngọ: 11:00 - 13:00- Giờ Mùi: 13:00 - 15:00- Giờ Tuất: 19:00 - 21:00- Giờ Hợi: 21:00 - 23:00 |
| 10/08 | 07/07 | - Giờ Tý: 23:00 - 01:00- Giờ Sửu: 01:00 - 03:00- Giờ Mão: 05:00 - 07:00- Giờ Ngọ: 11:00 - 13:00- Giờ Thân: 15:00 - 17:00- Giờ Dậu: 17:00 - 19:00 |
| 12/08 | 09/07 | - Giờ Tý: 23:00 - 01:00- Giờ Sửu: 01:00 - 03:00- Giờ Thìn: 07:00 - 09:00- Giờ Tỵ: 09:00 - 11:00- Giờ Mùi: 13:00 - 15:00- Giờ Tuất: 19:00 - 21:00 |
| 13/08 | 10/07 | - Giờ Tý: 23:00 - 01:00- Giờ Sửu: 01:00 - 03:00- Giờ Mão: 05:00 - 07:00- Giờ Ngọ: 11:00 - 13:00- Giờ Thân: 15:00 - 17:00- Giờ Dậu: 17:00 - 19:00 |
| 15/08 | 12/07 | - Giờ Sửu: 01:00 - 03:00- Giờ Thìn: 07:00 - 09:00- Giờ Ngọ: 11:00 - 13:00- Giờ Mùi: 13:00 - 15:00- Giờ Tuất: 19:00 - 21:00- Giờ Hợi: 21:00 - 23:00 |
| 16/08 | 13/07 | - Giờ Tý: 23:00 - 01:00- Giờ Sửu: 01:00 - 03:00- Giờ Mão: 05:00 - 07:00- Giờ Ngọ: 11:00 - 13:00- Giờ Thân: 15:00 - 17:00- Giờ Dậu: 17:00 - 19:00 |
| 18/08 | 15/07 | - Giờ Sửu: 01:00 - 03:00- Giờ Thìn: 07:00 - 09:00- Giờ Ngọ: 11:00 - 13:00- Giờ Mùi: 13:00 - 15:00- Giờ Tuất: 19:00 - 21:00- Giờ Hợi: 21:00 - 23:00 |
| 19/08 | 16/07 | - Giờ Tý: 23:00 - 01:00- Giờ Sửu: 01:00 - 03:00- Giờ Mão: 05:00 - 07:00- Giờ Ngọ: 11:00 - 13:00- Giờ Thân: 15:00 - 17:00- Giờ Dậu: 17:00 - 19:00 |
| 21/08 | 18/07 | - Giờ Sửu: 01:00 - 03:00- Giờ Thìn: 07:00 - 09:00- Giờ Ngọ: 11:00 - 13:00- Giờ Mùi: 13:00 - 15:00- Giờ Tuất: 19:00 - 21:00- Giờ Hợi: 21:00 - 23:00 |
| 22/08 | 19/07 | - Giờ Tý: 23:00 - 01:00- Giờ Sửu: 01:00 - 03:00- Giờ Mão: 05:00 - 07:00- Giờ Ngọ: 11:00 - 13:00- Giờ Thân: 15:00 - 17:00- Giờ Dậu: 17:00 - 19:00 |
| 24/08 | 21/07 | - Giờ Tý: 23:00 - 01:00- Giờ Sửu: 01:00 - 03:00- Giờ Thìn: 07:00 - 09:00- Giờ Tỵ: 09:00 - 11:00- Giờ Mùi: 13:00 - 15:00- Giờ Tuất: 19:00 - 21:00 |
| 25/08 | 22/07 | - Giờ Tý: 23:00 - 01:00- Giờ Dần: 03:00 - 05:00- Giờ Mão: 05:00 - 07:00- Giờ Ngọ: 11:00 - 13:00- Giờ Mùi: 13:00 - 15:00- Giờ Dậu: 17:00 - 19:00 |
| 27/08 | 24/07 | - Giờ Sửu: 01:00 - 03:00- Giờ Thìn: 07:00 - 09:00- Giờ Ngọ: 11:00 - 13:00- Giờ Mùi: 13:00 - 15:00- Giờ Tuất: 19:00 - 21:00- Giờ Hợi: 21:00 - 23:00 |
| 28/08 | 25/07 | - Giờ Tý: 23:00 - 01:00- Giờ Sửu: 01:00 - 03:00- Giờ Mão: 05:00 - 07:00- Giờ Ngọ: 11:00 - 13:00- Giờ Thân: 15:00 - 17:00- Giờ Dậu: 17:00 - 19:00 |
| 30/08 | 27/07 | - Giờ Tý: 23:00 - 01:00- Giờ Sửu: 01:00 - 03:00- Giờ Thìn: 07:00 - 09:00- Giờ Tỵ: 09:00 - 11:00- Giờ Mùi: 13:00 - 15:00- Giờ Tuất: 19:00 - 21:00 |
| 31/08 | 28/07 | - Giờ Tý: 23:00 - 01:00- Giờ Dần: 03:00 - 05:00- Giờ Mão: 05:00 - 07:00- Giờ Ngọ: 11:00 - 13:00- Giờ Mùi: 13:00 - 15:00- Giờ Dậu: 17:00 - 19:00 |
Ngoài những ngày đẹp như trên, tháng 8 vẫn có một số ngày Hắc Đạo (tức ngày xấu) mà bạn nên nắm để chọn ngày đó làm việc lớn, tránh gặp điều không may.
Xem ngay các ngày Hắc Đạo trong lịch âm tháng 8 năm 2024:
| Thời gian | Giờ hắc đạo | Ý nghĩa |
| 2/8/2024(28/6/2024 âm lịch) | Giờ Tý (23 - 1h)Giờ Sửu (1 - 3h)Giờ Mão (5 - 5h)Giờ Ngọ (11 - 13h)Giờ Mùi (13 - 15h)Giờ Tuất (19 - 21h) | Ngày Bạch Hổ Túc, tránh đi xa. |
| 3/8/2024(29/6/2024 âm lịch) | Giờ Tý (23 - 1h)Giờ Dần (3 - 5h)Giờ Mão (5 - 7h)Giờ Tỵ (9 - 11h)Giờ Thân (15 - 17h)Giờ Dậu (17 - 19h) | Ngày Huyền Vũ, tránh đi xa. |
| 5/8/2024(2/7/2024 âm lịch) | Giờ Tý (23 - 1h)Giờ Sửu (1 - 3h)Giờ Thìn (7 - 9h)Giờ Ngọ (11 - 13h)Giờ Mùi (13 - 15h)Giờ Dậu (17 - 19h) | Ngày Kim Thổ, dễ bị mất của. |
| 8/8/2024(5/7/2024 âm lịch) | Giờ Tý (23 - 1h)Giờ Sửu (1 - 3h)Giờ Mão (5 - 7h)Giờ Ngọ (11 - 13h)Giờ Mùi (13 - 15h)Giờ Tuất (19 - 21h) | Ngày Đạo Tặc, xuất hành dễ bị mất của cải. |
| 11/8/2023(8/7/2024 âm lịch) | Giờ Tý (23 - 1h)Giờ Sửu (1 - 3h)Giờ Thìn (7 - 9h)Giờ Ngọ (11 - 13h)Giờ Mùi (13 - 15h)Giờ Dậu (17 - 19h) | Ngày Kim Thổ, dễ bị mất của |
| 14/8/2024(11/7/2024 âm lịch) | Giờ Tý (23 - 1h)Giờ Sửu (1 - 3h)Giờ Mão (5 - 7h)Giờ Ngọ (11 - 13h)Giờ Mùi (13 - 15h)Giờ Tuất (19 - 21h) | Ngày Đạo Tặc, xuất hành dễ bị mất của cải. |
| 20/8/2024(17/7/2024 âm lịch) | Giờ Tý (23 - 1h)Giờ Sửu (1 - 3h)Giờ Mão (5 - 7h)Giờ Ngọ (11 - 13h)Giờ Mùi (13 - 15h)Giờ Tuất (19 - 21h) | Ngày Đạo Tặc, xuất hành dễ bị mất của cải |
| 22/8/2024(19/7/2024 âm lịch) | Giờ Dần (3 - 5h)Giờ Thìn (7 - 9h)Giờ Tỵ (9 - 11h)Giờ Mùi (13 - 15h)Giờ Tuất (19 - 21h)Giờ Hợi (21 - 23h) | Ngày Kim Thần Thất Sát, mọi sự đều không may mắn. |
| 23/8/2024(20/7/2024 âm lịch) | Giờ Tý (23 - 1h)Giờ Sửu (1 - 3h)Giờ Thìn (7 - 9h)Giờ Ngọ (11 - 13h)Giờ Mùi (13 - 15h)Giờ Dậu (17 - 19h) | Ngày Kim Thổ, dễ bị mất của. |
| 26/8/2024(23/7/2024 âm lịch) | Giờ Tý (23 - 1h)Giờ Sửu (1 - 3h)Giờ Mão (5 - 7h)Giờ Ngọ (11 - 13h)Giờ Mùi (13 - 15h)Giờ Tuất (19 - 21h) | Ngày Đạo Tặc, xuất hành dễ bị mất của cải. |
| 29/8/2024(26/7/2024 âm lịch) | Giờ Tý (23 - 1h)Giờ Sửu (1 - 3h)Giờ Thìn (7 - 9h)Giờ Ngọ (11 - 13h)Giờ Mùi (13 - 15h)Giờ Dậu (17 - 19h) | Ngày Kim Thổ, dễ bị mất của. |
Tổng hợp ngày lễ, sự kiện đặc biệt trong tháng 8 âm lịch 2024
| Ngày dương | Ngày âm | Ngày lễ, sự kiện |
| 4/8/2024 | 1/7/2024 | Ngày đầu tiên trong tháng Vu Lan và Xá tội vong nân. |
| 8/8/2024 | 5/7/2024 | Ngày sinh Dương Quân - nhà thơ trào phúng Việt Nam. |
| 10/8/2024 | 7/7/2024 | Lễ Thất Tịch |
| 18/8/2024 | 15/7/2024 | Lễ Vu Lan Báo Hiếu |
| 19/8/2024 | 16/7/2024 | Ngày tổng khởi nghĩa |
| 20/8/2024 | 17/7/2024 | Ngày sinh của Tôn Đức Thắng - Chủ tịch thứ 2 của nước Việt Nam Dân chủ Cộng Hòa, Chủ tịch đầu tiên của Cộng Hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (1888). |
| 25/8/2024 | 22/7/2024 | Ngày sinh của Võ Nguyên Giáp - Đại tướng đầu tiên, Tổng tư lệnh Quân đội Nhân dân Việt Nam. |
| 26/8/2024 | 23/7/2024 | Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, nay là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam tham gia vào Phong trào không liên kết (1975). |
- Từ khóa:
- Tháng 8 âm lịch 2024 là tháng mấy dương
- Tháng 8 âm lịch 2024 ngày nào tốt
- xem lịch âm hôm nay
- xem ngày tốt lịch âm tháng 8
- lịch âm tháng 8 ngày tốt
- ngày tốt nhập trạch tháng 8
- ngày tốt khai trương tháng 8
- ngày tốt cưới hỏi tháng 8
- ngày tốt xuất hành tháng 8
- ngày xấu lịch âm tháng 8
- tra cứu lịch âm dương 2024
Tin liên quan
Lịch âm dương năm 2024 và lịch ngày lễ, sự kiện quan trọng trong năm
Xem lịch âm dương 2024 và những ngày lễ, sự kiện lịch sử, dấu mốc quan trọng của năm 2024 dưới đây.
Tin cùng chuyên mục
-
Đời sốngLịch âm tháng 8/2024: Ngày nào tốt cho nhập trạch?
Xem ngày tốt trong tháng 8 âm lịch năm 2024 để nhập trạch giúp chọn được thời điểm mang lại may mắn, bình an và thịnh vượng cho gia đình, đảm bảo cuộc sống trong ngôi nhà mới thuận lợi và hạnh phúc.
-
Đời sốngLịch âm tháng 8/2024: Ngày nào tốt cho cưới hỏi?
Xem ngày tốt trong tháng 8 âm lịch năm 2024 để cưới hỏi giúp chọn được thời điểm mang lại may mắn, hạnh phúc và sự hòa hợp cho đôi vợ chồng, đảm bảo cuộc sống hôn nhân bền vững và viên mãn.
-
Đời sốngLịch âm tháng 8/2024: Ngày nào tốt cho khai trương?
Xem ngày tốt trong tháng 8 âm lịch năm 2024 để khai trương giúp chọn được thời điểm mang lại may mắn và tài lộc, đảm bảo việc kinh doanh khởi đầu thuận lợi, phát triển bền vững.
-
Đời sốngLịch âm tháng 8/2024: Ngày nào tốt cho xuất hành?
Xem ngày tốt trong tháng 8 âm lịch năm 2024 để xuất hành sẽ giúp chuyến đi của bạn trở nên thuận lợi và gặp nhiều may mắn hơn, đặc biệt là khi đi làm ăn xa.
-
Đời sốngNguồn gốc và ý nghĩa ngày lễ Vu Lan - Rằm tháng 7
Ngày lễ Vu Lan đã trở thành ngày lễ mang nét đẹp nhân văn sâu sắc, là một trong những hoạt động văn hóa truyền thống, tập quán tốt đẹp để tỏ lòng báo hiếu, tri ân của con cháu với ông bà, tổ tiên...
-
Đời sốngLễ Vu Lan có phải là lễ Xá tội vong nhân?
Vào ngày Rằm tháng Bảy hàng năm, các gia đình thường chuẩn bị 2 mâm cúng cho lễ Vu lan và lễ Xá tội vong nhân. Nhưng liệu hai lễ này có phải là một và nguồn gốc ra sao thì ít ai rõ.








