BNEWS Giá các kỳ hạn của mặt hàng dầu thô, khí gas tự nhiên, xăng dầu thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 13/1/2022.
Bảng giá xăng, dầu và khí đốt hôm nay 14/1:
Dầu thô (USD/bbl)
Mặt hàng | Giá | Chênh lệch | % thay đổi | Kỳ hạn |
Dầu WTI giao ngay | 81,70 | -0,42 | -0,51% | Tháng 2/2022 |
Dầu Brent giao ngay | 84,18 | -0,29 | -0,34% | Tháng 3/2022 |
Khí gas tự nhiên (USD/MMBtu)
Mặt hàng | Giá | Chênh lệch | % thay đổi | Kỳ hạn |
Khí gas kỳ hạn Nymex | 4,28 | +0,01 | +0,16% | Tháng 2/2022 |
Xăng dầu (USD/gallon)
Mặt hàng | Giá | Chênh lệch | % thay đổi | Kỳ hạn |
Xăng kỳ hạn Nymex RBOB | 237,63 | -0,78 | -0,33% | Tháng 2/2022 |
Dầu đốt kỳ hạn Nymex | 260,20 | -0,65 | -0,25% | Tháng 2/2022 |
Bảng giá năng lượng chi tiết:
Dầu thô Brent (USD/bbl)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 84,13 | 84,32 | 84,03 | 84,17 | 84,47 |
Apr'22 | 83,41 | 83,61 | 83,35 | 83,45 | 83,77 |
May'22 | 83,40 | 83,40 | 82,47 | 83,03 | 83,25 |
Jun'22 | 82,05 | 82,05 | 81,99 | 82,00 | 82,29 |
Jul'22 | 80,97 | 81,55 | 80,97 | 81,55 | 81,77 |
Aug'22 | 81,38 | 81,38 | 80,64 | 80,87 | 81,07 |
Sep'22 | 80,56 | 80,56 | 80,04 | 80,20 | 80,39 |
Oct'22 | 79,66 | 79,68 | 79,34 | 79,56 | 79,73 |
Nov'22 | 78,94 | 78,94 | 78,84 | 78,94 | 79,11 |
Dec'22 | 78,20 | 78,20 | 78,20 | 78,20 | 78,33 |
Jan'23 | 77,73 | 77,73 | 77,73 | 77,73 | 77,88 |
Dầu thô WTI (USD/bbl)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Feb'22 | 81,73 | 81,89 | 81,58 | 81,74 | 82,12 |
Mar'22 | 81,21 | 81,41 | 81,12 | 81,27 | 81,62 |
Apr'22 | 80,56 | 80,66 | 80,40 | 80,53 | 80,86 |
May'22 | 79,69 | 79,91 | 79,66 | 79,91 | 80,09 |
Jun'22 | 79,03 | 79,15 | 78,86 | 79,01 | 79,29 |
Jul'22 | 78,11 | 78,35 | 78,11 | 78,35 | 78,50 |
Aug'22 | 77,40 | 77,60 | 77,40 | 77,54 | 77,71 |
Sep'22 | 76,70 | 76,70 | 76,70 | 76,70 | 76,94 |
Oct'22 | 75,98 | 75,98 | 75,91 | 75,91 | 76,18 |
Nov'22 | 75,25 | 75,25 | 75,25 | 75,25 | 75,47 |
Dec'22 | 74,57 | 74,69 | 74,46 | 74,52 | 74,79 |
Dầu đốt (USD/gallon)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Feb'22 | 2,6016 | 2,6089 | 2,5990 | 2,6026 | 2,6085 |
Mar'22 | 2,5487 | 2,5565 | 2,5478 | 2,5493 | 2,5568 |
Apr'22 | 2,4857 | 2,4932 | 2,4855 | 2,4896 | 2,4967 |
May'22 | 2,4563 | 2,4594 | 2,4563 | 2,4594 | 2,4645 |
Jun'22 | 2,4361 | 2,4373 | 2,4347 | 2,4373 | 2,4442 |
Jul'22 | 2,4220 | 2,4220 | 2,4220 | 2,4220 | 2,4309 |
Aug'22 | 2,4242 | 2,4322 | 2,4038 | 2,4220 | 2,4216 |
Sep'22 | 2,4167 | 2,4258 | 2,3984 | 2,4164 | 2,4159 |
Oct'22 | 2,4112 | 2,4205 | 2,3970 | 2,4109 | 2,4106 |
Nov'22 | 2,3995 | 2,4110 | 2,3930 | 2,4052 | 2,4050 |
Dec'22 | 2,4037 | 2,4072 | 2,3819 | 2,3987 | 2,3988 |
Khí gas tự nhiên (USD/MMBtu)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Feb'22 | 4,263 | 4,300 | 4,260 | 4,277 | 4,270 |
Mar'22 | 4,010 | 4,064 | 4,010 | 4,041 | 4,005 |
Apr'22 | 3,948 | 3,981 | 3,942 | 3,956 | 3,938 |
May'22 | 3,951 | 4,000 | 3,951 | 3,963 | 3,958 |
Jun'22 | 3,945 | 4,045 | 3,945 | 4,034 | 4,011 |
Jul'22 | 4,075 | 4,111 | 4,063 | 4,077 | 4,070 |
Aug'22 | 4,099 | 4,106 | 4,099 | 4,106 | 4,082 |
Sep'22 | 4,076 | 4,103 | 4,076 | 4,076 | 4,063 |
Oct'22 | 4,095 | 4,095 | 4,095 | 4,095 | 4,086 |
Nov'22 | 4,293 | 4,311 | 4,141 | 4,169 | 4,314 |
Dec'22 | 4,472 | 4,476 | 4,313 | 4,340 | 4,480 |
Xăng RBOB (USD/gallon)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Feb'22 | 2,3756 | 2,3805 | 2,3735 | 2,3763 | 2,3841 |
Mar'22 | 2,3798 | 2,3847 | 2,3781 | 2,3819 | 2,3877 |
Apr'22 | 2,4900 | 2,4935 | 2,4890 | 2,4935 | 2,4974 |
May'22 | 2,4881 | 2,4881 | 2,4881 | 2,4881 | 2,4916 |
Jun'22 | 2,4686 | 2,4686 | 2,4686 | 2,4686 | 2,4721 |
Jul'22 | 2,4366 | 2,4531 | 2,4267 | 2,4436 | 2,4470 |
Aug'22 | 2,4008 | 2,4008 | 2,4008 | 2,4008 | 2,4089 |
Sep'22 | 2,3731 | 2,3769 | 2,3533 | 2,3680 | 2,3701 |
Oct'22 | 2,2266 | 2,2285 | 2,2090 | 2,2215 | 2,2248 |
Nov'22 | 2,1817 | 2,1850 | 2,1670 | 2,1794 | 2,1834 |
Dec'22 | 2,1517 | 2,1587 | 2,1321 | 2,1498 | 2,1540 |
Tin liên quan
Tập trung giải tỏa công suất nguồn năng lượng tái tạo khu vực Nam miền Trung và Tây Nguyên
EVNNPT cho biết, năm nay, thời tiết khí hậu Nam miền Trung và Tây Nguyên tiếp tục diễn biến bất thường; lưới điện ở 9 tỉnh Nam miền Trung và Tây Nguyên tiếp tục vận hành trong tình trạng quá tải.
Tin cùng chuyên mục
-
Hàng hoáGiá nông sản thế giới chi tiết hôm nay 14/1
Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường, ngô, khô đậu tương, dầu đậu tương, đậu tương, lúa mỳ thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 13/1/2022.
-
Hàng hoáGiá lợn hơi hôm nay nhích nhẹ 1.000 – 2.000 đồng/kg
Cập nhật bảng giá lợn hơi tại miền Bắc, miền Nam, miền Trung mới nhất hôm nay 14/1.
-
Hàng hoáNgười dân Mỹ chưa thoát khỏi tình trạng thiếu lương thực
Trong giai đoạn đầu của đại dịch COVID-19, người Mỹ đã xếp hàng hàng giờ bên ngoài các ngân hàng lương thực chờ đợi cơ hội đến lượt mình.
-
Hàng hoáGiá dầu thế giới giảm phiên 13/1 do hoạt động chốt lời
Giá dầu giảm trong phiên giao dịch 13/1 do các nhà đầu tư chốt lời sau hai ngày tăng giá, trong bối cảnh thị trường lo ngại về việc Mỹ tăng lãi suất.
-
Hàng hoáMỹ mua thêm 500 triệu kít xét nghiệm COVID-19
Tổng thống Mỹ Joe Biden đang chỉ đạo chính quyền nước này mua thêm 500 triệu kít xét nghiệm COVID-19 để đáp ứng nhu cầu xét nghiệm đang gia tăng trên khắp nước Mỹ.
-
Hàng hoáGiá dầu châu Á giảm trong phiên 13/1
Edward Moya, chuyên gia phân tích của hãng tư vấn OANDA, cho hay nhu cầu xăng yếu hơn dự kiến và vẫn dưới mức trước đại dịch.








