BNEWS Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 23/8/2021.
Ca cao (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Sep'21 | 2593 | 2593 | 2574 | 2574 | 2580 |
Dec'21 | 2566 | 2606 | 2543 | 2554 | 2567 |
Mar'22 | 2588 | 2626 | 2568 | 2580 | 2588 |
May'22 | 2585 | 2623 | 2567 | 2582 | 2586 |
Jul'22 | 2571 | 2615 | 2559 | 2575 | 2578 |
Sep'22 | 2566 | 2610 | 2556 | 2571 | 2576 |
Dec'22 | 2561 | 2603 | 2553 | 2566 | 2573 |
Mar'23 | 2557 | 2557 | 2557 | 2557 | 2564 |
May'23 | 2551 | 2551 | 2551 | 2551 | 2558 |
Jul'23 | - | 2554 | 2554 | 2554 | 2561 |
Cà phê (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Sep'21 | 177,45 | 180,45 | 177,20 | 179,95 | 178,25 |
Dec'21 | 180,85 | 183,65 | 180,00 | 181,85 | 181,50 |
Mar'22 | 183,60 | 186,35 | 182,70 | 184,60 | 184,25 |
May'22 | 184,40 | 187,30 | 183,70 | 185,70 | 185,25 |
Jul'22 | 185,30 | 187,90 | 184,50 | 186,45 | 186,00 |
Sep'22 | 186,20 | 187,20 | 185,30 | 187,05 | 186,65 |
Dec'22 | 186,95 | 187,95 | 186,20 | 187,85 | 187,55 |
Mar'23 | 187,40 | 188,50 | 187,40 | 188,50 | 188,25 |
May'23 | 188,60 | 188,95 | 188,50 | 188,95 | 188,70 |
Jul'23 | 188,90 | 189,35 | 188,85 | 189,35 | 189,10 |
Sep'23 | 189,25 | 189,85 | 189,15 | 189,85 | 189,60 |
Dec'23 | 189,00 | 190,40 | 189,00 | 190,40 | 190,15 |
Mar'24 | 189,90 | 190,80 | 189,35 | 190,80 | 190,55 |
May'24 | 190,10 | 191,05 | 189,50 | 191,05 | 190,80 |
Jul'24 | - | 191,25 | 191,25 | 191,25 | 191,00 |
Bông (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Oct'21 | 94,39 | 94,39 | 94,39 | 94,39 | 94,54 |
Dec'21 | 93,36 | 93,70 | 92,64 | 92,70 | 93,36 |
Mar'22 | 92,69 | 92,78 | 91,95 | 92,08 | 92,69 |
May'22 | 92,28 | 92,28 | 91,56 | 91,56 | 92,15 |
Jul'22 | 90,35 | 90,35 | 90,21 | 90,21 | 90,65 |
Oct'22 | 85,65 | 85,65 | 85,65 | 85,65 | 85,45 |
Dec'22 | 83,12 | 83,12 | 82,90 | 82,90 | 83,25 |
Mar'23 | 83,22 | 83,26 | 83,22 | 83,26 | 82,97 |
May'23 | 82,66 | 82,66 | 82,66 | 82,66 | 82,37 |
Jul'23 | 81,86 | 81,86 | 81,86 | 81,86 | 81,47 |
Oct'23 | - | 79,56 | 79,56 | 79,56 | 78,95 |
Dec'23 | 78,26 | 78,26 | 78,26 | 78,26 | 77,45 |
Mar'24 | 78,51 | 78,51 | 78,51 | 78,51 | 77,70 |
May'24 | - | 78,76 | 78,76 | 78,76 | 77,95 |
Jul'24 | 79,16 | 79,16 | 79,16 | 79,16 | 78,35 |
Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Sep'21 | 485,00 | 511,60 | 477,60 | 498,80 | 474,70 |
Nov'21 | 485,10 | 517,40 | 485,10 | 506,40 | 479,40 |
Jan'22 | 511,30 | 529,70 | 504,00 | 524,10 | 499,00 |
Mar'22 | 529,10 | 529,10 | 529,10 | 529,10 | 515,50 |
May'22 | - | 562,60 | 562,60 | 562,60 | 549,00 |
Jul'22 | - | 547,80 | 547,80 | 547,80 | 534,20 |
Sep'22 | - | 547,80 | 547,80 | 547,80 | 534,20 |
Đường (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Oct'21 | 19,58 | 19,79 | 19,50 | 19,58 | 19,58 |
Mar'22 | 20,26 | 20,44 | 20,17 | 20,29 | 20,25 |
May'22 | 19,36 | 19,50 | 19,25 | 19,40 | 19,33 |
Jul'22 | 18,27 | 18,44 | 18,23 | 18,35 | 18,29 |
Oct'22 | 17,84 | 17,98 | 17,77 | 17,94 | 17,84 |
Mar'23 | 17,70 | 17,90 | 17,65 | 17,86 | 17,70 |
May'23 | 16,68 | 16,90 | 16,60 | 16,87 | 16,68 |
Jul'23 | 15,72 | 15,95 | 15,65 | 15,94 | 15,73 |
Oct'23 | 14,98 | 15,28 | 14,95 | 15,27 | 15,03 |
Mar'24 | 14,80 | 15,11 | 14,79 | 15,11 | 14,79 |
May'24 | 14,26 | 14,54 | 14,26 | 14,54 | 14,20 |
Jul'24 | 13,96 | 14,21 | 13,96 | 14,21 | 13,84 |
Tin liên quan
Đồng Tháp xây dựng, phát triển thương hiệu nông sản chủ lực
Tỉnh Đồng Tháp vừa ban hành kế hoạch xây dựng, phát triển thương hiệu gắn với nông sản chủ lực và đưa ra mục tiêu phấn đấu, mỗi huyện, thành phố có ít nhất 1 sản phẩm gắn với tên địa danh.
Tin cùng chuyên mục
-
Hàng hoáGiá lợn hơi hôm nay 24/8 điều chỉnh nhẹ ở 3 miền
Cập nhật bảng giá lợn hơi tại miền Bắc, miền Nam, miền Trung mới nhất hôm nay 24/8.
-
Hàng hoáGiá dầu thế giới phục hồi mạnh trong phiên 23/8
Chốt phiên 23/8, giá dầu ngọt nhẹ WTI giao tháng 10/2021 tăng 3,5 USD, hay 5,6%, lên 65,64 USD/thùng, trong khi giá dầu Brent giao cùng kỳ tăng 3,57 USD, hay 5,5%, lên 68,75 USD/thùng.
-
Hàng hoáNgọt bùi mùa ấu xứ Thanh
Xã Vĩnh An (huyện Vĩnh Lộc) là địa phương duy nhất ở Thanh Hóa trồng cây củ ấu. Từ bao đời nay, củ ấu không chỉ là món quà quê dân dã, mà còn là nguồn sinh kế cho người dân địa phương.
-
Hàng hoáThận trọng khi mua máy thở và máy đo nồng độ oxy trong máu SpO2
Lợi dụng tình hình dịch bệnh, nhiều đối tượng tung ra quảng cáo bán các thiết bị hỗ trợ điều trị tại nhà như máy thở, thuốc, máy đo nồng độ oxy trong máu SpO2… với giá "rất bèo" chỉ vài chục nghìn.
-
Hàng hoáSiết chặt quản lý xuất nhập khẩu một số mặt hàng để hỗ trợ sản xuất tiêu dùng
Bộ trưởng Bộ Công Thương Nguyễn Hồng Diên vừa ban hành chỉ thị số 10/CT-BCT về tăng cường quản lý xuất khẩu, nhập khẩu một số mặt hàng để hỗ trợ cho hoạt động sản xuất và tiêu dùng trong nước.
-
Hàng hoáNutifood trợ giá sữa 50%, đồng hành cùng Tp. Hồ Chí Minh và Bình Dương vượt dịch
Chung tay chia sẻ với chính quyền và người dân tại 2 tâm dịch Tp. Hồ Chí Minh và Bình Dương, Nutifood thực hiện chương trình trợ giá 50% so với giá niêm yết đối với Sữa tươi 100 điểm NutiMilk.








