BNEWS Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường, ngô, khô đậu tương, dầu đậu tương, đậu tương, lúa mỳ thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 03/4/2022.
Bảng giá nông sản hôm nay 4/4:
Ca cao (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 2640 | 2647 | 2596 | 2599 | 2650 |
Jul'22 | 2683 | 2683 | 2637 | 2641 | 2687 |
Sep'22 | 2692 | 2692 | 2647 | 2651 | 2694 |
Dec'22 | 2695 | 2695 | 2651 | 2656 | 2696 |
Mar'23 | 2667 | 2667 | 2638 | 2641 | 2678 |
May'23 | 2647 | 2650 | 2626 | 2628 | 2662 |
Cà phê (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 226,00 | 230,40 | 224,80 | 228,40 | 226,40 |
Jul'22 | 226,30 | 230,35 | 225,05 | 228,45 | 226,45 |
Sep'22 | 225,15 | 229,60 | 224,35 | 227,75 | 225,70 |
Dec'22 | 223,70 | 227,20 | 222,55 | 225,50 | 223,70 |
Mar'23 | 220,45 | 224,40 | 220,45 | 222,90 | 221,40 |
May'23 | 218,60 | 221,90 | 218,60 | 220,80 | 219,55 |
Bông (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 134,60 | 136,50 | 134,60 | 136,32 | 134,55 |
Jul'22 | 131,22 | 132,64 | 131,14 | 132,52 | 130,93 |
Oct'22 | 116,65 | 116,72 | 116,55 | 116,72 | 117,53 |
Dec'22 | 111,19 | 111,60 | 111,06 | 111,51 | 110,68 |
Mar'23 | 106,63 | 106,94 | 106,63 | 106,92 | 106,21 |
May'23 | 102,83 | 103,91 | 102,65 | 102,73 | 103,17 |
Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 955,20 | 984,80 | 929,50 | 964,90 | 965,30 |
Jul'22 | 853,90 | 896,00 | 842,00 | 877,40 | 859,60 |
Sep'22 | 820,00 | 846,90 | 820,00 | 843,90 | 820,00 |
Nov'22 | 800,00 | 810,00 | 800,00 | 803,30 | 790,00 |
Jan'23 | - | 807,00 | 807,00 | 807,00 | 793,70 |
Mar'23 | - | 800,10 | 800,10 | 800,10 | 800,10 |
May'23 | - | 713,40 | 713,40 | 713,40 | 700,10 |
Đường (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 19,42 | 19,52 | 19,25 | 19,37 | 19,49 |
Jul'22 | 19,21 | 19,36 | 19,11 | 19,19 | 19,32 |
Oct'22 | 19,29 | 19,37 | 19,15 | 19,24 | 19,34 |
Mar'23 | 19,39 | 19,49 | 19,29 | 19,39 | 19,46 |
May'23 | 18,67 | 18,72 | 18,54 | 18,64 | 18,69 |
Ngô (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 7370/8 | 7414/8 | 7346/8 | 7392/8 | 7350/8 |
Jul'22 | 7242/8 | 7284/8 | 7226/8 | 7276/8 | 7216/8 |
Sep'22 | 6974/8 | 7022/8 | 6966/8 | 7020/8 | 6960/8 |
Dec'22 | 6884/8 | 6950/8 | 6884/8 | 6936/8 | 6880/8 |
Mar'23 | 6912/8 | 6972/8 | 6910/8 | 6956/8 | 6904/8 |
May'23 | 6912/8 | 6950/8 | 6912/8 | 6950/8 | 6912/8 |
Khô đậu tương (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 451,0 | 452,0 | 448,5 | 450,0 | 450,0 |
Jul'22 | 442,8 | 444,0 | 441,6 | 442,6 | 442,8 |
Aug'22 | 435,0 | 436,0 | 434,4 | 434,6 | 435,0 |
Sep'22 | 421,1 | 421,4 | 421,0 | 421,4 | 421,2 |
Oct'22 | 405,2 | 405,6 | 405,2 | 405,6 | 405,2 |
Dec'22 | 403,1 | 405,2 | 403,0 | 404,0 | 403,3 |
Jan'23 | 410,4 | 410,7 | 398,4 | 399,0 | 406,1 |
Mar'23 | 393,9 | 393,9 | 393,9 | 393,9 | 389,3 |
May'23 | 394,0 | 394,0 | 385,1 | 385,3 | 390,0 |
Dầu đậu tương (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 71,20 | 71,36 | 70,90 | 71,07 | 71,20 |
Jul'22 | 69,50 | 69,79 | 69,29 | 69,29 | 69,50 |
Aug'22 | 67,50 | 67,79 | 67,50 | 67,67 | 67,52 |
Sep'22 | 66,09 | 66,22 | 65,83 | 65,83 | 65,94 |
Oct'22 | 64,58 | 64,70 | 64,58 | 64,58 | 64,63 |
Dec'22 | 64,20 | 64,53 | 64,16 | 64,16 | 64,26 |
Jan'23 | 62,67 | 64,26 | 62,14 | 63,85 | 63,08 |
Mar'23 | 62,30 | 63,66 | 61,56 | 63,19 | 62,40 |
May'23 | 61,73 | 63,33 | 61,27 | 62,86 | 62,06 |
Đậu tương (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 15840/8 | 15890/8 | 15766/8 | 15812/8 | 15826/8 |
Jul'22 | 15676/8 | 15716/8 | 15604/8 | 15650/8 | 15666/8 |
Aug'22 | 15336/8 | 15352/8 | 15262/8 | 15284/8 | 15316/8 |
Sep'22 | 14554/8 | 14566/8 | 14502/8 | 14502/8 | 14526/8 |
Nov'22 | 14046/8 | 14136/8 | 14046/8 | 14090/8 | 14066/8 |
Jan'23 | 14050/8 | 14116/8 | 14036/8 | 14040/8 | 14056/8 |
Mar'23 | 13872/8 | 13872/8 | 13852/8 | 13852/8 | 13876/8 |
May'23 | 13900/8 | 13900/8 | 13900/8 | 13900/8 | 13866/8 |
Lúa mỳ (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 9894/8 | 9966/8 | 9846/8 | 9954/8 | 9844/8 |
Jul'22 | 9864/8 | 9964/8 | 9850/8 | 9962/8 | 9842/8 |
Sep'22 | 9810/8 | 9862/8 | 9760/8 | 9862/8 | 9744/8 |
Dec'22 | 9684/8 | 9770/8 | 9662/8 | 9756/8 | 9644/8 |
Mar'23 | 9514/8 | 9770/8 | 9452/8 | 9482/8 | 9516/8 |
May'23 | 9266/8 | 9502/8 | 9244/8 | 9292/8 | 9272/8 |
Tin liên quan
WinMart/WinMart+ quảng bá và tiêu thụ nông sản Sơn La
WinCommerce sẵn sàng tạo điều kiện hỗ trợ tuyên truyền, quảng bá cho các sản phẩm nông, đặc sản của tỉnh Sơn La được kết nối, tiêu thụ tại các điểm bán WinMart/WinMart+ trên toàn quốc.
Tin cùng chuyên mục
-
Hàng hoáGiá lợn hơi hôm nay đi ngang
Cập nhật bảng giá lợn hơi tại miền Bắc, miền Nam, miền Trung mới nhất hôm nay 4/4.
-
Hàng hoáGiá xe mới tăng cao trước đà tăng lãi suất và giá năng lượng
Số liệu thống kê cho thấy chi tiêu cho ô tô nói chung, bao gồm cả ô tô đã qua sử dụng, đã giảm song mức chi tiêu cho các loại xe mới vẫn ở cao.
-
Hàng hoáNông nghiệp Ukraine chịu ảnh hưởng nặng nề từ xung đột
Theo phóng viên TTXVN tại Đông Âu, Bộ trưởng Nông nghiệp Ukraine mới đây cảnh báo nước này có thể mất một nửa sản lượng mùa vụ năm nay do xung đột khiến nguồn cung bị gián đoạn.
-
Hàng hoáSơn La nâng chất lượng và mẫu mã trái cây xuất khẩu
Ngày 2/4, Hội Nông dân tỉnh Sơn La phối hợp với UBND thành phố Sơn La tổ chức Lễ phát động phong trào bao trái cây phục vụ tiêu thụ và xuất khẩu năm 2022.
-
Hàng hoáGiá gạo Việt Nam giảm do nguồn cung tăng lên
Gạo 5% tấm của Việt Nam được chào bán ở mức 400-415 USD/tấn trong phiên 31/3, giảm so với mức 415-420 USD/tấn trong tuần trước.
-
Hàng hoáGiá dầu tuần qua có mức giảm mạnh nhất trong hai năm
Tuần qua, thị trường dầu mỏ thế giới đã chịu nhiều sức ép, trước mối lo ngại về nhu cầu, tiến triển trong đàm phán Nga-Ukraine và quyết định giải phóng lượng dầu kỷ lục của Mỹ.









