BNEWS Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường, ngô, khô đậu tương, dầu đậu tương, đậu tương, lúa mỳ thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 29/12/2021.
Bảng giá nông sản hôm nay 30/12:
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 2482 | 2519 | 2464 | 2515 | 2485 |
May'22 | 2514 | 2550 | 2497 | 2546 | 2517 |
Jul'22 | 2506 | 2556 | 2506 | 2552 | 2524 |
Sep'22 | 2526 | 2563 | 2514 | 2556 | 2527 |
Dec'22 | 2518 | 2552 | 2512 | 2547 | 2519 |
Cà phê (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 225,60 | 229,90 | 225,35 | 228,90 | 225,60 |
May'22 | 225,10 | 229,90 | 225,10 | 228,95 | 225,65 |
Jul'22 | 225,50 | 229,15 | 224,65 | 228,35 | 225,05 |
Sep'22 | 224,70 | 228,25 | 223,75 | 227,60 | 224,20 |
Dec'22 | 223,70 | 226,75 | 222,90 | 226,05 | 222,75 |
Bông (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 110,05 | 113,96 | 110,00 | 112,99 | 110,05 |
May'22 | 108,20 | 111,17 | 108,06 | 110,37 | 108,04 |
Jul'22 | 105,39 | 107,93 | 105,31 | 107,32 | 105,31 |
Oct'22 | 96,75 | 96,75 | 96,65 | 96,65 | 95,87 |
Dec'22 | 91,40 | 92,19 | 90,91 | 91,65 | 91,30 |
Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Jan'22 | 1132,80 | 1172,10 | 1101,70 | 1169,40 | 1142,40 |
Mar'22 | 1132,90 | 1171,00 | 1097,10 | 1163,10 | 1134,80 |
May'22 | 1059,00 | 1089,50 | 1015,00 | 1089,40 | 1059,70 |
Jul'22 | 1004,10 | 1011,20 | 1004,10 | 1011,20 | 1010,00 |
Sep'22 | 1025,00 | 1025,00 | 1012,00 | 1015,00 | 999,90 |
Nov'22 | - | 1020,00 | 1020,00 | 1020,00 | 1004,90 |
Đường (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 18,97 | 19,17 | 18,83 | 19,10 | 18,96 |
May'22 | 18,70 | 18,85 | 18,56 | 18,81 | 18,66 |
Jul'22 | 18,46 | 18,58 | 18,31 | 18,56 | 18,41 |
Oct'22 | 18,34 | 18,50 | 18,24 | 18,49 | 18,34 |
Ngô (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 6054/8 | 6060/8 | 6042/8 | 6060/8 | 6054/8 |
May'22 | 6066/8 | 6070/8 | 6052/8 | 6070/8 | 6066/8 |
Jul'22 | 6044/8 | 6052/8 | 6036/8 | 6052/8 | 6052/8 |
Sep'22 | 5710/8 | 5710/8 | 5704/8 | 5706/8 | 5720/8 |
Dec'22 | 5522/8 | 5526/8 | 5512/8 | 5524/8 | 5530/8 |
Khô đậu tương (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Jan'22 | 415,5 | 416,3 | 414,4 | 416,3 | 415,4 |
Mar'22 | 407,9 | 408,7 | 406,7 | 408,5 | 408,2 |
May'22 | 404,5 | 405,3 | 403,8 | 405,3 | 404,7 |
Jul'22 | 404,2 | 404,5 | 403,5 | 404,5 | 404,1 |
Aug'22 | 401,2 | 401,4 | 400,0 | 400,3 | 400,4 |
Sep'22 | 392,0 | 392,9 | 392,0 | 392,8 | 392,7 |
Oct'22 | 382,7 | 382,7 | 382,1 | 382,1 | 382,7 |
Dec'22 | 381,0 | 381,3 | 380,9 | 381,3 | 381,7 |
Dầu đậu tương (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Jan'22 | 56,71 | 56,86 | 56,59 | 56,86 | 56,70 |
Mar'22 | 56,91 | 57,08 | 56,80 | 57,03 | 56,91 |
May'22 | 56,96 | 57,11 | 56,86 | 57,08 | 56,98 |
Jul'22 | 56,87 | 57,06 | 56,83 | 57,04 | 56,93 |
Aug'22 | 56,47 | 56,65 | 56,47 | 56,64 | 56,54 |
Sep'22 | 56,18 | 56,18 | 56,18 | 56,18 | 56,10 |
Oct'22 | 55,56 | 56,12 | 55,21 | 55,70 | 55,63 |
Dec'22 | 55,41 | 55,59 | 55,41 | 55,56 | 55,50 |
Đậu tương (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Jan'22 | 13546/8 | 13570/8 | 13520/8 | 13570/8 | 13564/8 |
Mar'22 | 13674/8 | 13694/8 | 13644/8 | 13686/8 | 13686/8 |
May'22 | 13764/8 | 13782/8 | 13730/8 | 13776/8 | 13776/8 |
Jul'22 | 13804/8 | 13826/8 | 13774/8 | 13826/8 | 13820/8 |
Aug'22 | 13610/8 | 13634/8 | 13610/8 | 13634/8 | 13624/8 |
Sep'22 | 13140/8 | 13156/8 | 13134/8 | 13156/8 | 13140/8 |
Nov'22 | 12794/8 | 12800/8 | 12776/8 | 12796/8 | 12800/8 |
Lúa mỳ (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 7894/8 | 7916/8 | 7872/8 | 7910/8 | 7876/8 |
May'22 | 7930/8 | 7956/8 | 7910/8 | 7942/8 | 7916/8 |
Jul'22 | 7860/8 | 7890/8 | 7844/8 | 7880/8 | 7854/8 |
Sep'22 | 7870/8 | 7896/8 | 7870/8 | 7896/8 | 7870/8 |
Dec'22 | 7930/8 | 7930/8 | 7930/8 | 7930/8 | 7906/8 |
Tin liên quan
Thị trường nông sản tuần qua: Các mặt hàng đều tăng giá trước thềm Giáng sinh
Trước thềm Giáng sinh, giá cả các loại mặt hàng nông sản đều đồng loạt tăng giá, trong đó giá ngô tại Mỹ tăng mạnh nhất.
Tin cùng chuyên mục
-
Hàng hoáGiá lợn hơi hôm nay tăng giảm trái chiều
Cập nhật bảng giá lợn hơi tại miền Bắc, miền Nam, miền Trung mới nhất hôm nay 30/12.
-
Hàng hoáGiá dầu thế giới tăng phiên 29/12 do lượng dầu dự trữ của Mỹ giảm
Phiên 29/12, giá dầu tăng sau khi số liệu chính thức cho thấy lượng dầu thô và nhiên liệu dự trữ của Mỹ đã giảm xuống trong tuần trước, lấn át những lo ngại về số ca mắc COVID-19 gia tăng.
-
Hàng hoáBộ Công Thương sẽ tiếp tục hội đàm với phía Trung Quốc về giải pháp xuất nhập khẩu hàng
Việc giao thương hàng hóa hiện nay chủ yếu diễn ra với sự thỏa thuận giữa đối tác hai phía do là bạn hàng lâu năm, có rất ít doanh nghiệp, tư thương thành lập hợp đồng ngoại thương.
-
Hàng hoáGiá dầu châu Á đi lên trong phiên 29/12
Giá dầu châu Á tăng trong phiên 29/12 sau khi có số liệu cho thấy lượng dầu dự trữ của Mỹ giảm.
-
Hàng hoáChỉ dẫn địa lý Thanh long Bình Thuận được chính thức bảo hộ tại Nhật Bản
Sau gần 3 năm nộp hồ sơ đăng ký với nhiều thủ tục rất phức tạp, ngày 7/10/2021, chỉ dẫn địa lý Thanh long Bình Thuận được chính thức bảo hộ tại Nhật Bản với số văn bằng 110.
-
Hàng hoáGiá lợn hơi hôm nay 29/12 tiếp tục xu hướng giảm
Cập nhật bảng giá lợn hơi tại miền Bắc, miền Nam, miền Trung mới nhất hôm nay 29/12.








