BNEWS Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường, ngô, khô đậu tương, dầu đậu tương, đậu tương, lúa mỳ thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 02/6/2022.
Bảng giá nông sản hôm nay 3/6:
Ca cao (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Jul'22 | 2524 | 2541 | 2474 | 2485 | 2524 |
Sep'22 | 2547 | 2559 | 2502 | 2510 | 2541 |
Dec'22 | 2574 | 2587 | 2534 | 2543 | 2567 |
Mar'23 | 2581 | 2594 | 2544 | 2553 | 2575 |
May'23 | 2580 | 2593 | 2546 | 2555 | 2575 |
Jul'23 | 2574 | 2589 | 2550 | 2558 | 2577 |
Cà phê (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Jul'22 | 239,45 | 242,00 | 236,95 | 238,25 | 239,45 |
Sep'22 | 239,35 | 241,75 | 236,90 | 238,25 | 239,40 |
Dec'22 | 238,50 | 240,60 | 236,00 | 237,40 | 238,45 |
Mar'23 | 236,15 | 238,60 | 234,10 | 235,60 | 236,55 |
May'23 | 235,00 | 236,50 | 232,90 | 233,55 | 234,50 |
Jul'23 | 232,40 | 233,65 | 230,60 | 231,15 | 232,05 |
Bông (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Jul'22 | 139,14 | 139,14 | 138,27 | 138,43 | 139,11 |
Oct'22 | 125,03 | 130,11 | 124,48 | 128,75 | 126,60 |
Dec'22 | 120,10 | 120,20 | 119,28 | 119,57 | 120,10 |
Mar'23 | 115,27 | 115,27 | 115,27 | 115,27 | 114,30 |
May'23 | 111,02 | 113,40 | 108,72 | 112,55 | 111,39 |
Jul'23 | 107,92 | 110,00 | 106,05 | 109,10 | 108,31 |
Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Jul'22 | 600,80 | 624,00 | 594,00 | 598,50 | 608,60 |
Sep'22 | 620,00 | 633,20 | 610,00 | 617,70 | 617,30 |
Nov'22 | 617,00 | 626,00 | 614,00 | 623,60 | 617,00 |
Jan'23 | 651,70 | 651,70 | 651,70 | 651,70 | 645,10 |
Mar'23 | 681,70 | 681,70 | 681,70 | 681,70 | 675,10 |
May'23 | 681,80 | 681,80 | 681,80 | 681,80 | 675,20 |
Jul'23 | 671,20 | 671,20 | 671,20 | 671,20 | 664,60 |
Đường (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Jul'22 | 19,38 | 19,59 | 19,23 | 19,35 | 19,44 |
Oct'22 | 19,57 | 19,74 | 19,41 | 19,53 | 19,61 |
Mar'23 | 19,90 | 20,04 | 19,71 | 19,83 | 19,93 |
May'23 | 19,24 | 19,39 | 19,09 | 19,19 | 19,29 |
Jul'23 | 18,88 | 19,02 | 18,73 | 18,84 | 18,94 |
Ngô (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Jul'22 | 7302/8 | 7304/8 | 7272/8 | 7294/8 | 7302/8 |
Sep'22 | 7040/8 | 7040/8 | 7014/8 | 7034/8 | 7046/8 |
Dec'22 | 6932/8 | 6932/8 | 6904/8 | 6926/8 | 6942/8 |
Mar'23 | 6986/8 | 6986/8 | 6962/8 | 6980/8 | 6992/8 |
May'23 | 6994/8 | 6994/8 | 6982/8 | 6984/8 | 7004/8 |
Jul'23 | 6950/8 | 6960/8 | 6942/8 | 6952/8 | 6970/8 |
Khô đậu tương (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Jul'22 | 414,9 | 416,2 | 413,7 | 415,5 | 414,9 |
Aug'22 | 408,0 | 409,3 | 407,0 | 408,6 | 408,4 |
Sep'22 | 401,3 | 402,5 | 400,8 | 402,5 | 402,2 |
Oct'22 | 396,5 | 397,3 | 396,5 | 397,3 | 397,3 |
Dec'22 | 397,8 | 399,5 | 397,2 | 398,2 | 399,0 |
Jan'23 | 396,8 | 396,8 | 396,8 | 396,8 | 397,7 |
Mar'23 | 393,0 | 396,6 | 391,1 | 392,6 | 392,9 |
May'23 | 391,3 | 394,6 | 389,8 | 390,8 | 391,2 |
Jul'23 | 391,0 | 393,7 | 389,6 | 390,3 | 390,9 |
Dầu đậu tương (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Jul'22 | 81,58 | 81,76 | 81,08 | 81,16 | 81,44 |
Aug'22 | 79,56 | 79,60 | 79,21 | 79,36 | 79,56 |
Sep'22 | 78,59 | 78,70 | 78,08 | 78,14 | 78,42 |
Oct'22 | 77,52 | 77,96 | 77,22 | 77,30 | 77,52 |
Dec'22 | 77,24 | 77,65 | 76,82 | 76,98 | 77,24 |
Jan'23 | 76,34 | 76,46 | 76,34 | 76,46 | 76,74 |
Mar'23 | 73,82 | 75,90 | 73,51 | 75,86 | 73,97 |
May'23 | 73,18 | 75,11 | 72,83 | 75,08 | 73,33 |
Jul'23 | 72,64 | 74,30 | 72,16 | 74,28 | 72,67 |
Đậu tương (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Jul'22 | 17286/8 | 17304/8 | 17252/8 | 17254/8 | 17292/8 |
Aug'22 | 16580/8 | 16590/8 | 16542/8 | 16542/8 | 16586/8 |
Sep'22 | 15770/8 | 15790/8 | 15762/8 | 15764/8 | 15804/8 |
Nov'22 | 15396/8 | 15424/8 | 15376/8 | 15386/8 | 15416/8 |
Jan'23 | 15426/8 | 15452/8 | 15410/8 | 15410/8 | 15452/8 |
Mar'23 | 15350/8 | 15362/8 | 15332/8 | 15332/8 | 15366/8 |
May'23 | 15340/8 | 15350/8 | 15322/8 | 15326/8 | 15360/8 |
Jul'23 | 15282/8 | 15282/8 | 15282/8 | 15282/8 | 15122/8 |
Lúa mỳ (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Jul'22 | 10614/8 | 10666/8 | 10594/8 | 10596/8 | 10582/8 |
Sep'22 | 10730/8 | 10774/8 | 10706/8 | 10714/8 | 10696/8 |
Dec'22 | 10844/8 | 10886/8 | 10820/8 | 10824/8 | 10810/8 |
Mar'23 | 10936/8 | 10952/8 | 10910/8 | 10910/8 | 10886/8 |
May'23 | 10924/8 | 10924/8 | 10902/8 | 10902/8 | 10886/8 |
Jul'23 | 10600/8 | 10656/8 | 10600/8 | 10624/8 | 10620/8 |
Tin liên quan
Xung đột Nga-Ukraine và hậu quả đối với chuỗi cung ứng nông sản thế giới
xung đột Nga-Ukraine đã gây ra cuộc khủng hoảng nghiêm trọng đối với chuỗi cung ứng nông sản toàn cầu, với hậu quả là sự gián đoạn đối với hoạt động sản xuất và xuất khẩu các sản phẩm nông nghiệp.
Tin cùng chuyên mục
-
Hàng hoáGiá lợn hơi cuối tuần biến động nhẹ
Cập nhật bảng giá lợn hơi tại miền Bắc, miền Nam, miền Trung mới nhất hôm nay 3/6.
-
Hàng hoáPhiên 2/6 giá dầu thế giới tăng 1% dù OPEC+ nhất trí nâng sản lượng cao hơn dự kiến
Giá dầu thế giới tăng hơn 1% trong phiên giao dịch 2/6 sau khi dự trữ dầu thô của Mỹ giảm nhiều hơn dự kiến trong bối cảnh nhu cầu nhiên liệu tăng cao.
-
Hàng hoáKhủng hoảng ở Ukraine làm tăng nguy cơ lạm phát cho người tiêu dùng Ấn Độ
Xung đột giữa Nga và Ukraine đang làm trầm trọng thêm căng thẳng cung cầu, gây tổn hại đến tâm lý người tiêu dùng và đe dọa tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
-
Hàng hoáGiá dầu tại thị trường châu Á đi xuống phiên 2/6
Giá dầu tại thị trường châu Á đi xuống trong phiên 2/6, giữa bối cảnh giới đầu tư đổ xô chốt lời trong đà tăng gần đây của thị trường năng lượng.
-
Hàng hoáLệnh trừng phạt của EU hỗ trợ giá dầu thế giới trong phiên 1/6
Giá dầu thế giới tăng trong phiên 1/6, sau khi các nhà lãnh đạo Liên minh châu Âu (EU) đồng ý về một lệnh cấm theo từng giai đoạn đối với dầu nhập khẩu từ Nga.
-
Hàng hoáLệnh cấm xuất khẩu thịt gà của Malaysia bắt đầu có hiệu lực
Lệnh cấm xuất khẩu thịt gà của Malaysia có hiệu lực từ ngày 1/6, nhằm ổn định nguồn cung trong nước và giải quyết tình trạng thiếu hụt.








