BNEWS Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 24/1/2022.
Bảng giá nông sản hôm nay 25/1:
Ca cao (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 2569 | 2576 | 2492 | 2493 | 2576 |
May'22 | 2623 | 2627 | 2548 | 2550 | 2629 |
Jul'22 | 2638 | 2639 | 2569 | 2571 | 2643 |
Sep'22 | 2638 | 2638 | 2573 | 2573 | 2641 |
Dec'22 | 2622 | 2622 | 2560 | 2560 | 2625 |
Mar'23 | 2604 | 2604 | 2536 | 2538 | 2602 |
May'23 | 2587 | 2589 | 2526 | 2529 | 2591 |
Cà phê (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 237,45 | 237,50 | 230,45 | 232,95 | 237,90 |
May'22 | 237,65 | 237,65 | 230,75 | 233,25 | 238,10 |
Jul'22 | 236,80 | 236,80 | 230,20 | 232,55 | 237,20 |
Sep'22 | 235,70 | 235,75 | 229,60 | 231,70 | 236,25 |
Dec'22 | 234,05 | 234,10 | 228,55 | 230,05 | 234,55 |
Mar'23 | 232,35 | 232,35 | 227,80 | 229,15 | 233,60 |
May'23 | 230,15 | 230,15 | 226,95 | 228,20 | 232,70 |
Bông (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 121,20 | 122,50 | 119,20 | 120,38 | 120,75 |
May'22 | 118,32 | 119,61 | 116,72 | 117,79 | 117,98 |
Jul'22 | 115,69 | 116,81 | 114,20 | 115,22 | 115,44 |
Oct'22 | - | 103,57 | - | 103,57 | 104,09 |
Dec'22 | 99,00 | 99,25 | 97,30 | 98,36 | 98,85 |
Mar'23 | 96,04 | 96,04 | 94,45 | 95,40 | 95,85 |
May'23 | 92,55 | 92,87 | 92,52 | 92,87 | 93,35 |
Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 1098,70 | 1098,70 | 1098,70 | 1098,70 | 1143,70 |
May'22 | 997,20 | 997,20 | 997,20 | 997,20 | 1042,20 |
Jul'22 | 909,30 | 909,30 | 909,30 | 909,30 | 954,30 |
Sep'22 | 851,00 | 851,00 | 851,00 | 851,00 | 896,00 |
Nov'22 | - | 851,00 | 851,00 | 851,00 | 896,00 |
Jan'23 | - | 851,00 | 851,00 | 851,00 | 896,00 |
Mar'23 | - | 851,00 | 851,00 | 851,00 | 896,00 |
Đường (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 18,84 | 18,98 | 18,51 | 18,81 | 18,90 |
May'22 | 18,52 | 18,66 | 18,25 | 18,49 | 18,60 |
Jul'22 | 18,31 | 18,41 | 18,05 | 18,28 | 18,37 |
Oct'22 | 18,32 | 18,36 | 18,03 | 18,25 | 18,33 |
Mar'23 | 18,41 | 18,45 | 18,15 | 18,36 | 18,45 |
May'23 | 17,59 | 17,59 | 17,36 | 17,51 | 17,63 |
Ngô (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 6200/8 | 6200/8 | 6184/8 | 6194/8 | 6210/8 |
May'22 | 6164/8 | 6164/8 | 6144/8 | 6156/8 | 6174/8 |
Jul'22 | 6086/8 | 6092/8 | 6080/8 | 6090/8 | 6106/8 |
Sep'22 | 5774/8 | 5774/8 | 5772/8 | 5772/8 | 5784/8 |
Dec'22 | 5650/8 | 5650/8 | 5640/8 | 5650/8 | 5674/8 |
Mar'23 | 5726/8 | 5726/8 | 5716/8 | 5720/8 | 5750/8 |
May'23 | 5760/8 | 5760/8 | 5750/8 | 5754/8 | 5782/8 |
Khô đậu tương (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 393,7 | 394,0 | 392,8 | 393,5 | 393,9 |
May'22 | 392,5 | 392,6 | 391,7 | 392,4 | 392,7 |
Jul'22 | 390,8 | 391,2 | 390,5 | 391,1 | 391,6 |
Aug'22 | 385,1 | 385,7 | 384,6 | 385,7 | 386,2 |
Sep'22 | 379,9 | 380,0 | 373,6 | 378,2 | 378,6 |
Oct'22 | 368,6 | 368,6 | 368,6 | 368,6 | 370,4 |
Dec'22 | 371,9 | 373,1 | 366,1 | 369,5 | 370,4 |
Jan'23 | 368,9 | 369,3 | 364,6 | 367,1 | 368,3 |
Mar'23 | 364,0 | 364,1 | 360,5 | 362,4 | 363,6 |
May'23 | 361,4 | 363,3 | 359,9 | 359,9 | 361,0 |
Dầu đậu tương (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 62,16 | 62,24 | 62,01 | 62,21 | 61,97 |
May'22 | 62,16 | 62,27 | 62,06 | 62,22 | 62,02 |
Jul'22 | 61,95 | 61,95 | 61,80 | 61,81 | 61,72 |
Aug'22 | 61,25 | 61,30 | 61,24 | 61,27 | 61,05 |
Sep'22 | 60,55 | 60,62 | 60,36 | 60,36 | 60,36 |
Oct'22 | 59,91 | 59,96 | 59,69 | 59,69 | 59,71 |
Dec'22 | 59,71 | 59,71 | 59,60 | 59,60 | 59,46 |
Jan'23 | 59,86 | 59,86 | 58,72 | 59,21 | 59,91 |
Mar'23 | 59,55 | 59,55 | 58,46 | 58,89 | 59,56 |
Đậu tương (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 14050/8 | 14050/8 | 14006/8 | 14042/8 | 14030/8 |
May'22 | 14130/8 | 14130/8 | 14090/8 | 14122/8 | 14110/8 |
Jul'22 | 14164/8 | 14164/8 | 14122/8 | 14152/8 | 14140/8 |
Aug'22 | 13896/8 | 13896/8 | 13896/8 | 13896/8 | 14002/8 |
Sep'22 | 13440/8 | 13484/8 | 13176/8 | 13332/8 | 13440/8 |
Nov'22 | 13080/8 | 13096/8 | 13030/8 | 13080/8 | 13074/8 |
Jan'23 | 13080/8 | 13082/8 | 13076/8 | 13076/8 | 13080/8 |
Mar'23 | 12974/8 | 12974/8 | 12950/8 | 12950/8 | 12982/8 |
May'23 | 13040/8 | 13050/8 | 12810/8 | 12954/8 | 13026/8 |
Lúa mỳ (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 8010/8 | 8064/8 | 8004/8 | 8016/8 | 8004/8 |
May'22 | 8044/8 | 8094/8 | 8036/8 | 8052/8 | 8040/8 |
Jul'22 | 7932/8 | 7990/8 | 7932/8 | 7936/8 | 7922/8 |
Sep'22 | 7930/8 | 7976/8 | 7930/8 | 7940/8 | 7922/8 |
Dec'22 | 7962/8 | 8010/8 | 7962/8 | 7972/8 | 7952/8 |
Mar'23 | 7990/8 | 8042/8 | 7990/8 | 8034/8 | 7990/8 |
May'23 | 7924/8 | 7946/8 | 7924/8 | 7946/8 | 7922/8 |
Tin liên quan
Thị trường nông sản tuần qua: Giá gạo Ấn Độ tăng lên mức cao của 7 tháng
Giá gạo tại thị trường xuất khẩu hàng đầu thế giới Ấn Độ đã chạm mức cao nhất của 7 tháng trong tuần này, do tình trạng khan hiếm toa xe lửa chở hàng.
Tin cùng chuyên mục
-
Hàng hoáNgày ông Công ông Táo: Giá lợn hơi đồng loạt tăng đến 3.000 đồng/kg
Cập nhật bảng giá lợn hơi tại miền Bắc, miền Nam, miền Trung mới nhất hôm nay 25/1.
-
Hàng hoáGiá dầu thế giới mất khoảng 2% trong phiên 24/1
Giá dầu thế giới giảm khoảng 2% trong phiên 24/1, khi lo ngại về khả năng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) tăng lãi suất nhanh hơn dự kiến đã làm các thị trường có nhiều rủi ro như chứng khoán mất đà.
-
Hàng hoáGiá năng lượng tại châu Âu có thể cao kỷ lục
Theo các bộ trưởng trong Chính phủ Vương quốc Anh, giá năng lượng tại châu Âu, trong đó có Anh có thể cao kỷ lục nếu Nga giảm nguồn cung khí đốt
-
Hàng hoáGiá lợn hơi có xu hướng tăng dịp cận Tết
Khoảng 10 ngày gần đây, giá lợn hơi trên thị trường cả nước đều có xu hướng tăng khá, từ 5.000-7.000 đồng/kg do nhu cầu thực phẩm gần Tết Nguyên đán tăng cao.
-
Hàng hoáGiá dầu châu Á chiều 24/1 tăng trước những lo ngại về nguồn cung
Chiều 24/1, giá dầu tăng tại châu Á trước những lo ngại về nguồn cung giữa lúc căng thẳng gia tăng tại Đông Âu và Trung Đông, trong khi OPEC+ vẫn đang gặp khó khăn trong việc nâng sản lượng.
-
Hàng hoáGiá dầu châu Á tăng trong phiên sáng 24/1
Giá dầu châu Á tăng trong phiên giao dịch sáng 24/1 do căng thẳng địa chính trị ở Đông Âu và Trung Đông làm thị trường lo ngại bởi triển vọng nguồn cung vốn đã eo hẹp.








