BNEWS Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường, ngô, khô đậu tương, dầu đậu tương, đậu tương, lúa mỳ thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 19/7/2022.
Bảng giá nông sản hôm nay 20/7:
Ca cao (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Sep'22 | 2323 | 2354 | 2303 | 2347 | 2329 |
Dec'22 | 2355 | 2388 | 2342 | 2382 | 2366 |
Mar'23 | 2381 | 2410 | 2363 | 2403 | 2387 |
May'23 | 2388 | 2416 | 2375 | 2409 | 2395 |
Jul'23 | 2388 | 2425 | 2382 | 2418 | 2404 |
Sep'23 | 2404 | 2428 | 2395 | 2424 | 2411 |
Dec'23 | 2403 | 2426 | 2394 | 2421 | 2409 |
Mar'24 | 2395 | 2415 | 2394 | 2415 | 2404 |
May'24 | - | 2414 | - | 2414 | 2405 |
Cà phê (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Jul'22 | 220,40 | 220,40 | 220,40 | 220,40 | 219,10 |
Sep'22 | 215,00 | 216,75 | 211,35 | 216,50 | 215,20 |
Dec'22 | 211,00 | 212,50 | 207,35 | 212,20 | 211,20 |
Mar'23 | 207,05 | 208,30 | 203,40 | 208,20 | 207,20 |
May'23 | 205,75 | 205,75 | 200,95 | 205,70 | 204,65 |
Jul'23 | 202,55 | 203,80 | 200,00 | 203,70 | 202,55 |
Sep'23 | 198,40 | 201,95 | 198,40 | 201,95 | 200,70 |
Dec'23 | 199,85 | 200,10 | 199,85 | 200,10 | 198,85 |
Mar'24 | 197,75 | 198,05 | 197,75 | 198,05 | 196,90 |
May'24 | 196,40 | 196,65 | 196,40 | 196,65 | 195,55 |
Jul'24 | 195,25 | 195,45 | 195,25 | 195,45 | 194,20 |
Bông (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Oct'22 | 99,90 | 99,90 | 99,89 | 99,89 | 100,42 |
Dec'22 | 92,75 | 92,82 | 91,16 | 91,21 | 93,00 |
Mar'23 | 89,17 | 89,17 | 87,44 | 87,45 | 89,29 |
May'23 | 87,17 | 87,32 | 85,68 | 85,69 | 87,30 |
Jul'23 | 85,40 | 85,40 | 83,87 | 83,88 | 85,26 |
Oct'23 | 79,31 | 79,31 | 79,31 | 79,31 | 79,62 |
Dec'23 | 77,90 | 77,90 | 77,90 | 77,90 | 78,20 |
Mar'24 | 76,61 | 76,89 | 76,61 | 76,89 | 77,48 |
May'24 | 76,61 | 76,61 | 76,34 | 76,34 | 76,92 |
Jul'24 | 75,93 | 75,93 | 75,93 | 75,93 | 76,51 |
Oct'24 | - | 74,04 | - | 74,04 | 74,62 |
Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Sep'22 | 642,10 | 648,70 | 628,20 | 646,30 | 640,80 |
Nov'22 | 639,00 | 640,60 | 622,60 | 634,90 | 642,60 |
Jan'23 | 650,00 | 658,00 | 650,00 | 655,00 | 655,90 |
Mar'23 | 687,30 | 687,30 | 687,30 | 687,30 | 688,20 |
May'23 | 687,40 | 687,40 | 687,40 | 687,40 | 688,30 |
Đường (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Oct'22 | 19,31 | 19,39 | 18,80 | 18,84 | 19,41 |
Mar'23 | 19,48 | 19,51 | 18,99 | 19,03 | 19,53 |
May'23 | 18,67 | 18,73 | 18,27 | 18,31 | 18,74 |
Jul'23 | 18,13 | 18,20 | 17,77 | 17,80 | 18,17 |
Oct'23 | 17,89 | 17,96 | 17,54 | 17,58 | 17,90 |
Mar'24 | 17,91 | 17,97 | 17,61 | 17,64 | 17,95 |
May'24 | 17,25 | 17,30 | 16,95 | 16,97 | 17,28 |
Jul'24 | 16,84 | 16,88 | 16,54 | 16,55 | 16,86 |
Oct'24 | 16,70 | 16,72 | 16,40 | 16,41 | 16,70 |
Mar'25 | 16,70 | 16,70 | 16,54 | 16,54 | 16,82 |
May'25 | 16,30 | 16,30 | 16,24 | 16,24 | 16,53 |
Ngô (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Sep'22 | 5954/8 | 5956/8 | 5906/8 | 5916/8 | 5966/8 |
Dec'22 | 5940/8 | 5942/8 | 5890/8 | 5902/8 | 5952/8 |
Mar'23 | 6004/8 | 6004/8 | 5954/8 | 5964/8 | 6014/8 |
May'23 | 6040/8 | 6040/8 | 5994/8 | 5996/8 | 6052/8 |
Jul'23 | 6032/8 | 6032/8 | 5986/8 | 5990/8 | 6040/8 |
Sep'23 | 5754/8 | 5754/8 | 5752/8 | 5752/8 | 5772/8 |
Dec'23 | 5656/8 | 5660/8 | 5622/8 | 5622/8 | 5654/8 |
Mar'24 | 5730/8 | 5730/8 | 5704/8 | 5704/8 | 5732/8 |
May'24 | 5772/8 | 5772/8 | 5686/8 | 5764/8 | 5844/8 |
Jul'24 | 5764/8 | 5764/8 | 5672/8 | 5750/8 | 5832/8 |
Sep'24 | 5366/8 | 5366/8 | 5366/8 | 5366/8 | 5440/8 |
Khô đậu tương (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Aug'22 | 435,0 | 435,4 | 431,9 | 432,5 | 435,0 |
Sep'22 | 406,3 | 406,8 | 403,0 | 403,5 | 406,3 |
Oct'22 | 392,9 | 392,9 | 389,1 | 389,5 | 393,0 |
Dec'22 | 391,5 | 391,8 | 387,4 | 388,2 | 391,6 |
Jan'23 | 390,3 | 390,4 | 386,5 | 386,7 | 390,4 |
Mar'23 | 385,4 | 385,4 | 383,9 | 383,9 | 387,2 |
May'23 | 387,2 | 388,4 | 380,7 | 384,8 | 388,3 |
Jul'23 | 383,4 | 383,5 | 382,1 | 382,1 | 383,5 |
Aug'23 | 376,0 | 380,1 | 374,7 | 378,0 | 380,2 |
Sep'23 | 370,0 | 372,7 | 367,8 | 370,8 | 372,1 |
Oct'23 | 360,0 | 365,0 | 359,1 | 362,9 | 363,4 |
Dầu đậu tương (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Aug'22 | 61,89 | 61,89 | 61,13 | 61,13 | 61,89 |
Sep'22 | 60,83 | 60,84 | 60,05 | 60,10 | 60,78 |
Oct'22 | 59,85 | 59,91 | 59,15 | 59,15 | 59,91 |
Dec'22 | 59,54 | 59,54 | 58,77 | 58,86 | 59,52 |
Jan'23 | 59,34 | 59,35 | 58,79 | 58,79 | 59,35 |
Mar'23 | 59,00 | 59,00 | 58,32 | 58,32 | 59,00 |
May'23 | 58,70 | 58,70 | 58,28 | 58,28 | 58,77 |
Jul'23 | 58,20 | 58,20 | 57,94 | 57,94 | 58,42 |
Aug'23 | 57,50 | 57,50 | 57,50 | 57,50 | 59,09 |
Sep'23 | 57,25 | 57,25 | 57,00 | 57,00 | 57,47 |
Oct'23 | 57,01 | 57,01 | 57,01 | 57,01 | 57,01 |
Đậu tương (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Aug'22 | 14760/8 | 14770/8 | 14636/8 | 14644/8 | 14772/8 |
Sep'22 | 13714/8 | 13730/8 | 13606/8 | 13610/8 | 13754/8 |
Nov'22 | 13540/8 | 13562/8 | 13404/8 | 13412/8 | 13582/8 |
Jan'23 | 13616/8 | 13632/8 | 13490/8 | 13502/8 | 13656/8 |
Mar'23 | 13616/8 | 13636/8 | 13486/8 | 13486/8 | 13656/8 |
May'23 | 13624/8 | 13624/8 | 13500/8 | 13506/8 | 13654/8 |
Jul'23 | 13576/8 | 13576/8 | 13444/8 | 13444/8 | 13614/8 |
Aug'23 | 13300/8 | 13374/8 | 13262/8 | 13374/8 | 13532/8 |
Sep'23 | 12944/8 | 12982/8 | 12832/8 | 12916/8 | 13056/8 |
Nov'23 | 12654/8 | 12666/8 | 12610/8 | 12610/8 | 12726/8 |
Jan'24 | 12754/8 | 12754/8 | 12642/8 | 12754/8 | 12876/8 |
Lúa mỳ (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Sep'22 | 8102/8 | 8102/8 | 8012/8 | 8040/8 | 8122/8 |
Dec'22 | 8242/8 | 8254/8 | 8166/8 | 8200/8 | 8280/8 |
Mar'23 | 8382/8 | 8406/8 | 8322/8 | 8350/8 | 8432/8 |
May'23 | 8462/8 | 8466/8 | 8422/8 | 8430/8 | 8506/8 |
Jul'23 | 8350/8 | 8366/8 | 8300/8 | 8322/8 | 8412/8 |
Sep'23 | 8322/8 | 8322/8 | 8272/8 | 8300/8 | 8390/8 |
Dec'23 | 8350/8 | 8350/8 | 8316/8 | 8316/8 | 8396/8 |
Mar'24 | 8284/8 | 8324/8 | 8234/8 | 8324/8 | 8322/8 |
May'24 | 8222/8 | 8222/8 | 8222/8 | 8222/8 | 8202/8 |
Jul'24 | 7804/8 | 7832/8 | 7804/8 | 7832/8 | 7846/8 |
Sep'24 | - | 7766/8 | 7766/8 | 7766/8 | 7782/8 |
Tin liên quan
Điểm tựa đưa nông sản Việt vươn xa
Những nỗ lực mở cửa thị trường cùng với việc tổ chức sản xuất ngày càng đáp ứng tốt các yêu cầu về an toàn thực phẩm của thị trường nhập khẩu đang là điểm tựa đưa nông sản Việt vươn xa.
Tin cùng chuyên mục
-
Hàng hoáGiá lợn hơi hôm nay 20/7: Có nơi tăng đến 6.000 đồng/kg
Cập nhật bảng giá lợn hơi tại miền Bắc, miền Nam, miền Trung mới nhất hôm nay 20/7.
-
Hàng hoáGiá dầu thế giới tăng trong phiên 19/7
Chốt phiên 19/7, giá dầu ngọt nhẹ WTI của Mỹ giao tháng Tám tăng 1,62 USD, hay 1,6%, lên 104,22 USD/thùng, còn giá dầu Brent giao tháng Chín tăng 1,08 USD, hay 1%, lên 107,35 USD/thùng.
-
Hàng hoáMỹ: Giá xăng chạm mức thấp nhất trong 2 tháng
Dữ liệu từ Hiệp hội Ô tô Mỹ (AAA) cho thấy giá xăng trung bình tại Mỹ là 4,495 USD/gallon vào ngày 19/7, mức thấp nhất kể từ giữa tháng 5/2022.
-
Hàng hoáGiá dầu châu Á tăng nhẹ phiên 19/7
Nhà phân tích Jeffrey Halley cho biết giá dầu có thể đã đạt mức “đỉnh”, song giá mặt hàng này không có khả năng giảm xuống trừ phi có bất ngờ lớn từ OPEC+.
-
Hàng hoáBến Tre liên kết doanh nghiệp mở rộng diện tích vườn dừa hữu cơ
Trong 6 tháng năm 2022, Bến Tre đã phát triển được hơn 2.890 ha dừa hữu cơ. Đến nay, tổng diện tích dừa sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ trên địa bàn tỉnh cũng đạt hơn 16.014 ha.
-
Hàng hoáKiên Giang giám sát tiêu hủy hàng hóa vi phạm
Cục Quản lý thị trường tỉnh Kiên Giang vừa phối hợp cùng lực lượng chức năng giám sát việc tiêu hủy hàng hóa vi phạm tại Nhà máy xử lý rác thuộc Công ty cổ phần Đầu tư - Phát triển Tâm Sinh Nghĩa.








