BNEWS Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường, ngô, khô đậu tương, dầu đậu tương, đậu tương, lúa mỳ thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 17/4/2022.
Bảng giá nông sản hôm nay 18/4:
Ca cao (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 2595 | 2603 | 2570 | 2583 | 2583 |
Jul'22 | 2641 | 2653 | 2620 | 2636 | 2627 |
Sep'22 | 2667 | 2673 | 2644 | 2659 | 2647 |
Dec'22 | 2675 | 2682 | 2653 | 2668 | 2656 |
Mar'23 | 2668 | 2670 | 2645 | 2658 | 2647 |
May'23 | 2658 | 2659 | 2636 | 2647 | 2636 |
Cà phê (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 225,85 | 227,70 | 221,00 | 223,60 | 225,05 |
Jul'22 | 226,10 | 227,65 | 220,95 | 223,75 | 225,15 |
Sep'22 | 226,05 | 227,65 | 221,00 | 223,70 | 225,15 |
Dec'22 | 225,40 | 226,70 | 220,20 | 223,05 | 224,40 |
Mar'23 | 224,00 | 225,50 | 218,95 | 221,80 | 223,25 |
May'23 | 222,80 | 223,90 | 217,65 | 220,45 | 221,80 |
Bông (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 142,00 | 144,58 | 142,00 | 144,08 | 141,98 |
Jul'22 | 141,31 | 143,24 | 141,31 | 142,96 | 140,71 |
Oct'22 | 128,99 | 128,99 | 128,19 | 128,19 | 128,18 |
Dec'22 | 122,51 | 123,96 | 122,51 | 123,45 | 122,48 |
Mar'23 | 119,08 | 119,08 | 119,08 | 119,08 | 117,89 |
May'23 | 114,29 | 114,29 | 114,29 | 114,29 | 113,40 |
Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 880,30 | 904,80 | 862,10 | 889,00 | 883,70 |
Jul'22 | 805,40 | 830,00 | 802,90 | 818,00 | 805,30 |
Sep'22 | 787,10 | 801,00 | 787,10 | 800,00 | 780,30 |
Nov'22 | 784,20 | 784,20 | 775,00 | 775,00 | 760,00 |
Jan'23 | 808,00 | 808,00 | 808,00 | 808,00 | 793,00 |
Mar'23 | - | 814,40 | 814,40 | 814,40 | 799,40 |
May'23 | 790,20 | 790,20 | 790,20 | 790,20 | 775,20 |
Đường (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 20,15 | 20,35 | 19,91 | 20,06 | 20,10 |
Jul'22 | 20,11 | 20,30 | 19,87 | 20,03 | 20,10 |
Oct'22 | 20,20 | 20,38 | 19,98 | 20,14 | 20,19 |
Mar'23 | 20,39 | 20,56 | 20,21 | 20,36 | 20,40 |
May'23 | 19,60 | 19,74 | 19,41 | 19,58 | 19,60 |
Ngô (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 7910/8 | 7966/8 | 7902/8 | 7960/8 | 7902/8 |
Jul'22 | 7840/8 | 7900/8 | 7836/8 | 7892/8 | 7836/8 |
Sep'22 | 7494/8 | 7542/8 | 7490/8 | 7542/8 | 7486/8 |
Dec'22 | 7370/8 | 7410/8 | 7370/8 | 7402/8 | 7352/8 |
Mar'23 | 7386/8 | 7430/8 | 7386/8 | 7426/8 | 7372/8 |
May'23 | 7382/8 | 7430/8 | 7382/8 | 7426/8 | 7376/8 |
Khô đậu tương (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 460,9 | 464,0 | 460,5 | 463,5 | 461,4 |
Jul'22 | 455,2 | 458,5 | 454,9 | 457,9 | 455,7 |
Aug'22 | 444,6 | 447,2 | 444,6 | 446,2 | 444,7 |
Sep'22 | 431,6 | 432,5 | 431,6 | 432,5 | 431,6 |
Oct'22 | 419,6 | 420,3 | 419,6 | 420,3 | 419,9 |
Dec'22 | 418,5 | 420,5 | 418,5 | 419,6 | 418,9 |
Jan'23 | 414,7 | 416,0 | 414,7 | 416,0 | 414,8 |
Mar'23 | 409,8 | 412,5 | 405,0 | 406,1 | 408,1 |
May'23 | 406,8 | 411,8 | 401,6 | 402,2 | 404,4 |
Dầu đậu tương (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 79,50 | 80,55 | 79,50 | 79,70 | 78,91 |
Jul'22 | 77,35 | 78,27 | 77,34 | 77,48 | 76,89 |
Aug'22 | 74,48 | 75,61 | 74,48 | 75,10 | 74,45 |
Sep'22 | 73,11 | 73,92 | 73,11 | 73,27 | 72,84 |
Oct'22 | 71,79 | 71,79 | 71,79 | 71,79 | 71,39 |
Dec'22 | 71,36 | 71,70 | 71,10 | 71,21 | 70,78 |
Jan'23 | 69,51 | 70,08 | 68,78 | 69,92 | 69,52 |
Mar'23 | 68,95 | 68,95 | 68,95 | 68,95 | 68,65 |
May'23 | 67,70 | 67,81 | 66,70 | 67,68 | 67,32 |
Đậu tương (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 16886/8 | 16982/8 | 16886/8 | 16926/8 | 16822/8 |
Jul'22 | 16724/8 | 16816/8 | 16716/8 | 16762/8 | 16652/8 |
Aug'22 | 16314/8 | 16400/8 | 16306/8 | 16356/8 | 16244/8 |
Sep'22 | 15510/8 | 15584/8 | 15510/8 | 15536/8 | 15454/8 |
Nov'22 | 15060/8 | 15134/8 | 15046/8 | 15064/8 | 15014/8 |
Jan'23 | 15054/8 | 15124/8 | 15052/8 | 15054/8 | 15010/8 |
Mar'23 | 14912/8 | 14912/8 | 14860/8 | 14862/8 | 14820/8 |
May'23 | 14824/8 | 14824/8 | 14824/8 | 14824/8 | 14790/8 |
Lúa mỳ (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 10992/8 | 11116/8 | 10982/8 | 11104/8 | 10964/8 |
Jul'22 | 11110/8 | 11204/8 | 11092/8 | 11184/8 | 11044/8 |
Sep'22 | 11066/8 | 11154/8 | 11064/8 | 11146/8 | 11010/8 |
Dec'22 | 10990/8 | 11064/8 | 10980/8 | 11056/8 | 10936/8 |
Mar'23 | 10950/8 | 10950/8 | 10930/8 | 10930/8 | 10856/8 |
May'23 | 10752/8 | 10752/8 | 10752/8 | 10752/8 | 10714/8 |
Tin liên quan
Nông sản tuần qua: Lạm phát thế giới cao ảnh hưởng đến giá gạo Việt Nam
Giá gạo xuất khẩu của Ấn Độ giảm trong tuần này do nguồn cung tăng lên, trong khi lạm phát ngày càng tăng cao ở châu Á đã ảnh hưởng đến giá gạo Việt Nam mặc dù hoạt động giao dịch không mấy khả quan.
Tin cùng chuyên mục
-
Hàng hoáGiá lợn hơi hôm nay 18/4: Có nơi tăng 2.000 đồng/kg
Cập nhật bảng giá lợn hơi tại miền Bắc, miền Nam, miền Trung mới nhất hôm nay 18/4.
-
Hàng hoáIsrael phát triển mới cho công nghệ sản xuất thịt nhân tạo quy mô lớn
Viện Công nghệ Israel (Technion) cho biết các nhà khoa học nước này đã dựa vào thực vật để phát triển các cấu trúc khung trong quá trình phát triển thịt "nuôi cấy", hay còn gọi là thịt nhân tạo.
-
Hàng hoáGỡ vướng liên quan đến thủ tục thông quan thuốc nhập khẩu
Văn phòng Chính phủ vừa có Thông báo số 115/TB-VPCP kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Vũ Đức Đam tại cuộc họp về việc gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc.
-
Hàng hoáThị trường nông sản tuần qua: Giá gạo giảm
Trong tuần qua, giá lúa ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ổn định so với tuần trước, tuy nhiên, giá các loại gạo lại giảm.
-
Hàng hoáTiền Giang đẩy nhanh cấp mã số vùng trồng cây ăn trái phục vụ xuất khẩu
Nhằm đẩy mạnh xuất khẩu trái cây, tỉnh Tiền Giang đã và đang đẩy mạnh việc cấp mã số vùng trồng cây ăn trái.
-
Hàng hoáThị trường chip bán dẫn toàn cầu tăng trưởng 26% trong năm 2021
Công ty điều tra thị trường toàn cầu Gartner của Mỹ ngày 15/4 cho biết doanh thu thị trường chip bán dẫn toàn thế giới năm 2021 đạt 595 tỷ USD, tăng 26,3% so với một năm trước.







