BNEWS Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường, ngô, khô đậu tương, dầu đậu tương, đậu tương, lúa mỳ thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 07/3/2022.
Bảng giá nông sản hôm nay 8/3:
Ca cao (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 2582 | 2582 | 2582 | 2582 | 2524 |
May'22 | 2602 | 2633 | 2599 | 2606 | 2620 |
Jul'22 | 2628 | 2654 | 2621 | 2628 | 2641 |
Sep'22 | 2625 | 2654 | 2622 | 2628 | 2641 |
Dec'22 | 2620 | 2639 | 2612 | 2620 | 2629 |
Mar'23 | 2597 | 2614 | 2589 | 2607 | 2604 |
May'23 | 2583 | 2596 | 2577 | 2590 | 2586 |
Cà phê (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 226,35 | 229,55 | 225,20 | 229,55 | 224,15 |
May'22 | 225,05 | 228,90 | 221,00 | 227,70 | 224,25 |
Jul'22 | 223,75 | 227,65 | 219,95 | 226,45 | 223,00 |
Sep'22 | 223,40 | 226,70 | 219,00 | 225,00 | 221,95 |
Dec'22 | 221,20 | 224,90 | 217,40 | 223,15 | 220,20 |
Mar'23 | 219,35 | 222,80 | 215,70 | 222,65 | 218,35 |
May'23 | 218,00 | 221,25 | 214,25 | 219,85 | 216,90 |
Bông (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 123,75 | 123,75 | 120,20 | 120,20 | 123,55 |
May'22 | 117,43 | 118,39 | 116,05 | 116,09 | 116,42 |
Jul'22 | 114,01 | 114,95 | 112,67 | 112,71 | 113,11 |
Oct'22 | 103,60 | 104,31 | 103,60 | 104,31 | 105,33 |
Dec'22 | 100,70 | 102,16 | 100,47 | 100,58 | 100,65 |
Mar'23 | 97,83 | 98,18 | 96,75 | 96,89 | 96,77 |
May'23 | 94,91 | 95,18 | 93,80 | 93,80 | 93,92 |
Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 1477,40 | 1477,40 | 1396,00 | 1441,00 | 1464,40 |
May'22 | 1354,50 | 1357,30 | 1268,70 | 1310,80 | 1313,70 |
Jul'22 | 1197,80 | 1204,70 | 1129,20 | 1170,00 | 1174,20 |
Sep'22 | 1074,30 | 1079,80 | 1062,50 | 1074,30 | 1070,00 |
Nov'22 | 989,90 | 989,90 | 985,00 | 989,90 | 985,60 |
Jan'23 | 980,80 | 980,80 | 980,80 | 980,80 | 976,50 |
Mar'23 | 970,80 | 970,80 | 970,80 | 970,80 | 966,50 |
Đường (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 19,58 | 19,89 | 19,48 | 19,48 | 19,35 |
Jul'22 | 19,20 | 19,55 | 19,19 | 19,23 | 19,09 |
Oct'22 | 19,16 | 19,49 | 19,16 | 19,22 | 19,08 |
Mar'23 | 19,30 | 19,50 | 19,23 | 19,28 | 19,15 |
May'23 | 18,43 | 18,55 | 18,33 | 18,36 | 18,26 |
Ngô (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 7826/8 | 7826/8 | 7646/8 | 7650/8 | 7564/8 |
May'22 | 7742/8 | 7802/8 | 7552/8 | 7562/8 | 7542/8 |
Jul'22 | 7350/8 | 7470/8 | 7226/8 | 7252/8 | 7212/8 |
Sep'22 | 6744/8 | 6830/8 | 6656/8 | 6670/8 | 6614/8 |
Dec'22 | 6396/8 | 6500/8 | 6362/8 | 6382/8 | 6294/8 |
Mar'23 | 6214/8 | 6396/8 | 6214/8 | 6316/8 | 6214/8 |
May'23 | 6250/8 | 6334/8 | 6220/8 | 6240/8 | 6176/8 |
Khô đậu tương (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 474,9 | 477,3 | 473,0 | 473,0 | 468,9 |
May'22 | 464,4 | 471,0 | 459,1 | 460,0 | 460,4 |
Jul'22 | 458,2 | 462,4 | 451,3 | 451,9 | 454,3 |
Aug'22 | 442,7 | 445,7 | 436,2 | 436,2 | 439,8 |
Sep'22 | 433,4 | 434,7 | 424,6 | 424,6 | 427,9 |
Oct'22 | 420,0 | 423,8 | 415,6 | 417,1 | 415,8 |
Dec'22 | 417,5 | 421,4 | 410,6 | 411,6 | 413,7 |
Jan'23 | 413,0 | 413,0 | 404,1 | 404,1 | 407,3 |
Mar'23 | 395,7 | 396,0 | 393,2 | 396,0 | 392,3 |
May'23 | 390,0 | 390,0 | 383,0 | 383,0 | 387,3 |
Dầu đậu tương (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 78,35 | 78,85 | 78,25 | 78,80 | 76,80 |
May'22 | 74,24 | 75,58 | 73,85 | 74,10 | 72,80 |
Jul'22 | 72,00 | 73,21 | 71,52 | 71,71 | 70,71 |
Aug'22 | 68,16 | 69,67 | 68,16 | 68,37 | 67,50 |
Sep'22 | 67,32 | 67,64 | 66,25 | 66,40 | 65,47 |
Oct'22 | 65,37 | 65,75 | 64,56 | 64,85 | 63,82 |
Dec'22 | 64,30 | 65,82 | 63,96 | 64,19 | 63,37 |
Jan'23 | 63,95 | 64,25 | 63,95 | 64,20 | 62,99 |
Mar'23 | 63,70 | 64,40 | 63,41 | 63,41 | 62,48 |
May'23 | 63,41 | 63,41 | 61,03 | 62,13 | 63,27 |
Đậu tương (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 16964/8 | 17062/8 | 16934/8 | 16934/8 | 16762/8 |
May'22 | 16866/8 | 16966/8 | 16630/8 | 16662/8 | 16604/8 |
Jul'22 | 16562/8 | 16690/8 | 16332/8 | 16340/8 | 16330/8 |
Aug'22 | 15812/8 | 16014/8 | 15682/8 | 15694/8 | 15682/8 |
Sep'22 | 14942/8 | 15126/8 | 14864/8 | 14892/8 | 14904/8 |
Nov'22 | 14646/8 | 14722/8 | 14444/8 | 14464/8 | 14502/8 |
Jan'23 | 14514/8 | 14576/8 | 14300/8 | 14316/8 | 14370/8 |
Mar'23 | 14202/8 | 14286/8 | 13986/8 | 13996/8 | 14052/8 |
May'23 | 14102/8 | 14102/8 | 14010/8 | 14062/8 | 13960/8 |
Lúa mỳ (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 13400/8 | 13500/8 | 12014/8 | 13480/8 | 12890/8 |
May'22 | 12940/8 | 12940/8 | 12940/8 | 12940/8 | 12090/8 |
Jul'22 | 12252/8 | 12602/8 | 11902/8 | 12350/8 | 11752/8 |
Sep'22 | 10800/8 | 11440/8 | 10740/8 | 10992/8 | 10630/8 |
Dec'22 | 9950/8 | 10550/8 | 9900/8 | 10110/8 | 9800/8 |
Mar'23 | 9824/8 | 10112/8 | 9684/8 | 9730/8 | 9452/8 |
May'23 | 9480/8 | 9630/8 | 9480/8 | 9502/8 | 9130/8 |
Tin liên quan
Giải pháp nào để nông sản không ùn tắc ở cửa khẩu?
Lạng Sơn đang tạm dừng tiếp nhận hoa quả tươi đến các cửa khẩu của tỉnh đến thời điểm 15/3.
Tin cùng chuyên mục
-
Hàng hoáXung đột Nga-Ukraine không tác động đến lượng gạo xuất khẩu của Campuchia
Theo nhận định trong tuần này của Liên đoàn Lúa gạo Campuchia (CRF), cuộc xung đột Nga-Ukraine hiện tại không gây tác động đáng kể tới lượng gạo xuất khẩu của Campuchia.
-
Hàng hoáCác yếu tố chính trị đẩy giá dầu thế giới lên “đỉnh” của 14 năm
Giá dầu thế giới phiên 7/3 chạm mức cao nhất kể từ năm 2008, sau khi Mỹ và châu Âu xem xét cấm nhập khẩu dầu từ Nga còn nguồn cung dầu thô từ Iran chưa có dấu hiệu sớm trở lại thị trường toàn cầu.
-
Hàng hoáQuy định nhập khẩu gạo, lá thuốc lá khô từ Campuchia theo hạn ngạch thuế quan
Bộ trưởng Bộ Công Thương Nguyễn Hồng Diên vừa ký ban hành Thông tư quy định việc nhập khẩu mặt hàng gạo và lá thuốc lá khô có xuất xứ từ Campuchia theo hạn ngạch thuế quan năm 2021 và năm 2022.
-
Hàng hoáGiá dầu châu Á chiều 7/3 chạm mức cao nhất kể từ năm 2008
Chiều 7/3, giá dầu Brent tăng lên gần 130 USD/thùng, do Mỹ và các đồng minh châu Âu cân nhắc ban hành lệnh cấm nhập khẩu dầu của Nga và sự chậm trễ trong việc khôi phục thỏa thuận hạt nhân Iran.
-
Hàng hoáSamsung dự kiến công bố dòng điện thoại Galaxy A vào giữa tháng 3
Các nguồn tin trong ngành ngày 7/3 cho biết tập đoàn điện tử Samsung dự kiến đưa ra thị trường dòng điện thoại thông minh Galaxy phiên bản thấp trong tháng 3.
-
Hàng hoáGiá xăng tại Mỹ tăng lên mức cao nhất kể từ năm 2008
Hiệp hội Ô tô Mỹ (AAA) ngày 6/3 cho biết giá xăng tại các trạm xăng ở Mỹ đã tăng 11% trong tuần qua lên mức cao nhất kể từ cuối tháng 7/2008.








