BNEWS Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường, ngô, khô đậu tương, dầu đậu tương, đậu tương, lúa mỳ thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 06/2/2022.
Bảng giá nông sản hôm nay 7/2:
Ca cao (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 2648 | 2678 | 2646 | 2668 | 2634 |
May'22 | 2705 | 2732 | 2703 | 2724 | 2690 |
Jul'22 | 2725 | 2754 | 2725 | 2747 | 2717 |
Sep'22 | 2736 | 2750 | 2731 | 2744 | 2720 |
Dec'22 | 2725 | 2733 | 2718 | 2726 | 2708 |
Mar'23 | 2695 | 2703 | 2688 | 2695 | 2681 |
May'23 | 2680 | 2685 | 2672 | 2677 | 2666 |
Cà phê (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 244,05 | 244,40 | 238,10 | 241,85 | 243,90 |
May'22 | 244,60 | 244,90 | 238,85 | 242,45 | 244,50 |
Jul'22 | 243,75 | 243,95 | 237,95 | 241,45 | 243,60 |
Sep'22 | 242,00 | 242,75 | 236,70 | 240,15 | 242,35 |
Dec'22 | 240,50 | 240,50 | 234,35 | 237,85 | 240,00 |
Mar'23 | 237,40 | 238,35 | 234,05 | 235,80 | 238,05 |
May'23 | 236,90 | 236,90 | 232,55 | 234,30 | 236,70 |
Bông (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 127,70 | 128,83 | 125,70 | 126,74 | 127,62 |
May'22 | 124,67 | 125,83 | 123,00 | 123,99 | 124,73 |
Jul'22 | 121,59 | 122,55 | 120,00 | 120,96 | 121,58 |
Oct'22 | 108,46 | 108,46 | 108,46 | 108,46 | 109,08 |
Dec'22 | 103,65 | 104,00 | 103,00 | 103,81 | 103,88 |
Mar'23 | 101,19 | 101,20 | 100,20 | 101,15 | 101,09 |
May'23 | 98,18 | 98,19 | 97,57 | 98,11 | 97,95 |
Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 1069,90 | 1069,90 | 1069,90 | 1069,90 | 1024,90 |
May'22 | 1010,70 | 1010,70 | 1010,70 | 1010,70 | 965,70 |
Jul'22 | 977,50 | 977,50 | 977,50 | 977,50 | 932,50 |
Sep'22 | - | 940,00 | 940,00 | 940,00 | 895,00 |
Nov'22 | - | 909,00 | 909,00 | 909,00 | 864,00 |
Jan'23 | - | 909,00 | 909,00 | 909,00 | 864,00 |
Mar'23 | - | 903,00 | 903,00 | 903,00 | 858,00 |
Đường (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 18,01 | 18,30 | 17,98 | 18,23 | 17,99 |
May'22 | 17,76 | 17,97 | 17,67 | 17,79 | 17,70 |
Jul'22 | 17,62 | 17,79 | 17,50 | 17,59 | 17,55 |
Oct'22 | 17,67 | 17,87 | 17,59 | 17,65 | 17,64 |
Mar'23 | 17,95 | 18,13 | 17,85 | 17,88 | 17,92 |
May'23 | 17,33 | 17,48 | 17,22 | 17,25 | 17,31 |
Ngô (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 6184/8 | 6232/8 | 6132/8 | 6204/8 | 6166/8 |
May'22 | 6186/8 | 6236/8 | 6146/8 | 6216/8 | 6172/8 |
Jul'22 | 6150/8 | 6196/8 | 6120/8 | 6184/8 | 6130/8 |
Sep'22 | 5804/8 | 5864/8 | 5784/8 | 5860/8 | 5796/8 |
Dec'22 | 5686/8 | 5742/8 | 5666/8 | 5736/8 | 5682/8 |
Mar'23 | 5766/8 | 5812/8 | 5740/8 | 5806/8 | 5754/8 |
May'23 | 5794/8 | 5836/8 | 5766/8 | 5834/8 | 5782/8 |
Khô đậu tương (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 437,5 | 445,1 | 434,3 | 443,9 | 437,1 |
May'22 | 434,4 | 442,7 | 432,8 | 441,8 | 435,1 |
Jul'22 | 431,3 | 439,5 | 430,1 | 438,8 | 432,2 |
Aug'22 | 422,5 | 428,1 | 419,8 | 427,8 | 421,7 |
Sep'22 | 408,5 | 413,0 | 406,0 | 412,5 | 407,3 |
Oct'22 | 393,7 | 399,4 | 393,2 | 398,6 | 394,4 |
Dec'22 | 392,9 | 398,6 | 392,2 | 397,4 | 393,5 |
Jan'23 | 389,2 | 394,6 | 388,5 | 393,2 | 389,8 |
Mar'23 | 378,5 | 384,5 | 378,5 | 382,4 | 380,6 |
May'23 | 373,3 | 377,9 | 372,1 | 375,4 | 374,7 |
Dầu đậu tương (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 65,68 | 66,55 | 65,05 | 65,36 | 65,75 |
May'22 | 65,60 | 66,50 | 65,08 | 65,40 | 65,74 |
Jul'22 | 65,21 | 65,99 | 64,68 | 65,01 | 65,31 |
Aug'22 | 64,20 | 65,01 | 63,78 | 64,11 | 64,38 |
Sep'22 | 63,79 | 64,03 | 62,84 | 63,17 | 63,44 |
Oct'22 | 62,79 | 63,13 | 61,99 | 62,28 | 62,59 |
Dec'22 | 62,13 | 62,84 | 61,65 | 61,92 | 62,27 |
Jan'23 | 62,22 | 62,50 | 61,34 | 61,61 | 61,99 |
Mar'23 | 61,78 | 62,12 | 60,97 | 61,23 | 61,63 |
May'23 | 60,72 | 61,49 | 60,58 | 60,93 | 61,34 |
Đậu tương (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 15444/8 | 15602/8 | 15320/8 | 15534/8 | 15442/8 |
May'22 | 15470/8 | 15620/8 | 15356/8 | 15574/8 | 15470/8 |
Jul'22 | 15420/8 | 15570/8 | 15320/8 | 15534/8 | 15420/8 |
Aug'22 | 15090/8 | 15166/8 | 14984/8 | 15152/8 | 15052/8 |
Sep'22 | 14350/8 | 14430/8 | 14276/8 | 14394/8 | 14332/8 |
Nov'22 | 13900/8 | 14000/8 | 13876/8 | 13956/8 | 13926/8 |
Jan'23 | 13856/8 | 13960/8 | 13842/8 | 13922/8 | 13884/8 |
Mar'23 | 13652/8 | 13712/8 | 13592/8 | 13676/8 | 13640/8 |
May'23 | 13580/8 | 13614/8 | 13504/8 | 13584/8 | 13544/8 |
Lúa mỳ (Uscent/bushel)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 7546/8 | 7672/8 | 7482/8 | 7632/8 | 7516/8 |
May'22 | 7610/8 | 7734/8 | 7552/8 | 7700/8 | 7582/8 |
Jul'22 | 7572/8 | 7660/8 | 7502/8 | 7616/8 | 7522/8 |
Sep'22 | 7570/8 | 7670/8 | 7520/8 | 7630/8 | 7534/8 |
Dec'22 | 7616/8 | 7714/8 | 7566/8 | 7674/8 | 7582/8 |
Mar'23 | 7664/8 | 7752/8 | 7614/8 | 7716/8 | 7630/8 |
May'23 | 7640/8 | 7704/8 | 7584/8 | 7672/8 | 7590/8 |
Tin liên quan
Tòa án Bắc Ireland ra phán quyết duy trì kiểm soát hải quan với nông sản từ Anh
Tòa án cấp cao Belfast ngày 4/2 ra phán quyết tiếp tục việc kiểm tra thực phẩm và nông sản từ Anh vào Bắc Ireland theo thỏa thuận thương mại hậu Brexit với Liên minh châu Âu (EU).
Tin cùng chuyên mục
-
Hàng hoáGiá lợn hơi hôm nay 7/2 tăng nhẹ
Cập nhật bảng giá lợn hơi tại miền Bắc, miền Nam, miền Trung mới nhất hôm nay 7/2.
-
Hàng hoáNhững người nghiền cà phê sẽ phải trả thêm tiền cho mỗi ly Espresso
Mất mùa cà phê ở Brazil trong năm 2021 cùng những khó khăn về vận tải và logistics đã khiến giá cà phê tăng mạnh.
-
Hàng hoáHầu hết điểm bán lẻ đã mở cửa kinh doanh sau Tết
Ngày 6/2, ghi nhận tại thị trường Tp. Hồ Chí Minh cho thấy, hầu hết điểm bán lẻ đã mở cửa kinh doanh sau Tết Nguyên đán Nhâm Dần 2022.
-
Hàng hoáXuất khẩu cao su của Malaysia tăng lên hơn 15 tỷ USD năm 2021
Phó Giám đốc Điều hành thuộc Cơ quan Đầu tư và Phát triển Malaysia (MIDA) cho biết, xuất khẩu cao su của Malaysia tiếp tục ghi nhận mức tăng, lên 64,61 tỷ ringgit (khoảng 15,5 tỷ USD) năm 2021.
-
Hàng hoáĐiểm lại thị trường nông sản tuần qua: Giá gạo Ấn Độ giảm do nhu cầu yếu
Giá gạo xuất khẩu của Ấn Độ giảm tuần thứ 2 liên tiếp do người mua chọn gạo chào giá rẻ từ nơi khác, trong khi hoạt động tại các trung tâm nông sản khác ở châu Á vẫn trầm lắng bởi kỳ nghỉ lễ Tết.
-
Hàng hoáGiá dầu thế giới tiếp tục tăng tuần thứ bảy liên tiếp
Giá dầu kỳ hạn phục hồi trong phiên 4/2, tiếp tục tăng tuần thứ bảy liên tiếp trong tuần qua, với giá dầu ngọt nhẹ của Mỹ chốt phiên ở mức cao nhất kể từ tháng 9/2014.







