BNEWS Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 11/11/2021.
Bảng giá nông sản hôm nay 12/11:
Ca cao (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Dec'21 | 2468 | 2492 | 2448 | 2485 | 2473 |
Mar'22 | 2514 | 2542 | 2498 | 2537 | 2514 |
May'22 | 2517 | 2547 | 2504 | 2541 | 2520 |
Jul'22 | 2518 | 2547 | 2508 | 2541 | 2521 |
Sep'22 | 2518 | 2547 | 2510 | 2541 | 2521 |
Dec'22 | 2530 | 2542 | 2506 | 2538 | 2518 |
Mar'23 | 2520 | 2537 | 2512 | 2535 | 2514 |
May'23 | 2523 | 2533 | 2510 | 2531 | 2508 |
Jul'23 | 2508 | 2528 | 2507 | 2528 | 2504 |
Sep'23 | 2519 | 2523 | 2519 | 2523 | 2499 |
Cà phê (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Dec'21 | 206,10 | 212,60 | 205,40 | 210,90 | 204,00 |
Mar'22 | 208,85 | 215,00 | 207,95 | 213,30 | 206,70 |
May'22 | 209,65 | 215,70 | 208,90 | 213,95 | 207,55 |
Jul'22 | 209,85 | 215,90 | 209,25 | 214,20 | 207,85 |
Sep'22 | 210,05 | 215,75 | 209,30 | 214,35 | 208,00 |
Dec'22 | 210,30 | 215,40 | 210,05 | 214,65 | 208,30 |
Mar'23 | 211,35 | 215,00 | 211,35 | 215,00 | 208,65 |
May'23 | 211,65 | 215,25 | 211,65 | 215,25 | 208,90 |
Jul'23 | 210,75 | 215,35 | 210,70 | 215,35 | 209,05 |
Sep'23 | 210,85 | 215,40 | 210,75 | 215,40 | 209,20 |
Dec'23 | 211,00 | 216,40 | 211,00 | 215,65 | 209,55 |
Mar'24 | 213,75 | 215,45 | 213,75 | 214,95 | 209,30 |
May'24 | 214,75 | 214,80 | 214,75 | 214,80 | 209,15 |
Jul'24 | 213,85 | 214,60 | 213,85 | 214,60 | 208,95 |
Sep'24 | 212,45 | 214,65 | 212,45 | 214,65 | 209,00 |
Bông (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Dec'21 | 118,82 | 119,21 | 117,54 | 118,54 | 118,68 |
Mar'22 | 115,06 | 115,97 | 114,23 | 115,41 | 115,05 |
May'22 | 113,62 | 114,25 | 112,62 | 113,81 | 113,41 |
Jul'22 | 110,42 | 110,82 | 109,36 | 110,43 | 110,22 |
Oct'22 | - | 97,89 | - | 97,89 | 97,42 |
Dec'22 | 91,25 | 91,93 | 91,04 | 91,56 | 91,20 |
Mar'23 | 88,60 | 88,60 | 88,60 | 88,60 | 87,70 |
May'23 | - | 86,30 | - | 86,30 | 85,60 |
Jul'23 | - | 83,95 | - | 83,95 | 83,70 |
Oct'23 | - | 80,95 | - | 80,95 | 80,85 |
Dec'23 | 79,00 | 79,00 | 78,88 | 78,88 | 79,00 |
Mar'24 | - | 79,13 | - | 79,13 | 79,25 |
May'24 | - | 79,38 | - | 79,38 | 79,50 |
Jul'24 | - | 79,63 | - | 79,63 | 79,75 |
Oct'24 | - | 79,13 | - | 79,13 | 79,25 |
Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Nov'21 | 589,50 | 590,00 | 531,10 | 550,00 | 586,50 |
Jan'22 | 644,00 | 652,30 | 630,50 | 632,00 | 637,80 |
Mar'22 | 665,00 | 670,00 | 655,00 | 655,00 | 659,00 |
May'22 | 688,30 | 688,30 | 680,70 | 680,70 | 675,00 |
Jul'22 | - | 698,80 | 698,80 | 698,80 | 693,10 |
Sep'22 | - | 698,80 | 698,80 | 698,80 | 693,10 |
Nov'22 | - | 698,80 | 698,80 | 698,80 | 693,10 |
Đường (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 19,62 | 20,15 | 19,62 | 20,12 | 19,60 |
May'22 | 19,36 | 19,89 | 19,36 | 19,87 | 19,38 |
Jul'22 | 19,02 | 19,49 | 19,02 | 19,48 | 19,04 |
Oct'22 | 18,79 | 19,20 | 18,79 | 19,19 | 18,79 |
Mar'23 | 18,66 | 19,02 | 18,65 | 19,00 | 18,66 |
May'23 | 17,59 | 17,90 | 17,58 | 17,88 | 17,59 |
Jul'23 | 16,84 | 17,07 | 16,82 | 17,06 | 16,81 |
Oct'23 | 16,28 | 16,46 | 16,26 | 16,46 | 16,27 |
Mar'24 | 16,18 | 16,37 | 16,17 | 16,36 | 16,20 |
May'24 | 15,68 | 15,83 | 15,67 | 15,81 | 15,68 |
Jul'24 | 15,41 | 15,56 | 15,41 | 15,50 | 15,39 |
Oct'24 | 15,40 | 15,50 | 15,39 | 15,49 | 15,39 |
Tin liên quan
Giá nông sản chi tiết hôm nay 9/11
Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 08/11/2021.
Tin cùng chuyên mục
-
Hàng hoáGiá lợn hơi hôm nay 12/11 không biến động
Cập nhật bảng giá lợn hơi tại miền Bắc, miền Nam, miền Trung mới nhất hôm nay 12/11.
-
Hàng hoáGiá dầu thế giới tăng nhẹ trong phiên 11/11
Giá dầu tăng nhẹ trong phiên giao dịch ngày 11/11, bất chấp đà tăng của đồng USD cùng với lo ngại về sự gia tăng lạm phát tại Mỹ.
-
Hàng hoáDoanh nghiệp đề xuất “đặt hàng” xuất khẩu nông thủy sản đối với các bộ, ngành
Xuất khẩu nông, thủy sản sang Trung Quốc đang gặp một số khó khăn, thách thức lớn, các doanh nghiệp và địa phương đưa ra các đề xuất, “đặt hàng” cụ thể đối với các bộ, ngành.
-
Hàng hoáLào sẽ đa dạng hóa nguồn năng lượng để giảm nhập khẩu
Tờ Vientiane Times đưa tin Chính phủ Lào sẽ đa dạng hóa nguồn năng lượng bằng cách phát triển các nhà máy điện Mặt Trời, điện gió và nhiệt điện than để giải quyết tình trạng thiếu điện trong mùa khô.
-
Hàng hoáGiá dầu châu Á ổn định trở lại trong phiên 11/11
Trong phiên 11/11, giá dầu Brent kỳ hạn tăng 14 xu Mỹ, hay 0,2%, lên 82,78 USD/thùng, trong khi giá dầu ngọt nhẹ kỳ hạn của Mỹ tăng 18 xu Mỹ, hay 0,2%, lên 81,52 USD/thùng.
-
Hàng hoáBắc Giang xúc tiến tiêu thụ nông sản chủ lực
Bắc Giang cam kết tạo mọi điều kiện thuận lợi nhất hỗ trợ người dân, doanh nghiệp, thương nhân trong thu hoạch, chế biến, lưu thông và tiêu thụ nông sản chủ lực, đặc trưng của tỉnh.







