BNEWS Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 30/9/2021.
Bảng giá nông sản hôm nay 1/10:
Ca cao (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Dec'21 | 2596 | 2666 | 2587 | 2658 | 2589 |
Mar'22 | 2627 | 2689 | 2615 | 2682 | 2616 |
May'22 | 2628 | 2684 | 2618 | 2677 | 2618 |
Jul'22 | 2616 | 2665 | 2612 | 2659 | 2606 |
Sep'22 | 2595 | 2639 | 2594 | 2631 | 2589 |
Dec'22 | 2579 | 2608 | 2577 | 2600 | 2574 |
Mar'23 | 2572 | 2594 | 2571 | 2591 | 2569 |
May'23 | 2569 | 2579 | 2569 | 2574 | 2563 |
Jul'23 | 2564 | 2564 | 2561 | 2561 | 2557 |
Cà phê (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Dec'21 | 194,10 | 196,45 | 193,50 | 196,00 | 193,40 |
Mar'22 | 197,00 | 199,25 | 196,45 | 199,15 | 196,25 |
May'22 | 197,80 | 200,35 | 197,60 | 200,15 | 197,35 |
Jul'22 | 198,90 | 200,85 | 198,05 | 200,55 | 197,90 |
Sep'22 | 199,05 | 201,05 | 198,30 | 199,80 | 198,20 |
Dec'22 | 200,90 | 201,25 | 198,85 | 199,80 | 198,55 |
Mar'23 | 201,20 | 201,65 | 200,05 | 200,30 | 198,90 |
May'23 | 201,35 | 201,55 | 200,40 | 200,90 | 199,25 |
Jul'23 | 201,00 | 201,75 | 200,75 | 201,05 | 199,55 |
Sep'23 | 201,95 | 202,20 | 201,10 | 201,30 | 199,85 |
Dec'23 | 201,55 | 202,45 | 201,25 | 201,30 | 200,05 |
Mar'24 | 201,50 | 202,50 | 201,15 | 201,15 | 200,00 |
May'24 | 200,00 | 200,10 | 200,00 | 200,10 | 205,55 |
Jul'24 | 200,45 | 200,45 | 200,45 | 200,45 | 205,90 |
Bông (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Oct'21 | 101,91 | 103,94 | 101,91 | 103,94 | 100,91 |
Dec'21 | 101,94 | 104,95 | 101,93 | 103,30 | 101,94 |
Mar'22 | 100,70 | 103,47 | 100,70 | 102,12 | 100,74 |
May'22 | 99,95 | 102,53 | 99,95 | 101,42 | 99,95 |
Jul'22 | 97,40 | 99,68 | 97,37 | 98,79 | 97,46 |
Oct'22 | 88,62 | 90,90 | 88,62 | 90,90 | 88,19 |
Dec'22 | 85,44 | 86,93 | 85,30 | 86,10 | 85,59 |
Mar'23 | 85,95 | 85,95 | 85,51 | 85,51 | 85,34 |
May'23 | 84,54 | 84,54 | 84,54 | 84,54 | 84,22 |
Jul'23 | 83,95 | 83,95 | 83,95 | 83,95 | 83,94 |
Oct'23 | - | 81,24 | 81,24 | 81,24 | 80,95 |
Dec'23 | 80,00 | 80,00 | 79,25 | 79,75 | 79,49 |
Mar'24 | 79,99 | 79,99 | 79,99 | 79,99 | 79,95 |
May'24 | - | 80,99 | 80,99 | 80,99 | 80,95 |
Jul'24 | 82,14 | 82,14 | 82,14 | 82,14 | 82,10 |
Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Nov'21 | 600,50 | 632,90 | 596,00 | 629,00 | 606,50 |
Jan'22 | 618,60 | 642,00 | 618,60 | 642,00 | 629,50 |
Mar'22 | 637,90 | 637,90 | 637,90 | 637,90 | 639,80 |
May'22 | 650,60 | 650,60 | 650,60 | 650,60 | 659,00 |
Jul'22 | 652,70 | 652,70 | 652,70 | 652,70 | 661,10 |
Sep'22 | - | 652,70 | 652,70 | 652,70 | 661,10 |
Nov'22 | - | 652,70 | 652,70 | 652,70 | 661,10 |
Đường (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Oct'21 | 19,08 | 19,23 | 18,73 | 19,23 | 18,94 |
Mar'22 | 19,74 | 20,08 | 19,56 | 20,05 | 19,72 |
May'22 | 19,27 | 19,51 | 19,07 | 19,49 | 19,23 |
Jul'22 | 18,64 | 18,83 | 18,47 | 18,82 | 18,62 |
Oct'22 | 18,30 | 18,46 | 18,15 | 18,45 | 18,30 |
Mar'23 | 18,18 | 18,30 | 18,02 | 18,29 | 18,19 |
May'23 | 17,16 | 17,17 | 17,01 | 17,16 | 17,16 |
Jul'23 | 16,43 | 16,44 | 16,30 | 16,39 | 16,43 |
Oct'23 | 15,89 | 16,01 | 15,89 | 15,96 | 16,01 |
Mar'24 | 15,97 | 15,97 | 15,94 | 15,96 | 15,96 |
May'24 | 15,60 | 15,60 | 15,58 | 15,58 | 15,56 |
Jul'24 | 15,39 | 15,39 | 15,37 | 15,37 | 15,37 |
Tin liên quan
Hỗ trợ nông dân tiêu thụ nông sản sau giãn cách
Để hỗ trợ người dân sản xuất và tiêu thụ nông sản, UBND tỉnh Đồng Nai đã ban hành văn bản tăng cường kiểm soát lưu thông, di chuyển giữa các vùng trong lộ trình trở lại trạng thái “bình thường mới”.
Tin cùng chuyên mục
-
Hàng hoáGiá lợn hơi hôm nay tiếp tục đi xuống
Cập nhật bảng giá lợn hơi tại miền Bắc, miền Nam, miền Trung mới nhất hôm nay 1/10.
-
Hàng hoáNhật Bản sẽ điều chỉnh giá nhiều sản phẩm từ tháng 10/2021
Nhật Bản sẽ tăng giá đối với một số sản phẩm thực phẩm và thuốc lá cũng như dịch vụ từ tháng 10/2021.
-
Hàng hoáGiá dầu thế giới chạy ngược chiều phiên 30/9
Giá dầu kỳ hạn ít thay đổi trong phiên giao dịch 30/9 do Trung Quốc chuẩn bị mua thêm dầu và các nguồn cung cấp năng lượng khác để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng.
-
Hàng hoáSàn TMĐT Postmart.vn cùng nông dân thực hiện chuyển đổi số
Thông qua sàn thương mại điện tử (TMĐT) Postmart.vn, gần 1.000 tấn trái cây, rau củ tươi đã được hỗ trợ tiêu thụ trong hơn 2 tháng dịch COVID-19 diễn biến phức tạp.
-
Hàng hoáGiá dầu châu Á biến động trái chiều phiên 30/9
Giá dầu biến động trái chiều trên thị trường châu Á trong phiên giao dịch 30/9, khi hoạt động bán ra đã dịu lại và giới đầu tư dự đoán nguồn cung dầu sẽ không bắt kịp với đà phục hồi nhu cầu.
-
Hàng hoáCần Thơ nới lỏng giãn cách xã hội, nông sản đã có đầu ra
Cần Thơ đã nới lỏng giãn cách xã hội xuống Chỉ thị 15, điều này giúp nông sản, đặc biệt là các loại cây ăn quả của nhiều địa phương bị ùn ứ nay đã được tiêu thụ.







