BNEWS Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 09/12/2021.
Bảng giá nông sản hôm nay 10/12:
Ca cao (USD/tấn)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Dec'21 | 2447 | 2447 | 2447 | 2447 | 2466 |
Mar'22 | 2469 | 2477 | 2416 | 2451 | 2470 |
May'22 | 2490 | 2495 | 2436 | 2468 | 2487 |
Jul'22 | 2495 | 2502 | 2448 | 2475 | 2496 |
Sep'22 | 2503 | 2512 | 2457 | 2482 | 2503 |
Dec'22 | 2493 | 2512 | 2459 | 2483 | 2500 |
Mar'23 | 2489 | 2508 | 2456 | 2480 | 2496 |
May'23 | 2487 | 2494 | 2455 | 2478 | 2493 |
Jul'23 | 2455 | 2492 | 2455 | 2478 | 2492 |
Sep'23 | 2456 | 2478 | 2456 | 2478 | 2491 |
Cà phê (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Dec'21 | 243,70 | 243,70 | 239,70 | 240,35 | 244,75 |
Mar'22 | 245,00 | 245,35 | 238,85 | 240,20 | 244,20 |
May'22 | 244,00 | 244,85 | 238,30 | 239,65 | 243,65 |
Jul'22 | 243,10 | 243,70 | 237,30 | 238,75 | 242,45 |
Sep'22 | 241,35 | 241,40 | 235,30 | 236,75 | 240,40 |
Dec'22 | 239,70 | 239,70 | 233,35 | 234,65 | 238,55 |
Mar'23 | 238,25 | 238,30 | 232,35 | 233,45 | 237,45 |
May'23 | 237,20 | 237,20 | 231,50 | 232,40 | 236,45 |
Jul'23 | 232,95 | 233,05 | 230,50 | 231,45 | 235,60 |
Sep'23 | 232,00 | 232,00 | 229,40 | 230,45 | 234,75 |
Dec'23 | 231,85 | 231,90 | 230,30 | 230,30 | 234,40 |
Mar'24 | 229,75 | 229,75 | 229,75 | 229,75 | 233,85 |
May'24 | 229,45 | 229,45 | 229,45 | 229,45 | 233,50 |
Jul'24 | 229,55 | 229,55 | 229,55 | 229,55 | 233,60 |
Sep'24 | 229,25 | 229,25 | 229,25 | 229,25 | 233,25 |
Bông (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 106,29 | 107,00 | 105,01 | 106,59 | 106,72 |
May'22 | 104,89 | 105,50 | 103,61 | 105,24 | 105,32 |
Jul'22 | 102,85 | 103,20 | 101,60 | 103,10 | 103,22 |
Oct'22 | 94,19 | 94,19 | 94,19 | 94,19 | 94,04 |
Dec'22 | 89,55 | 89,84 | 88,09 | 89,84 | 89,74 |
Mar'23 | 86,12 | 86,75 | 85,25 | 86,75 | 87,14 |
May'23 | 85,09 | 85,53 | 83,96 | 85,53 | 86,05 |
Jul'23 | 83,80 | 84,13 | 82,76 | 84,13 | 84,44 |
Oct'23 | - | 81,28 | 81,28 | 81,28 | 81,39 |
Dec'23 | 79,00 | 79,45 | 78,75 | 79,43 | 79,39 |
Mar'24 | - | 79,93 | 79,93 | 79,93 | 79,89 |
May'24 | - | 80,43 | 80,43 | 80,43 | 80,39 |
Jul'24 | - | 80,93 | 80,93 | 80,93 | 80,89 |
Oct'24 | - | 80,43 | 80,43 | 80,43 | 80,39 |
Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Jan'22 | 1024,30 | 1024,30 | 1024,30 | 1024,30 | 979,30 |
Mar'22 | 955,20 | 980,50 | 955,20 | 980,50 | 935,50 |
May'22 | 901,70 | 930,00 | 901,70 | 930,00 | 885,00 |
Jul'22 | - | 934,90 | 934,90 | 934,90 | 890,00 |
Sep'22 | - | 891,60 | 891,60 | 891,60 | 846,70 |
Nov'22 | - | 896,60 | 896,60 | 896,60 | 851,70 |
Jan'23 | - | 896,60 | 896,60 | 896,60 | 851,70 |
Đường (Uscent/lb)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Mar'22 | 19,82 | 19,87 | 19,53 | 19,69 | 19,82 |
May'22 | 19,41 | 19,47 | 19,16 | 19,29 | 19,41 |
Jul'22 | 18,94 | 18,99 | 18,74 | 18,82 | 18,93 |
Oct'22 | 18,67 | 18,72 | 18,49 | 18,57 | 18,66 |
Mar'23 | 18,52 | 18,57 | 18,38 | 18,41 | 18,52 |
May'23 | 17,59 | 17,59 | 17,41 | 17,43 | 17,58 |
Jul'23 | 16,85 | 16,87 | 16,74 | 16,76 | 16,92 |
Oct'23 | 16,41 | 16,47 | 16,33 | 16,35 | 16,48 |
Mar'24 | 16,30 | 16,31 | 16,30 | 16,31 | 16,42 |
May'24 | 15,78 | 15,78 | 15,78 | 15,78 | 15,88 |
Jul'24 | 15,44 | 15,44 | 15,44 | 15,44 | 15,54 |
Oct'24 | 15,38 | 15,38 | 15,38 | 15,38 | 15,48 |
Tin liên quan
Bảng giá nông sản chi tiết hôm nay 7/12
Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 06/12/2021.
Tin cùng chuyên mục
-
Hàng hoáGiá lợn hơi hôm nay 10/12 ít biến động
Cập nhật bảng giá lợn hơi tại miền Bắc, miền Nam, miền Trung mới nhất hôm nay 10/12.
-
Hàng hoáNông dân trên toàn cầu đối mặt với việc thiếu hụt phân bón, giá tăng cao
Tình trạng nguồn cung thắt chặt và giá phân bón tăng mạnh đang đẩy giá thực phẩm lên cao, từ đó làm gia tăng những lo ngại về lạm phát và an ninh lương thực toàn cầu.
-
Hàng hoáGiá dầu thế giới phiên 9/12 quay đầu giảm
Chốt phiên 9/12, giá dầu WTI của Mỹ giảm 1,42 USD, chốt phiên ở mức 70,94 USD/thùng, trong khi giá dầu Brent giảm 1,4 USD, xuống 74,42 USD/thùng.
-
Hàng hoáXuất khẩu cá tra năm 2021 có thể đạt 1,54 tỷ USD
Theo bà Lê Hằng, Phó Giám đốc Trung tâm VASEP.PRO, Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam, dự kiến kim ngạch xuất khẩu cá tra năm 2021 sẽ đạt 1,54 tỷ USD.
-
Hàng hoáGiá dầu châu Á phiên 9/12 tiếp tục tăng khi lo ngại về biến thể Omicron dịu bớt
Trong phiên 9/12 tại châu Á, giá dầu WTI tăng 0,7%, lên 72,84 USD/thùng, sau khi tăng 0,4% trong phiên trước, còn giá dầu Brent tăng 0,5%, lên 76,22 USD/thùng, sau khi tăng ở mức tương tự.
-
Hàng hoáLạm phát tiêu dùng ở Trung Quốc tăng lên mức cao nhất trong hơn 1 năm
Một quan chức cấp cao của NBS cho biết yếu tố chính làm tăng chỉ số CPI là giá lương thực, trong đó giá thịt lợn - một trong những thực phẩm quan trọng của nền kinh tế lớn thứ hai thế giới.








