BNEWS Bảng giá xe Toyota tháng 9/2023 và giá xe ô tô Toyota Vios, Altis, Camry, Yaris, Veloz Cross, Raize, Innova, Wigo, Fortuner, Land Cruiser, Hilux, Hiace với giá bán từ 479 triệu đến 4,240 tỷ đồng.
Điểm nhấn trong bảng giá xe tháng 9 này là Toyota Việt Nam tung ra chương trình khuyến mại cho khách hàng mua xe Vios bằng việc hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ, bên cạnh chính sách giảm 50% lệ phí của Chính phủ đang áp dụng.
Theo đó, trong tháng 9 này, khách hàng mua xe Toyota Vios hoàn tất thủ tục thanh toán 100% và đại lý đã xuất hóa đơn giá trị gia tăng trong thời gian diễn ra chương trình sẽ được hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ không vượt quá mức tối đa theo từng phiên bản.
Cụ thể, khách hàng mua Vios G đang có giá niêm yết 592 triệu, được ưu đãi tương đương 30 triệu; Vios E-CVT giá 528 triệu, ưu đãi 26,5 triệu; và Vios E-MT đang có giá niêm yết 479 triệu, mức ưu đãi tương đương 24 triệu đồng.Toyota Việt Nam ra mắt Vios 2023 vào tháng 5 vừa qua gồm 3 phiên bản, Vios E MT và Vios E CVT, giá bán lần lượt 479 và 528 triệu, giảm 10 - 14 triệu so với đời cũ. Vios G CVT vẫn giữ nguyên giá 592 triệu đồng.
Với chương trình ưu đãi tháng 9 này từ Toyota, kết hợp cùng chính sách hỗ trợ cho xe sản xuất và lắp ráp trong nước của Chính phủ, khách hàng mua xe Vios trong khoảng thời gian này được miễn phí 100% lệ phí trước bạ.Dưới đây là bảng giá xe Toyota tháng 9/2023:
| Dòng xe | Mô tả | Giá bán (đã có VAT) |
| Toyota Raize: | ||
| Raize (1 tông màu Đen, Đỏ) | 5 chỗ ngồiHộp số tự động vô cấp CVTĐộng cơ xăng dung tích 998 cc | 552.000.000 VNĐ |
| Raize (Trắng ngọc trai & 2 tông màu) | 5 chỗ ngồiHộp số tự động vô cấp CVT Động cơ xăng dung tích 998 cc | 560.000.000 VNĐ |
| Raize (2 tông màu trắng ngọc trai/đen) | 5 chỗ ngồiHộp số tự động vô cấp CVT Động cơ xăng dung tích 998 cc | 563.000.000 VNĐ |
| Toyota Corolla Cross: | ||
| Corolla Cross 1.8HEV (trắng ngọc trai) | 5 chỗ ngồiHộp số tự động vô cấp CVT Động cơ Hybrid (xăng + điện) dung tích 1798 cc | 963.000.000 VNĐ |
| Corolla Cross 1.8HEV (các màu khác | 5 chỗ ngồiHộp số tự động vô cấp CVTĐộng cơ Hybrid (xăng + điện) dung tích 1798 cc | 955.000.000 VNĐ |
| Corolla Cross 1.8V (Trắng ngọc trai) | 5 chỗ ngồiSố tự động CVT vô cấpĐộng cơ xăng dung tích 1798cc | 868.000.000 VNĐ |
| Corolla Cross 1.8V (các màu khác) | 5 chỗ ngồiSố tự động CVT vô cấpĐộng cơ xăng dung tích 1798cc | 860.000.000 VNĐ |
| Corolla Cross 1.8G (trắng ngọc trai) | 5 chỗ ngồiSố tự động CVT vô cấpĐộng cơ xăng dung tích 1798cc | 763.000.000 VNĐ |
| Corolla Cross 1.8G (các màu khác) | 5 chỗ ngồiSố tự động CVT vô cấpĐộng cơ xăng dung tích 1798cc | 755.000.000 VNĐ |
| Toyota Yaris: | ||
| Yaris 1.5G CVT | 5 chỗ ngồiSố tự động vô cấpĐộng cơ xăng dung tích 1496cc | 684.000.000 VNĐ |
| Toyota Vios: | ||
| Vios 1.5G-CVT | 5 chỗ ngồi Hộp số CVTĐộng cơ xăng dung tích 1.496cc | 592.000.000 VNĐ |
| Vios 1.5E-CVT | 5 chỗ ngồi Hộp số CVTĐộng cơ xăng dung tích 1.496 cc | 528.000.000 VNĐ |
| Vios 1.5E-MT | 5 chỗ ngồi Số sàn 5 cấpĐộng cơ xăng dung tích 1.496cc | 479.000.000 VNĐ |
| Corolla Altis: | ||
| Corolla Altis 1.8HEV (trắng ngọc trai) | 5 chỗ ngồiĐiều hòa tự động 2 vùng độc lập Số tự động vô cấp CVTĐộng cơ Hybrid (xăng+điện) dung tích 1798 cc | 868.000.000 VNĐ |
| Corolla Altis 1.8HEV (các màu khác) | 5 chỗ ngồiĐiều hòa tự động 2 vùng độc lập Số tự động vô cấp CVTĐộng cơ Hybrid (xăng+điện) dung tích 1798 cc | 860.000.000 VNĐ |
| Corolla Altis 1.8V (trắng ngọc trai) | 5 chỗ ngồiĐiều hòa tự động 2 vùng độc lập Số tự động vô cấp CVTĐộng cơ xăng dung tích 1798 cc | 773.000.000 VNĐ |
| Corolla Altis 1.8V (các màu khác) | 5 chỗ ngồiĐiều hòa tự động 2 vùng độc lập Số tự động vô cấp CVTĐộng cơ xăng dung tích 1798 cc | 765.000.000 VNĐ |
| Corolla Altis 1.8G (trắng ngọc trai) | 5 chỗ ngồiĐiều hòa tự động 1 vùng Số tự động vô cấp CVTĐộng cơ xăng dung tích 1798 cc | 727.000.000 VNĐ |
| Corolla Altis 1.8G | 5 chỗ ngồi, điều hòa tự động 1 vùng, số tự động vô cấp CVTĐộng cơ xăng dung tích 1798 cc | 719.000.000 VNĐ |
| Toyota Camry: | ||
| Camry 2.5HV (trắng ngọc trai) | 5 chỗ ngồi, điều hòa tự động 3 vùng độc lập, số tự động vô cấp E-CVTĐộng cơ Hybrid (xăng+điện) dung tích 2487cc | 1.503.000.000 VNĐ |
| Camry 2.5HV (các màu khác) | 5 chỗ ngồi, điều hòa tự động 3 vùng độc lập Số tự động vô cấp E-CVTĐộng cơ Hybrid (xăng+điện) dung tích 2487cc | 1.495.000.000 VNĐ |
| Camry 2.5Q (trắng ngọc trai) | 5 chỗ ngồi, điều hòa tự động 3 vùng độc lập Số tự động 8 cấp/8ATĐộng cơ xăng dung tích 2487cc | 1.413.000.000 VNĐ |
| Camry 2.5Q (các màu khác) | 5 chỗ ngồi, điều hòa tự động 3 vùng độc lập Số tự động 8 cấp/8ATĐộng cơ xăng dung tích 2487cc | 1.405.000.000 VNĐ |
| Camry 2.0Q (trắng ngọc trai) | 5 chỗ ngồi, điều hòa tự động 3 vùng độc lập,số tự động vô cấp CVTĐộng cơ xăng dung tích 1987cc | 1.228.000.000 VNĐ |
| Camry 2.0Q (các màu khác) | 5 chỗ ngồi, điều hòa tự động 3 vùng độc lập,số tự động vô cấp CVTĐộng cơ xăng dung tích 1987cc | 1.220.000.000 VNĐ |
| Camry 2.0G (trắng ngọc trai) | 5 chỗ ngồi, điều hòa tự động 2 vùng độc lập,số tự động vô cấp CVTĐộng cơ xăng dung tích 1987cc | 1.113.000.000 VNĐ |
| Camry 2.0G (các màu khác) | 5 chỗ ngồi, điều hòa tự động 2 vùng độc lập,số tự động vô cấp CVTĐộng cơ xăng dung tích 1987cc | 1.105.000.000 VNĐ |
| Toyoa Innova: | ||
| Innova Venturer (trắng ngọc trai) | 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấpĐộng cơ xăng dung tích 1998cc | 893.000.000 VNĐ |
| Innova Venturer (các màu khác) | 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấpĐộng cơ xăng, dung tích 1998cc | 885.000.000 VNĐ |
| Innova V 2.0AT (trắng ngọc trai) | 7 chỗ ngồi, số tự động 6 cấpĐộng cơ xăng, dung tích 1998cc | 1.003.000.000 VNĐ |
| Innova V 2.0AT (các màu khác) | 7 chỗ ngồi, số tự động 6 cấpĐộng cơ xăng, dung tích 1998cc | 995.000.000 VNĐ |
| Innova G 2.0AT (trắng ngọc trai) | 8 chỗ ngồi, Số tự động 6 cấpĐộng cơ xăng, dung tích 1998cc | 878.000.000 VNĐ |
| Innova G 2.0AT (các màu khác) | 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấpĐộng cơ xăng, dung tích 1998cc | 870.000.000 VNĐ |
| Innova E 2.0MT | 8 chỗ ngồi, số sàn 5 cấpĐộng cơ xăng, dung tích 1998cc | 755.000.000 VNĐ |
| Toyota Veloz Cross: | ||
| Veloz Cross CVT Top (trắng ngọc trai) | 7 chỗ ngồi, số tự động vô cấp Động cơ xăng, dung tích 1496 cc | 706.000.000 VNĐ |
| Veloz Cross CVT Top | 7 chỗ ngồi, số tự động vô cấp Động cơ xăng, dung tích 1496 cc | 698.000.000 VNĐ |
| Veloz Cross CVT (trắng ngọc trai) | 7 chỗ ngồi, số tự động vô cấpĐộng cơ xăng, dung tích 1496 cc | 666.000.000 VNĐ |
| Veloz Cross CVT | 7 chỗ ngồi, số tự động vô cấp Động cơ xăng, dung tích 1496 cc | 658.000.000 VNĐ |
| Toyota Avanza: | ||
| Avanza Premio CVT | 7 chỗ ngồi, số tự động vô cấp Động cơ xăng, dung tích 1496 cc | 598.000.000 VNĐ |
| Avanza Premio MT | 7 chỗ ngồi, số sàn 5 cấpĐộng cơ xăng, dung tích 1496 cc | 558.000.000 VNĐ |
| Toyota Fortuner: | ||
| Fortuner 2.4MT 4x2 | 7 chỗ ngồi, số sàn 6 cấpĐộng cơ dầu, dung tích 2393 cc, 4x2 | 1.026.000.000 VNĐ |
| Fortuner 2.8AT 4x4 | 7 chỗ ngồiHộp số tự động 6 cấpĐộng cơ dầu dung tích 2755 cc, 4x4 | 1.434.000.000 VNĐ |
| Fortuner 2.8AT 4x4 (trắng ngọc trai) | 7 chỗ ngồiHộp số tự động 6 cấpĐộng cơ dầu dung tích 2755 cc, 4x4 | 1.442.000.000 VNĐ |
| Fortuner 2.4 AT 4x2 | 7 chỗ ngồiHộp số tự động 6 cấpĐộng cơ dầu dung tích 2393 cc, 4x2 | 1.118.000.000 VNĐ |
| Fortuner 2.4 AT 4x2 (trắng ngọc trai) | 7 chỗ ngồiHộp số tự động 6 cấpĐộng cơ dầu dung tích 2393 cc, 4x2 | 1.126.000.000 VNĐ |
| Fortuner 2.7AT 4x2 | 7 chỗ ngồiHộp số tự động 6 cấpĐộng cơ xăng dung tích 2694 cc, 4x2 | 1.229.000.000 VNĐ |
| Fortuner 2.7AT 4x2 (trắng ngọc trai) | 7 chỗ ngồiHộp số tự động 6 cấpĐộng cơ xăng dung tích 2694 cc, 4x2 | 1.237.000.000 VNĐ |
| Fortuner 2.7AT 4x4 | 7 chỗ ngồiHộp số tự động 6 cấpĐộng cơ xăng dung tích 2694 cc, 4x4 | 1.319.000.000 VNĐ |
| Fortuner 2.7AT 4x4 (Trắng ngọc trai) | 7 chỗ ngồiHộp số tự động 6 cấpĐộng cơ xăng dung tích 2694 cc, 4x4 | 1,327,000,000 VNĐ |
| Fortuner Legender 2.4AT 4x2 | 7 chỗ ngồiHộp số tự động 6 cấpĐộng cơ dầu dung tích 2393 cc, 4x2 | 1.259.000.000 VNĐ |
| Fortuner Legender 2.4AT 4x2 (Trắng ngọc trai) | 7 chỗ ngồiHộp số tự động 6 cấpĐộng cơ dầu dung tích 2393 cc, 4x2 | 1.267.000.000 VNĐ |
| Fortuner Legender 2.8AT 4x4 | 7 chỗ ngồiHộp số tự động 6 cấpĐộng cơ dầu dung tích 2755 cc, 4x4 | 1.470.000.000 VNĐ |
| Fortuner Legender 2.8AT 4x4 (Trắng ngọc trai) | 7 chỗ ngồiHộp số tự động 6 cấpĐộng cơ dầu dung tích 2755 cc, 4x4 | 1.478.000.000 VNĐ |
| Toyota Alphard: | ||
| Alphard luxury (trắng ngọc trai) | 7 chỗ ngồiSố tự động 8 cấpĐộng cơ xăng dung tích 3.456cm3 | 4.381.000.000 VNĐ |
| Alphard luxury | 7 chỗ ngồiSố tự động 8 cấpĐộng cơ xăng dung tích 3.456cm3 | 4.370.000.000 VNĐ |
| Toyota Land Cruiser Prado: | ||
| Land Cruiser Prado (trắng ngọc trai) | 7 chỗ ngồiHộp số tự động 6 cấpĐộng cơ xăng dung tích 2.694cc, 4x4 | 2.639.000.000 VNĐ |
| Land Cruiser Prado (các màu khác) | 7 chỗ ngồiHộp số tự động 6 cấpĐộng cơ xăng dung tích 2.694cc, 4x4 | 2.628.000.000 VNĐ |
| Land Cruiser (trắng ngọc trai) | 7 chỗ ngồiSố tự động 10 cấpĐộng cơ xăng turbo kép, dung tích 3445 cc, 4x4 | 4.297.000.000 VNĐ |
| Land Cruiser (các màu khác) | 7 chỗ ngồiSố tự động 10 cấpĐộng cơ xăng turbo kép, dung tích 3445 cc, 4x4 | 4.286.000.000 VNĐ |
| Toyota Hilux: | ||
| Hilux 2.4 4x2 AT (các màu khác) | Ô tô tảiPick up cabin kép 5 chỗ ngồi Số tự động 6 cấpĐộng cơ dầu dung tích 2393 cc, 4x2 | 852.000.000 VNĐ |
| Hilux 2.4 4x2 AT (Trắng ngọc trai) | Ô tô tảiPick up cabin kép 5 chỗ ngồi Số tự động 6 cấpĐộng cơ dầu dung tích 2393 cc, 4x2 | 860.000.000 VNĐ |
Toyota Việt Nam giới thiệu bản nâng cấp của Vios vào tháng 5/2023 với những thay đổi về ngoại thất, nội thất và công nghệ.
Ngoài những trau chuốt về thiết kế, Vios 2023 được trang bị màn hình thông tin giải trí từ kích thước từ 7 inch lên 9 inch, hỗ trợ kết nối điện thoại thông minh, đồng thời tích hợp lẫy chuyển số trên vô lăng và cổng sạc USB Type C dành cho hàng ghế sau.Điểm đáng giá khác ở Vios 2023 là việc bổ sung những tính năng an toàn hiện đại thuộc gói an toàn chủ động TSS, thường thấy trên các dòng xe ở phân khúc cao hơn bao gồm: hệ thống cảnh báo va chạm phía trước và cảnh báo lệch làn đường. Những tính năng này thực sự hữu dụng và mang đến sự an tâm tuyệt đối cho người lái, đặc biệt là khi di chuyển trên xa lộ hoặc cao tốc...Toyota Vios 2023 vẫn duy trì động cơ 1.5L như đời cũ cho công suất 107 mã lực, mô-men xoắn 140 Nm. Đi kèm khối động cơ này là tuỳ chọn hộp số sàn 5 cấp hoặc CVT.Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá bán có thể thay đổi tùy theo thời điểm và đại lý bán. Để có thông tin giá bán chính xác nhất, khách hàng nên chủ động tới các đại lý để có giá cụ thể.
Các chi phí để sở hữu ô tô mới bao gồm:- Giá bán xe: - Phí đăng kiểm: 340.000 đồng - Phí trước bạ đối với ô tô điện hoàn toàn miễn phí. Với xe động cơ đốt trong phí đăng kí lần đầu là 10% - 12% giá trị xe. Cụ thể, Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ là 12%; Hà Tĩnh 11%; các tỉnh thành còn lại là 10%. Riêng xe bán tải, ở mức 6% - 9%, tuỳ từng địa phương.- Phí biển số: Hà Nội và Tp Hồ Chí Minh là 20 triệu đồng, các thành phố trực thuộc trung ương khác và các thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã có mức thu 1 triệu đồng. Các khu vực khác có mức thu là 200.000 đồng.- Phí bảo trì đường bộ đối với xe chở người dưới 10 chỗ đăng kí tên cá nhân là 130.000đồng/tháng, tương đương 1,560 triệu đồng/năm và được tính theo chu kỳ đăng kiểm của xe.- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc đối với xe từ 6 chỗ trở xuống là 480.700 đồng (đã có thuế GTGT) và loại từ 6 - 11 chỗ là 873.400 đồng./.- Từ khóa:
- Bảng Giá Xe Toyota Tháng 2023
- Giá Xe Toyota
- Giá Xe Toyota Mới Nhất
- Giá Xe Vios
- Giá Xe Camry
- Giá Xe Altis
- Giá Xe Innova
- Giá Xe Toyota Cross
- Giá Xe Yaris
- Giá Xe Fortuner
- Fortuner nâng cấp
- Giá Xe Hilux
- Giá Xe Hiace
- Giá Xe Wigo
- giá Xe Avanza
- Giá Xe Rush
- Giá Land Cruiser Thế Hệ Mới
- Giá Xe Toyota Avanza Premio
- Giá Xe Toyota Veloz Cross
- giá xe raize
Tin liên quan
Tập đoàn Mai Linh sẽ đầu tư 10.000 xe Toyota
Công ty Ô tô Toyota Việt Nam, Công ty Tài chính Toyota và Công ty cổ phần Tập đoàn Mai Linh vừa ký thoả thuận hợp tác chiến lược, đánh dấu bước khởi đầu cho việc hợp tác lâu dài giữa các bên.
Tin cùng chuyên mục
-
Ô tô xe máyDoanh số bán xe ô tô hybrid sẽ tăng gấp 3 lần trong 5 năm tới
Theo các nhà dự báo trong ngành công nghiệp ô tô Mỹ, hãng sản xuất ô tô Ford Motor đang lên kế hoạch tăng cường sản xuất xe hybrid – dòng xe lai chạy bằng nhiên liệu kết hợp giữa điện và xăng.
-
Ô tô xe máyThị trường xe máy ế ẩm trong tháng "Ngâu", doanh số năm khó bứt tốc
Thị trường xe máy Việt Nam nửa cuối năm 2023 nhiều biến động với khó khăn không chỉ thấy từ góc nhìn người bán mà còn qua số liệu thực tế.
-
Ô tô xe máyNhiều nhà sản xuất xe điện dự kiến sẽ đầu tư vào Thái Lan
Hiệp hội Xe điện Thái Lan (EVAT) cho biết, nhiều nhà sản xuất xe điện (EV) dự kiến sẽ đầu tư vào Thái Lan, mặc dù gói ưu đãi EV sắp tới có thể kém hấp dẫn hơn so với gói hiện tại.
-
Ô tô xe máyTC Group chốt ngày ra mắt bội đôi SUV Hyundai Palisade và MPV Custin
Liên doanh Ô tô Hyundai Thành Công Việt Nam (thành viên của TC Group) xác nhận sẽ ra mắt thị trường bội đôi SUV Hyundai Palisade và MPV Custin vào ngày 15/9 tới.
-
Ô tô xe máyHonda Việt Nam ra mắt xe phân khối lớn Transalp 2023 sau nhiều năm vắng bóng
Honda Việt Nam (HVN) đã chính thức giới thiệu mẫu xe phân khối lớn Transalp phiên bản 2023 vào ngày 9/9/2023 với giá bán 309 triệu đồng, đánh dấu sự trở lại của dòng xe này sau nhiều năm vắng bóng.
-
Ô tô xe máyBe Group hợp tác cùng VinFast và ngân hàng hỗ trợ tài xế chuyển đổi xe điện
Nền tảng tiêu dùng đa dịch vụ Be chính thức ký kết hợp tác cùng Công ty VinFast và Ngân hàng số Cake by VPBank nhằm hỗ trợ các tài xế beBike (xe hai bánh) chuyển đổi từ xe xăng sang xe điện.











