BNEWS Giá các kỳ hạn của mặt hàng dầu thô, khí gas tự nhiên, xăng dầu thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 07/4/2022.
Bảng giá năng lượng thế giới hôm nay 8/4:
Dầu thô (USD/bbl)
Mặt hàng | Giá | Chênh lệch | % thay đổi | Kỳ hạn |
Dầu WTI giao ngay | 96,59 | +0,56 | +0,58% | Tháng 5/2022 |
Dầu Brent giao ngay | 101,01 | +0,43 | +0,43% | Tháng 6/2022 |
Khí gas tự nhiên (USD/MMBtu)
Mặt hàng | Giá | Chênh lệch | % thay đổi | Kỳ hạn |
Khí gas kỳ hạn Nymex | 6,38 | +0,02 | +0,33% | Tháng 5/2022 |
Xăng dầu (USD/gallon)
Mặt hàng | Giá | Chênh lệch | % thay đổi | Kỳ hạn |
Xăng kỳ hạn Nymex RBOB | 304,56 | +0,58 | +0,19% | Tháng 5/2022 |
Dầu đốt kỳ hạn Nymex | 329,31 | +2,53 | +0,77% | Tháng 5/2022 |
Bảng giá năng lượng chi tiết:
Dầu thô Brent (USD/bbl)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Jun'22 | 101,69 | 101,69 | 100,78 | 100,94 | 100,58 |
Jul'22 | 100,80 | 100,89 | 100,37 | 100,45 | 100,05 |
Aug'22 | 99,70 | 101,34 | 97,64 | 99,36 | 99,31 |
Sep'22 | 99,85 | 100,44 | 96,82 | 98,62 | 98,38 |
Oct'22 | 99,00 | 99,00 | 96,24 | 97,79 | 97,43 |
Nov'22 | 97,69 | 98,06 | 95,52 | 96,95 | 96,51 |
Dec'22 | 97,24 | 97,36 | 94,39 | 96,12 | 95,63 |
Jan'23 | 95,31 | 95,64 | 93,96 | 95,31 | 94,77 |
Feb'23 | 94,90 | 94,90 | 93,24 | 94,53 | 93,95 |
Mar'23 | 94,10 | 94,20 | 93,86 | 93,86 | 93,25 |
Apr'23 | 93,34 | 93,34 | 93,18 | 93,18 | 92,58 |
Dầu thô WTI (USD/bbl)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 97,17 | 97,26 | 96,39 | 96,55 | 96,03 |
Jun'22 | 96,31 | 96,57 | 95,76 | 95,92 | 95,51 |
Jul'22 | 95,43 | 95,73 | 95,06 | 95,18 | 94,81 |
Aug'22 | 94,93 | 94,96 | 94,25 | 94,46 | 94,12 |
Sep'22 | 93,83 | 93,83 | 93,54 | 93,70 | 93,42 |
Oct'22 | 92,75 | 93,06 | 92,75 | 92,91 | 92,68 |
Nov'22 | 92,04 | 92,16 | 92,04 | 92,16 | 91,94 |
Dec'22 | 91,52 | 91,83 | 91,24 | 91,40 | 91,19 |
Jan'23 | 90,52 | 91,44 | 88,67 | 90,47 | 89,59 |
Feb'23 | 89,79 | 90,13 | 88,16 | 89,74 | 88,82 |
Mar'23 | 89,40 | 89,40 | 89,40 | 89,40 | 89,01 |
Dầu đốt (USD/gallon)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 3,3065 | 3,3382 | 3,2904 | 3,2904 | 3,2678 |
Jun'22 | 3,1910 | 3,2045 | 3,1604 | 3,1604 | 3,1428 |
Jul'22 | 3,1008 | 3,1235 | 3,0990 | 3,1017 | 3,0804 |
Aug'22 | 3,0645 | 3,0836 | 2,9659 | 3,0373 | 3,0221 |
Sep'22 | 2,9912 | 3,0498 | 2,9426 | 3,0134 | 2,9911 |
Oct'22 | 2,9910 | 3,0130 | 2,9338 | 2,9961 | 2,9686 |
Nov'22 | 2,9854 | 2,9870 | 2,9150 | 2,9769 | 2,9445 |
Dec'22 | 2,9329 | 2,9669 | 2,8868 | 2,9560 | 2,9182 |
Jan'23 | 2,9315 | 2,9444 | 2,8685 | 2,9381 | 2,8952 |
Feb'23 | 2,8940 | 2,9265 | 2,8550 | 2,9166 | 2,8694 |
Mar'23 | 2,8725 | 2,8927 | 2,8223 | 2,8898 | 2,8391 |
Khí gas tự nhiên (USD/MMBtu)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 6,411 | 6,432 | 6,363 | 6,390 | 6,359 |
Jun'22 | 6,484 | 6,492 | 6,441 | 6,460 | 6,436 |
Jul'22 | 6,551 | 6,564 | 6,504 | 6,514 | 6,499 |
Aug'22 | 6,550 | 6,553 | 6,510 | 6,550 | 6,502 |
Sep'22 | 6,488 | 6,514 | 6,487 | 6,500 | 6,480 |
Oct'22 | 6,550 | 6,550 | 6,510 | 6,524 | 6,498 |
Nov'22 | 6,602 | 6,602 | 6,602 | 6,602 | 6,567 |
Dec'22 | 6,763 | 6,763 | 6,745 | 6,745 | 6,725 |
Jan'23 | 6,851 | 6,851 | 6,851 | 6,851 | 6,512 |
Feb'23 | 6,670 | 6,670 | 6,656 | 6,656 | 6,626 |
Mar'23 | 5,959 | 5,960 | 5,955 | 5,955 | 5,919 |
Xăng RBOB (USD/gallon)
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
May'22 | 3,0422 | 3,0664 | 3,0422 | 3,0456 | 3,0398 |
Jun'22 | 3,0334 | 3,0489 | 3,0254 | 3,0300 | 3,0205 |
Jul'22 | 3,0006 | 3,0111 | 2,9880 | 2,9880 | 2,9806 |
Aug'22 | 2,9499 | 2,9499 | 2,9499 | 2,9499 | 2,9299 |
Sep'22 | 2,8920 | 2,9068 | 2,8191 | 2,8707 | 2,8537 |
Oct'22 | 2,7109 | 2,7300 | 2,6603 | 2,7075 | 2,6880 |
Nov'22 | 2,6597 | 2,6631 | 2,5951 | 2,6427 | 2,6198 |
Dec'22 | 2,6086 | 2,6148 | 2,5425 | 2,5943 | 2,5676 |
Jan'23 | 2,5100 | 2,5710 | 2,5100 | 2,5626 | 2,5311 |
Feb'23 | 2,5385 | 2,5475 | 2,4970 | 2,5461 | 2,5102 |
Mar'23 | 2,5058 | 2,5437 | 2,5058 | 2,5437 | 2,5025 |
Tin liên quan
Anh cần các giải pháp dài hạn cho các vấn đề năng lượng
Thủ tướng Vương quốc Anh Boris Johnson cho rằng nước này cần các giải pháp dài hạn để ổn định thị trường năng lượng và đầu tư nhiều hơn vào năng lượng hạt nhân cũng như năng lượng tái tạo.
Tin cùng chuyên mục
-
Hàng hoáGiá nông sản chi tiết hôm nay 8/4
Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường, ngô, khô đậu tương, dầu đậu tương, đậu tương, lúa mỳ thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 07/4/2022.
-
Hàng hoáGiá lợn hơi hôm nay đồng loạt giảm ở cả 3 miền
Cập nhật bảng giá lợn hơi tại miền Bắc, miền Nam, miền Trung mới nhất hôm nay 8/4.
-
Hàng hoáGiá dầu thế giới giảm trong phiên 7/4
Giá dầu giảm trong phiên 7/4, làm gia tăng mức giảm trong tuần này sau khi các quốc gia tiêu thụ dầu mỏ phối hợp giải phóng một lượng dầu lớn từ kho dự trữ dầu mỏ.
-
Hàng hoáNgành sản xuất chip bị tổn thương do thiếu nguồn cung thiết bị bán dẫn
Tình trạng thiếu thiết bị chưa từng có và hạn chế về nguồn cung đã ảnh hưởng đến ngành công nghiệp chip toàn cầu.
-
Hàng hoáTrung Quốc mua than của Nga bằng đồng NDT
Bắc Kinh từ lâu đã tìm cách tăng cường sử dụng đồng NDT trong thương mại toàn cầu và các lệnh trừng phạt Nga đang giúp hiện thực hóa điều đó.
-
Hàng hoáGiá dầu châu Á phục hồi từ mức thấp nhất ba tuần trong phiên 7/4
Giá dầu tại thị trường châu Á đi lên trong phiên giao dịch 7/4, sau khi chạm mức thấp nhất ba tuần.









